loyal: Trung thành
Loyal là tính từ mô tả sự trung thành hoặc lòng trung thực đối với một người hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
loyal
|
Phiên âm: /ˈlɔɪəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trung thành | Ngữ cảnh: Dùng trong quan hệ/tổ chức |
Ví dụ: Loyal employees stay longer
Nhân viên trung thành gắn bó lâu hơn |
Nhân viên trung thành gắn bó lâu hơn |
| 2 |
2
loyalty
|
Phiên âm: /ˈlɔɪəlti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự trung thành | Ngữ cảnh: Dùng trong đạo đức/kinh doanh |
Ví dụ: Customer loyalty is vital
Sự trung thành của khách hàng rất quan trọng |
Sự trung thành của khách hàng rất quan trọng |
| 3 |
3
loyally
|
Phiên âm: /ˈlɔɪəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách trung thành | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: He served loyally
Anh ấy phục vụ trung thành |
Anh ấy phục vụ trung thành |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is a loyal friend and supporter.
Anh ấy là một người bạn và người ủng hộ trung thành. |
Anh ấy là một người bạn và người ủng hộ trung thành. | |
| 2 |
She has always remained loyal to her political principles.
Cô ấy luôn trung thành với các nguyên tắc chính trị của mình. |
Cô ấy luôn trung thành với các nguyên tắc chính trị của mình. | |
| 3 |
He is one of the president's most loyal supporters.
Anh ấy là một trong những người ủng hộ trung thành nhất của tổng thống. |
Anh ấy là một trong những người ủng hộ trung thành nhất của tổng thống. | |
| 4 |
She has been a good and loyal friend to me.
Cô ấy luôn là một người bạn tốt và trung thành với tôi. |
Cô ấy luôn là một người bạn tốt và trung thành với tôi. | |
| 5 |
The staff were intensely loyal and hard-working.
Nhân viên rất trung thành và chăm chỉ. |
Nhân viên rất trung thành và chăm chỉ. | |
| 6 |
We assured him of our loyal support.
Chúng tôi cam đoan với anh ấy về sự ủng hộ trung thành của mình. |
Chúng tôi cam đoan với anh ấy về sự ủng hộ trung thành của mình. | |
| 7 |
They had remained loyal to the president.
Họ vẫn trung thành với tổng thống. |
Họ vẫn trung thành với tổng thống. | |
| 8 |
He was loyal to his country, his friends, and his principles.
Anh ấy trung thành với đất nước, bạn bè và các nguyên tắc của mình. |
Anh ấy trung thành với đất nước, bạn bè và các nguyên tắc của mình. | |
| 9 |
The army has remained loyal to the government.
Quân đội vẫn trung thành với chính phủ. |
Quân đội vẫn trung thành với chính phủ. | |
| 10 |
Jack has been a loyal worker in this company for almost 50 years.
Jack là một nhân viên trung thành của công ty này trong gần 50 năm. |
Jack là một nhân viên trung thành của công ty này trong gần 50 năm. | |
| 11 |
He was a loyal, distinguished, and very competent civil servant.
Ông ấy là một công chức trung thành, xuất sắc và rất có năng lực. |
Ông ấy là một công chức trung thành, xuất sắc và rất có năng lực. | |
| 12 |
The troops remained loyal to the president.
Quân đội vẫn trung thành với tổng thống. |
Quân đội vẫn trung thành với tổng thống. | |
| 13 |
Ross was his most constant and loyal friend.
Ross là người bạn bền bỉ và trung thành nhất của anh ấy. |
Ross là người bạn bền bỉ và trung thành nhất của anh ấy. | |
| 14 |
Troops loyal to the President crushed the revolt.
Lực lượng trung thành với Tổng thống đã dập tắt cuộc nổi dậy. |
Lực lượng trung thành với Tổng thống đã dập tắt cuộc nổi dậy. | |
| 15 |
She is loyal and totally dependable.
Cô ấy trung thành và hoàn toàn đáng tin cậy. |
Cô ấy trung thành và hoàn toàn đáng tin cậy. | |
| 16 |
He is a loyal friend.
Anh ấy là một người bạn trung thành. |
Anh ấy là một người bạn trung thành. | |
| 17 |
The shop attracted a loyal following among the well-heeled.
Cửa hàng thu hút một nhóm khách hàng trung thành trong giới khá giả. |
Cửa hàng thu hút một nhóm khách hàng trung thành trong giới khá giả. | |
| 18 |
The band has a fanatically loyal British following.
Ban nhạc có một lượng người hâm mộ Anh cực kỳ trung thành. |
Ban nhạc có một lượng người hâm mộ Anh cực kỳ trung thành. | |
| 19 |
The shop has a small but loyal following.
Cửa hàng có một nhóm khách hàng nhỏ nhưng trung thành. |
Cửa hàng có một nhóm khách hàng nhỏ nhưng trung thành. | |
| 20 |
I thanked them for their long and loyal service.
Tôi cảm ơn họ vì sự phục vụ lâu dài và trung thành. |
Tôi cảm ơn họ vì sự phục vụ lâu dài và trung thành. | |
| 21 |
The army remained loyal throughout.
Quân đội vẫn trung thành trong suốt thời gian đó. |
Quân đội vẫn trung thành trong suốt thời gian đó. | |
| 22 |
He remained loyal to me through thick and thin.
Anh ấy vẫn trung thành với tôi trong mọi hoàn cảnh. |
Anh ấy vẫn trung thành với tôi trong mọi hoàn cảnh. | |
| 23 |
They were unflinchingly loyal to their friends.
Họ trung thành tuyệt đối với bạn bè. |
Họ trung thành tuyệt đối với bạn bè. | |
| 24 |
She's very loyal to her friends.
Cô ấy rất trung thành với bạn bè. |
Cô ấy rất trung thành với bạn bè. | |
| 25 |
His politics were based on loyal partisanship.
Quan điểm chính trị của ông ấy dựa trên lòng trung thành với đảng phái. |
Quan điểm chính trị của ông ấy dựa trên lòng trung thành với đảng phái. | |
| 26 |
I judge him to be loyal.
Tôi đánh giá anh ấy là người trung thành. |
Tôi đánh giá anh ấy là người trung thành. | |
| 27 |
The people stayed loyal to their country.
Người dân vẫn trung thành với đất nước của họ. |
Người dân vẫn trung thành với đất nước của họ. | |
| 28 |
He has 20 years of loyal service to Barclays Bank behind him.
Ông ấy đã có 20 năm phục vụ trung thành cho Ngân hàng Barclays. |
Ông ấy đã có 20 năm phục vụ trung thành cho Ngân hàng Barclays. | |
| 29 |
He'd always been such a loyal friend to us all.
Anh ấy luôn là một người bạn rất trung thành với tất cả chúng tôi. |
Anh ấy luôn là một người bạn rất trung thành với tất cả chúng tôi. | |
| 30 |
When all her other friends deserted her, Steve remained loyal.
Khi tất cả những người bạn khác bỏ rơi cô ấy, Steve vẫn trung thành. |
Khi tất cả những người bạn khác bỏ rơi cô ấy, Steve vẫn trung thành. | |
| 31 |
You have been a loyal employee, having worked in our company for over forty years.
Bạn là một nhân viên trung thành, đã làm việc trong công ty chúng tôi hơn bốn mươi năm. |
Bạn là một nhân viên trung thành, đã làm việc trong công ty chúng tôi hơn bốn mươi năm. |