lot: Nhiều
Lot là một số lượng lớn hoặc một phần của đất được phân chia để bán hoặc sử dụng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lot
|
Phiên âm: /lɒt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhiều, một lượng lớn | Ngữ cảnh: Chỉ số lượng nhiều không xác định |
Ví dụ: I have a lot to do
Tôi có rất nhiều việc phải làm |
Tôi có rất nhiều việc phải làm |
| 2 |
2
lots
|
Phiên âm: /lɒts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Số lượng lớn | Ngữ cảnh: Cách nói tự nhiên, thân mật |
Ví dụ: He knows lots about cars
Anh ấy biết rất nhiều về xe |
Anh ấy biết rất nhiều về xe |
| 3 |
3
a lot
|
Phiên âm: /ə lɒt/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Nhiều (mức độ) | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ của động từ/tính từ |
Ví dụ: She talks a lot
Cô ấy nói rất nhiều |
Cô ấy nói rất nhiều |
| 4 |
4
a lot of
|
Phiên âm: /ə lɒt əv/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Nhiều (đếm/không đếm) | Ngữ cảnh: Dùng với danh từ |
Ví dụ: A lot of students came
Nhiều học sinh đã đến |
Nhiều học sinh đã đến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It takes a lot of thought, effort, and downright determination to be agreeable.
Để trở nên dễ mến cần rất nhiều suy nghĩ, nỗ lực và quyết tâm thực sự. |
Để trở nên dễ mến cần rất nhiều suy nghĩ, nỗ lực và quyết tâm thực sự. | |
| 2 |
Thanks a lot for lending me the money.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã cho tôi mượn tiền. |
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã cho tôi mượn tiền. | |
| 3 |
He thinks a lot about sin.
Anh ấy suy nghĩ rất nhiều về tội lỗi. |
Anh ấy suy nghĩ rất nhiều về tội lỗi. | |
| 4 |
It involves a lot of hard work.
Việc đó đòi hỏi rất nhiều công sức. |
Việc đó đòi hỏi rất nhiều công sức. | |
| 5 |
You let me lose a lot.
Bạn đã khiến tôi mất mát rất nhiều. |
Bạn đã khiến tôi mất mát rất nhiều. | |
| 6 |
The children are making a lot of commotion.
Bọn trẻ đang gây ra rất nhiều náo động. |
Bọn trẻ đang gây ra rất nhiều náo động. | |
| 7 |
Apparently, you have done a lot of work.
Rõ ràng là bạn đã làm rất nhiều việc. |
Rõ ràng là bạn đã làm rất nhiều việc. | |
| 8 |
You've got a lot of experience of lecturing.
Bạn có rất nhiều kinh nghiệm giảng bài. |
Bạn có rất nhiều kinh nghiệm giảng bài. | |
| 9 |
She lost a lot of blood in the accident.
Cô ấy mất rất nhiều máu trong vụ tai nạn. |
Cô ấy mất rất nhiều máu trong vụ tai nạn. | |
| 10 |
He has a lot of charm.
Anh ấy rất có duyên. |
Anh ấy rất có duyên. | |
| 11 |
There is a crook, an affliction, or a trial in the lot of everyone.
Ai cũng có khúc quanh, nỗi khổ hoặc thử thách trong số phận của mình. |
Ai cũng có khúc quanh, nỗi khổ hoặc thử thách trong số phận của mình. | |
| 12 |
Do you go to many concerts?
Bạn có đi xem nhiều buổi hòa nhạc không? |
Bạn có đi xem nhiều buổi hòa nhạc không? | |
| 13 |
How many people came to the meeting?
Có bao nhiêu người đã đến cuộc họp? |
Có bao nhiêu người đã đến cuộc họp? | |
| 14 |
I don’t go to many concerts.
Tôi không đi xem nhiều buổi hòa nhạc. |
Tôi không đi xem nhiều buổi hòa nhạc. | |
| 15 |
You made too many mistakes.
Bạn đã mắc quá nhiều lỗi. |
Bạn đã mắc quá nhiều lỗi. | |
| 16 |
“How many shows did you see?” “Lots!”
“Bạn đã xem bao nhiêu buổi diễn?” “Rất nhiều!” |
“Bạn đã xem bao nhiêu buổi diễn?” “Rất nhiều!” | |
| 17 |
Lots of people like Italian food.
Rất nhiều người thích đồ ăn Ý. |
Rất nhiều người thích đồ ăn Ý. | |
| 18 |
Plenty of stores stay open late.
Rất nhiều cửa hàng mở cửa đến khuya. |
Rất nhiều cửa hàng mở cửa đến khuya. |