magnitude: Độ lớn; tầm quan trọng
Magnitude là danh từ chỉ kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng của điều gì đó; trong địa chấn học, nó đo cường độ động đất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
magnitude
|
Phiên âm: /ˈmæɡnɪtjuːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ lớn; tầm vóc | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/đánh giá |
Ví dụ: The magnitude of the problem is clear
Quy mô của vấn đề rất rõ ràng |
Quy mô của vấn đề rất rõ ràng |
| 2 |
2
magnification
|
Phiên âm: /ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phóng đại | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: High magnification reveals detail
Độ phóng đại cao cho thấy chi tiết |
Độ phóng đại cao cho thấy chi tiết |
| 3 |
3
magnify
|
Phiên âm: /ˈmæɡnɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phóng đại; làm lớn | Ngữ cảnh: Dùng trong quang học/ẩn dụ |
Ví dụ: Stress magnified the issue
Căng thẳng làm vấn đề trầm trọng hơn |
Căng thẳng làm vấn đề trầm trọng hơn |
| 4 |
4
magnificent
|
Phiên âm: /mæɡˈnɪfɪsənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tráng lệ; tuyệt vời | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá tích cực |
Ví dụ: The view was magnificent
Quang cảnh thật tráng lệ |
Quang cảnh thật tráng lệ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We did not realize the magnitude of the problem.
Chúng tôi không nhận ra tầm quan trọng của vấn đề. |
Chúng tôi không nhận ra tầm quan trọng của vấn đề. | |
| 2 |
a discovery of the first magnitude
một khám phá tầm cỡ đầu tiên |
một khám phá tầm cỡ đầu tiên | |
| 3 |
The star varies in brightness by about three magnitudes.
Ngôi sao thay đổi độ sáng khoảng ba độ richter. |
Ngôi sao thay đổi độ sáng khoảng ba độ richter. | |
| 4 |
Stars of the first magnitude are visible to the naked eye.
Những ngôi sao có độ lớn đầu tiên có thể nhìn thấy bằng mắt thường. |
Những ngôi sao có độ lớn đầu tiên có thể nhìn thấy bằng mắt thường. | |
| 5 |
The quake reached a magnitude of 7.1 on the Richter scale.
Trận động đất đạt cường độ 7,1 độ Richter. |
Trận động đất đạt cường độ 7,1 độ Richter. | |
| 6 |
The effects were substantial in magnitude.
Các tác động là đáng kể về mức độ. |
Các tác động là đáng kể về mức độ. | |
| 7 |
They appear to underestimate the magnitude of such influences.
Họ dường như đánh giá thấp tầm quan trọng của những ảnh hưởng như vậy. |
Họ dường như đánh giá thấp tầm quan trọng của những ảnh hưởng như vậy. | |
| 8 |
We will face challenges of a similar magnitude.
Chúng ta sẽ phải đối mặt với những thách thức tương tự. |
Chúng ta sẽ phải đối mặt với những thách thức tương tự. | |
| 9 |
We are talking about something of a different order of magnitude.
Chúng ta đang nói về một thứ gì đó có mức độ khác nhau. |
Chúng ta đang nói về một thứ gì đó có mức độ khác nhau. | |
| 10 |
a fall in costs of sufficient magnitude to enable us to reduce prices
chi phí giảm đủ lớn để cho phép chúng tôi giảm giá |
chi phí giảm đủ lớn để cho phép chúng tôi giảm giá |