mainly: Chủ yếu
Mainly là trạng từ chỉ sự tập trung vào một yếu tố hoặc mục tiêu chủ yếu trong một tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
main
|
Phiên âm: /meɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chính, chủ yếu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cái gì quan trọng nhất, chủ đạo trong một nhóm hoặc một hệ thống |
Ví dụ: The main purpose of the meeting is to discuss the new project
Mục đích chính của cuộc họp là thảo luận về dự án mới |
Mục đích chính của cuộc họp là thảo luận về dự án mới |
| 2 |
2
mainly
|
Phiên âm: /ˈmeɪnli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Chủ yếu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó chiếm phần lớn hoặc có vai trò quan trọng nhất |
Ví dụ: The meeting was mainly focused on budget issues
Cuộc họp chủ yếu tập trung vào các vấn đề ngân sách |
Cuộc họp chủ yếu tập trung vào các vấn đề ngân sách |
| 3 |
3
mainstay
|
Phiên âm: /ˈmeɪnˌsteɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cột trụ, yếu tố chủ chốt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần quan trọng, không thể thiếu trong một hệ thống hoặc tổ chức |
Ví dụ: This project is the mainstay of their business strategy
Dự án này là yếu tố chủ chốt trong chiến lược kinh doanh của họ |
Dự án này là yếu tố chủ chốt trong chiến lược kinh doanh của họ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They eat mainly fruit and nuts.
Họ chủ yếu ăn trái cây và các loại hạt. |
Họ chủ yếu ăn trái cây và các loại hạt. | |
| 2 |
‘Where do you export to?’ ‘France, mainly.’
“Bạn xuất khẩu sang đâu?” “Chủ yếu là Pháp.” |
“Bạn xuất khẩu sang đâu?” “Chủ yếu là Pháp.” | |
| 3 |
The population almost doubles in summer, mainly because of the jazz festival.
Dân số gần như tăng gấp đôi vào mùa hè, chủ yếu do lễ hội nhạc jazz. |
Dân số gần như tăng gấp đôi vào mùa hè, chủ yếu do lễ hội nhạc jazz. | |
| 4 |
The rise in inflation is mainly due to higher food prices.
Lạm phát tăng chủ yếu là do giá thực phẩm cao hơn. |
Lạm phát tăng chủ yếu là do giá thực phẩm cao hơn. | |
| 5 |
People come to libraries mainly to borrow books.
Mọi người đến thư viện chủ yếu để mượn sách. |
Mọi người đến thư viện chủ yếu để mượn sách. | |
| 6 |
During the day, it’ll become mainly dry with clear skies.
Ban ngày, thời tiết sẽ chủ yếu khô ráo với bầu trời quang đãng. |
Ban ngày, thời tiết sẽ chủ yếu khô ráo với bầu trời quang đãng. | |
| 7 |
Anorexia is an illness that occurs mainly in adolescents.
Chán ăn tâm thần là một bệnh chủ yếu xảy ra ở thanh thiếu niên. |
Chán ăn tâm thần là một bệnh chủ yếu xảy ra ở thanh thiếu niên. | |
| 8 |
The people in the hotel were mainly foreign tourists.
Những người trong khách sạn chủ yếu là du khách nước ngoài. |
Những người trong khách sạn chủ yếu là du khách nước ngoài. | |
| 9 |
Rosewood is used mainly for fine furniture and musical instruments.
Gỗ hồng mộc chủ yếu được dùng để làm đồ nội thất cao cấp và nhạc cụ. |
Gỗ hồng mộc chủ yếu được dùng để làm đồ nội thất cao cấp và nhạc cụ. | |
| 10 |
The crop is mainly used for animal feed.
Loại cây trồng này chủ yếu được dùng làm thức ăn chăn nuôi. |
Loại cây trồng này chủ yếu được dùng làm thức ăn chăn nuôi. | |
| 11 |
The injuries were mainly facial cuts and bruises.
Các vết thương chủ yếu là vết cắt và vết bầm trên mặt. |
Các vết thương chủ yếu là vết cắt và vết bầm trên mặt. | |
| 12 |
The sun consists mainly of hydrogen.
Mặt trời chủ yếu được cấu tạo từ hydro. |
Mặt trời chủ yếu được cấu tạo từ hydro. | |
| 13 |
Certain jobs, like nursing and cleaning, are still mainly carried out by women.
Một số công việc như điều dưỡng và dọn dẹp vẫn chủ yếu do phụ nữ đảm nhận. |
Một số công việc như điều dưỡng và dọn dẹp vẫn chủ yếu do phụ nữ đảm nhận. | |
| 14 |
Winds are mainly light and variable.
Gió chủ yếu nhẹ và thay đổi thất thường. |
Gió chủ yếu nhẹ và thay đổi thất thường. | |
| 15 |
We raise turkeys mainly for the Christmas market.
Chúng tôi nuôi gà tây chủ yếu để phục vụ thị trường Giáng sinh. |
Chúng tôi nuôi gà tây chủ yếu để phục vụ thị trường Giáng sinh. | |
| 16 |
Her illness was caused mainly by stress.
Bệnh của cô ấy chủ yếu do căng thẳng gây ra. |
Bệnh của cô ấy chủ yếu do căng thẳng gây ra. | |
| 17 |
I mainly go to bed around midnight.
Tôi thường đi ngủ vào khoảng nửa đêm. |
Tôi thường đi ngủ vào khoảng nửa đêm. | |
| 18 |
The pike lives mainly in large rivers and lakes.
Cá chó sống chủ yếu ở các sông và hồ lớn. |
Cá chó sống chủ yếu ở các sông và hồ lớn. | |
| 19 |
In the early days, the railways mainly carried goods.
Trong những ngày đầu, đường sắt chủ yếu vận chuyển hàng hóa. |
Trong những ngày đầu, đường sắt chủ yếu vận chuyển hàng hóa. | |
| 20 |
The measure will mainly be carried out by government officials.
Biện pháp này sẽ chủ yếu do các quan chức chính phủ thực hiện. |
Biện pháp này sẽ chủ yếu do các quan chức chính phủ thực hiện. | |
| 21 |
Famous mainly for his wonderful voice, Cole was also a virtuoso on the piano.
Nổi tiếng chủ yếu nhờ giọng hát tuyệt vời, Cole cũng là một nghệ sĩ piano bậc thầy. |
Nổi tiếng chủ yếu nhờ giọng hát tuyệt vời, Cole cũng là một nghệ sĩ piano bậc thầy. | |
| 22 |
She has a microwave, but uses it mainly for defrosting bread.
Cô ấy có lò vi sóng, nhưng chủ yếu dùng để rã đông bánh mì. |
Cô ấy có lò vi sóng, nhưng chủ yếu dùng để rã đông bánh mì. | |
| 23 |
This side of the island is populated mainly by fishermen.
Phía này của hòn đảo chủ yếu có ngư dân sinh sống. |
Phía này của hòn đảo chủ yếu có ngư dân sinh sống. | |
| 24 |
Helicopters are mainly used for military rather than civil use.
Trực thăng chủ yếu được dùng cho mục đích quân sự hơn là dân sự. |
Trực thăng chủ yếu được dùng cho mục đích quân sự hơn là dân sự. | |
| 25 |
I think I've been very selfish. I've been mainly concerned with myself.
Tôi nghĩ mình đã rất ích kỷ. Tôi chủ yếu chỉ quan tâm đến bản thân. |
Tôi nghĩ mình đã rất ích kỷ. Tôi chủ yếu chỉ quan tâm đến bản thân. | |
| 26 |
The animal's diet consists mainly of grasses.
Chế độ ăn của loài vật này chủ yếu gồm các loại cỏ. |
Chế độ ăn của loài vật này chủ yếu gồm các loại cỏ. | |
| 27 |
The soldiers mainly lived out of tins.
Những người lính chủ yếu sống bằng đồ hộp. |
Những người lính chủ yếu sống bằng đồ hộp. | |
| 28 |
The committee was composed mainly of teachers and parents.
Ủy ban chủ yếu gồm giáo viên và phụ huynh. |
Ủy ban chủ yếu gồm giáo viên và phụ huynh. | |
| 29 |
I brought a few trifles back from India, mainly bits of jewellery and material.
Tôi mang về vài món lặt vặt từ Ấn Độ, chủ yếu là ít trang sức và vải vóc. |
Tôi mang về vài món lặt vặt từ Ấn Độ, chủ yếu là ít trang sức và vải vóc. |