luck: May mắn
Luck là một yếu tố ngoài sự kiểm soát của con người, ảnh hưởng đến kết quả của một sự việc, có thể tốt hoặc xấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lucky
|
Phiên âm: /ˈlʌki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: May mắn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ai đó có nhiều may mắn |
Ví dụ: She's a lucky person who wins contests all the time
Cô ấy là một người may mắn luôn thắng trong các cuộc thi |
Cô ấy là một người may mắn luôn thắng trong các cuộc thi |
| 2 |
2
luckily
|
Phiên âm: /ˈlʌkɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: May mắn thay | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó xảy ra một cách may mắn |
Ví dụ: Luckily, we found the last ticket just in time
May mắn thay, chúng tôi đã tìm thấy vé cuối cùng đúng lúc |
May mắn thay, chúng tôi đã tìm thấy vé cuối cùng đúng lúc |
| 3 |
3
luck
|
Phiên âm: /lʌk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: May mắn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thành công hoặc sự tốt đẹp xảy đến một cách tình cờ |
Ví dụ: He had a lot of luck during his trip
Anh ấy có rất nhiều may mắn trong chuyến đi của mình |
Anh ấy có rất nhiều may mắn trong chuyến đi của mình |
| 4 |
4
luckiness
|
Phiên âm: /ˈlʌkɪnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự may mắn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tồn tại của may mắn trong một tình huống |
Ví dụ: His luckiness helped him find a job easily
Sự may mắn của anh ấy đã giúp anh tìm được việc dễ dàng |
Sự may mắn của anh ấy đã giúp anh tìm được việc dễ dàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
With any luck, we'll be home before dark.
Nếu may mắn, chúng ta sẽ về nhà trước khi trời tối. |
Nếu may mắn, chúng ta sẽ về nhà trước khi trời tối. | |
| 2 |
So far I have had no luck finding a job.
Cho đến giờ tôi vẫn chưa gặp may trong việc tìm việc. |
Cho đến giờ tôi vẫn chưa gặp may trong việc tìm việc. | |
| 3 |
I'm not having much luck with buses.
Tôi không gặp may với xe buýt. |
Tôi không gặp may với xe buýt. | |
| 4 |
I never had much luck with women.
Tôi chưa từng may mắn trong chuyện tình cảm. |
Tôi chưa từng may mắn trong chuyện tình cảm. | |
| 5 |
I could hardly believe my luck when he said yes.
Tôi gần như không thể tin vào vận may của mình khi anh ấy đồng ý. |
Tôi gần như không thể tin vào vận may của mình khi anh ấy đồng ý. | |
| 6 |
It was a stroke of luck that we found you.
Việc chúng tôi tìm thấy bạn thật là một may mắn bất ngờ. |
Việc chúng tôi tìm thấy bạn thật là một may mắn bất ngờ. | |
| 7 |
She wears a red bracelet to bring her luck.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay màu đỏ để mang lại may mắn. |
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay màu đỏ để mang lại may mắn. | |
| 8 |
You're in luck, there's one ticket left.
Bạn gặp may rồi, vẫn còn một vé. |
Bạn gặp may rồi, vẫn còn một vé. | |
| 9 |
What a piece of luck!
Thật là một điều may mắn! |
Thật là một điều may mắn! | |
| 10 |
Finally, my luck ran out and they caught me trying to climb the outer wall.
Cuối cùng, vận may của tôi cũng hết, và họ bắt gặp tôi đang cố trèo qua bức tường bên ngoài. |
Cuối cùng, vận may của tôi cũng hết, và họ bắt gặp tôi đang cố trèo qua bức tường bên ngoài. | |
| 11 |
He seems to have good luck in everything he does.
Anh ấy dường như gặp may trong mọi việc mình làm. |
Anh ấy dường như gặp may trong mọi việc mình làm. | |
| 12 |
I put the loss of the money down to pure bad luck.
Tôi cho rằng việc mất tiền hoàn toàn là do xui xẻo. |
Tôi cho rằng việc mất tiền hoàn toàn là do xui xẻo. | |
| 13 |
We had horrible luck with the weather.
Chúng tôi rất xui xẻo về thời tiết. |
Chúng tôi rất xui xẻo về thời tiết. | |
| 14 |
Chinese people believe that boys bring good luck and money to the family.
Người Trung Quốc tin rằng con trai mang lại may mắn và tiền tài cho gia đình. |
Người Trung Quốc tin rằng con trai mang lại may mắn và tiền tài cho gia đình. | |
| 15 |
Some myths are based on the idea that owls bring bad luck.
Một số truyền thuyết dựa trên quan niệm rằng cú mèo mang lại điềm xui. |
Một số truyền thuyết dựa trên quan niệm rằng cú mèo mang lại điềm xui. | |
| 16 |
She dared not trust to luck that nobody would see her.
Cô ấy không dám phó mặc cho may rủi rằng sẽ không ai nhìn thấy mình. |
Cô ấy không dám phó mặc cho may rủi rằng sẽ không ai nhìn thấy mình. | |
| 17 |
‘Any luck?’ ‘No, they're all too busy to help.’
“Có may mắn gì không?” “Không, họ đều quá bận để giúp.” |
“Có may mắn gì không?” “Không, họ đều quá bận để giúp.” | |
| 18 |
As luck would have it, the train was late.
May thay, chuyến tàu bị trễ. |
May thay, chuyến tàu bị trễ. | |
| 19 |
Bad luck, Helen, you played very well.
Tiếc quá, Helen, bạn đã chơi rất tốt. |
Tiếc quá, Helen, bạn đã chơi rất tốt. | |
| 20 |
It's hard luck on him that he wasn't chosen.
Thật không may cho anh ấy khi không được chọn. |
Thật không may cho anh ấy khi không được chọn. | |
| 21 |
What rotten luck it had to happen now!
Thật xui xẻo khi chuyện đó lại xảy ra vào lúc này! |
Thật xui xẻo khi chuyện đó lại xảy ra vào lúc này! | |
| 22 |
In the movie, they play two jazz musicians who are down on their luck.
Trong bộ phim, họ đóng vai hai nhạc công jazz đang gặp vận rủi. |
Trong bộ phim, họ đóng vai hai nhạc công jazz đang gặp vận rủi. | |
| 23 |
The best of luck with your exams.
Chúc bạn thật nhiều may mắn với các kỳ thi. |
Chúc bạn thật nhiều may mắn với các kỳ thi. | |
| 24 |
Good luck! I hope it goes well.
Chúc may mắn! Tôi hy vọng mọi chuyện sẽ suôn sẻ. |
Chúc may mắn! Tôi hy vọng mọi chuyện sẽ suôn sẻ. | |
| 25 |
Never mind, better luck next time.
Không sao đâu, chúc bạn may mắn hơn lần sau. |
Không sao đâu, chúc bạn may mắn hơn lần sau. | |
| 26 |
If you didn't win a prize, better luck next time.
Nếu bạn không giành được giải, chúc bạn may mắn hơn lần sau. |
Nếu bạn không giành được giải, chúc bạn may mắn hơn lần sau. | |
| 27 |
Take something blue. It's for luck.
Hãy mang theo một thứ màu xanh. Đó là để lấy may. |
Hãy mang theo một thứ màu xanh. Đó là để lấy may. | |
| 28 |
I always carry it with me, just for luck.
Tôi luôn mang nó theo bên mình để lấy may. |
Tôi luôn mang nó theo bên mình để lấy may. | |
| 29 |
I gave the mixture one more stir for luck.
Tôi khuấy hỗn hợp thêm một lần nữa để lấy may. |
Tôi khuấy hỗn hợp thêm một lần nữa để lấy may. | |
| 30 |
‘Failed again, I'm afraid.’ ‘Oh, hard luck.’
“Tôi e là lại trượt nữa rồi.” “Ồ, thật không may.” |
“Tôi e là lại trượt nữa rồi.” “Ồ, thật không may.” | |
| 31 |
Just my luck to arrive after they had left.
Đúng là xui cho tôi khi đến nơi sau khi họ đã rời đi. |
Đúng là xui cho tôi khi đến nơi sau khi họ đã rời đi. | |
| 32 |
Just my luck to get the broken chair!
Đúng là xui cho tôi khi lại vớ phải cái ghế hỏng! |
Đúng là xui cho tôi khi lại vớ phải cái ghế hỏng! | |
| 33 |
‘Were you chosen for the team?’ ‘No such luck!’
“Bạn có được chọn vào đội không?” “Làm gì có may mắn đó!” |
“Bạn có được chọn vào đội không?” “Làm gì có may mắn đó!” | |
| 34 |
It's pot luck whether you get good advice or not.
Việc bạn có nhận được lời khuyên tốt hay không hoàn toàn là hên xui. |
Việc bạn có nhận được lời khuyên tốt hay không hoàn toàn là hên xui. | |
| 35 |
You didn't get caught last time, but don't push your luck!
Lần trước bạn không bị bắt, nhưng đừng có được đà lấn tới! |
Lần trước bạn không bị bắt, nhưng đừng có được đà lấn tới! | |
| 36 |
‘I failed by one point.’ ‘That's tough luck.’
“Tôi trượt chỉ vì thiếu một điểm.” “Thật không may.” |
“Tôi trượt chỉ vì thiếu một điểm.” “Thật không may.” | |
| 37 |
‘If you take the car, I won't be able to go out.’ ‘Tough luck!’
“Nếu bạn lấy xe, tôi sẽ không thể ra ngoài.” “Kệ bạn thôi!” |
“Nếu bạn lấy xe, tôi sẽ không thể ra ngoài.” “Kệ bạn thôi!” | |
| 38 |
My grandparents emigrated to Canada to try their luck there.
Ông bà tôi di cư sang Canada để thử vận may ở đó. |
Ông bà tôi di cư sang Canada để thử vận may ở đó. | |
| 39 |
I shall have to miss the party, worse luck!
Tôi sẽ phải bỏ lỡ bữa tiệc, thật không may! |
Tôi sẽ phải bỏ lỡ bữa tiệc, thật không may! | |
| 40 |
I haven't had much luck recently.
Gần đây tôi không gặp nhiều may mắn. |
Gần đây tôi không gặp nhiều may mắn. | |
| 41 |
I thought I was going to miss the train, but luck was on my side.
Tôi tưởng mình sẽ lỡ chuyến tàu, nhưng may mắn đã đứng về phía tôi. |
Tôi tưởng mình sẽ lỡ chuyến tàu, nhưng may mắn đã đứng về phía tôi. | |
| 42 |
If our luck holds, we should win.
Nếu vận may tiếp tục, chúng ta sẽ thắng. |
Nếu vận may tiếp tục, chúng ta sẽ thắng. | |
| 43 |
You make your own luck in business.
Trong kinh doanh, bạn tự tạo ra vận may của mình. |
Trong kinh doanh, bạn tự tạo ra vận may của mình. | |
| 44 |
This ring has always brought me good luck.
Chiếc nhẫn này luôn mang lại may mắn cho tôi. |
Chiếc nhẫn này luôn mang lại may mắn cho tôi. | |
| 45 |
By ill luck, my flight had been cancelled.
Thật không may, chuyến bay của tôi đã bị hủy. |
Thật không may, chuyến bay của tôi đã bị hủy. | |
| 46 |
He went on gambling, sure his luck was about to change.
Anh ta tiếp tục đánh bạc, tin chắc rằng vận may của mình sắp thay đổi. |
Anh ta tiếp tục đánh bạc, tin chắc rằng vận may của mình sắp thay đổi. | |
| 47 |
I decided to try my luck at the roulette wheel.
Tôi quyết định thử vận may ở bàn roulette. |
Tôi quyết định thử vận may ở bàn roulette. | |
| 48 |
It was rotten luck to be ill on the day of the interview.
Thật xui xẻo khi bị ốm đúng vào ngày phỏng vấn. |
Thật xui xẻo khi bị ốm đúng vào ngày phỏng vấn. | |
| 49 |
More bad luck struck last week.
Tuần trước lại có thêm vận xui ập đến. |
Tuần trước lại có thêm vận xui ập đến. | |
| 50 |
Good luck!
Chúc may mắn! |
Chúc may mắn! | |
| 51 |
The best of luck for the exam!
Chúc bạn thật nhiều may mắn trong kỳ thi! |
Chúc bạn thật nhiều may mắn trong kỳ thi! | |
| 52 |
Diligence is the mother of good luck.
Siêng năng là mẹ của may mắn. |
Siêng năng là mẹ của may mắn. | |
| 53 |
The worse your luck is now, the better it may be another time.
Vận may bây giờ càng xấu, lúc khác có thể càng tốt. |
Vận may bây giờ càng xấu, lúc khác có thể càng tốt. | |
| 54 |
Fools have the best luck.
Kẻ ngốc thường gặp may nhất. |
Kẻ ngốc thường gặp may nhất. | |
| 55 |
Bad luck always comes in threes.
Vận rủi thường đến thành ba. |
Vận rủi thường đến thành ba. | |
| 56 |
An ounce of luck is better than a pound of wisdom.
Một chút may mắn còn hơn cả đống khôn ngoan. |
Một chút may mắn còn hơn cả đống khôn ngoan. | |
| 57 |
Speak little of your ill luck and do not boast of your good luck.
Hãy ít nói về vận rủi của mình và đừng khoe khoang về vận may. |
Hãy ít nói về vận rủi của mình và đừng khoe khoang về vận may. | |
| 58 |
It was sheer luck that we met like that.
Việc chúng ta gặp nhau như thế hoàn toàn là may mắn. |
Việc chúng ta gặp nhau như thế hoàn toàn là may mắn. | |
| 59 |
Good luck, and God bless you.
Chúc bạn may mắn, và cầu Chúa phù hộ cho bạn. |
Chúc bạn may mắn, và cầu Chúa phù hộ cho bạn. | |
| 60 |
We lamented over our bad luck.
Chúng tôi than thở về vận rủi của mình. |
Chúng tôi than thở về vận rủi của mình. | |
| 61 |
I always lose at cards because of my bad luck.
Tôi luôn thua bài vì vận rủi của mình. |
Tôi luôn thua bài vì vận rủi của mình. | |
| 62 |
Good luck is another name for tenacity of purpose.
May mắn là tên gọi khác của sự kiên định với mục tiêu. |
May mắn là tên gọi khác của sự kiên định với mục tiêu. | |
| 63 |
I hope this charm will bring you luck.
Tôi hy vọng lá bùa này sẽ mang lại may mắn cho bạn. |
Tôi hy vọng lá bùa này sẽ mang lại may mắn cho bạn. | |
| 64 |
He reciprocated by wishing her good luck.
Anh ấy đáp lại bằng cách chúc cô ấy may mắn. |
Anh ấy đáp lại bằng cách chúc cô ấy may mắn. | |
| 65 |
We should manage, with a little bit of luck.
Chúng ta sẽ xoay xở được, nếu có chút may mắn. |
Chúng ta sẽ xoay xở được, nếu có chút may mắn. | |
| 66 |
Good luck in your new business.
Chúc bạn may mắn trong công việc kinh doanh mới. |
Chúc bạn may mắn trong công việc kinh doanh mới. | |
| 67 |
You're not having much luck today, are you?
Hôm nay bạn không gặp may lắm, phải không? |
Hôm nay bạn không gặp may lắm, phải không? | |
| 68 |
I hope it goes well! We'll be thinking about you.
Tôi hy vọng mọi việc diễn ra tốt đẹp! Chúng tôi sẽ nghĩ đến bạn. |
Tôi hy vọng mọi việc diễn ra tốt đẹp! Chúng tôi sẽ nghĩ đến bạn. | |
| 69 |
All the best! I'll keep my fingers crossed for you.
Chúc bạn mọi điều tốt đẹp! Tôi sẽ cầu may cho bạn. |
Chúc bạn mọi điều tốt đẹp! Tôi sẽ cầu may cho bạn. | |
| 70 |
Thanks for your help.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. | |
| 71 |
I'll do my best.
Tôi sẽ cố gắng hết sức. |
Tôi sẽ cố gắng hết sức. |