logical: Hợp lý
Logical mô tả điều gì đó có sự suy nghĩ hoặc phân tích hợp lý, rõ ràng và có cấu trúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
logic
|
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lý luận, logic | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống suy nghĩ có cơ sở và cấu trúc |
Ví dụ: The logic of his argument was undeniable
Lý luận trong lập luận của anh ấy không thể chối cãi |
Lý luận trong lập luận của anh ấy không thể chối cãi |
| 2 |
2
logical
|
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp lý, có logic | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó có cơ sở và rõ ràng trong lý thuyết |
Ví dụ: A logical explanation is needed for the problem
Một lời giải thích hợp lý là cần thiết cho vấn đề này |
Một lời giải thích hợp lý là cần thiết cho vấn đề này |
| 3 |
3
logically
|
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động hoặc lý thuyết được thực hiện theo cách có cơ sở |
Ví dụ: The plan was logically structured
Kế hoạch được cấu trúc một cách hợp lý |
Kế hoạch được cấu trúc một cách hợp lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You should be more logical.
Bạn nên suy nghĩ logic hơn. |
Bạn nên suy nghĩ logic hơn. | |
| 2 |
Students need the ability to construct a logical argument.
Học sinh cần có khả năng xây dựng lập luận logic. |
Học sinh cần có khả năng xây dựng lập luận logic. | |
| 3 |
It all sounds quite logical.
Tất cả nghe có vẻ khá hợp lý. |
Tất cả nghe có vẻ khá hợp lý. | |
| 4 |
She arrived at this conclusion by logical deduction.
Cô ấy đi đến kết luận này bằng suy luận logic. |
Cô ấy đi đến kết luận này bằng suy luận logic. | |
| 5 |
I'm sure there's a logical explanation for all this.
Tôi chắc rằng có một lời giải thích hợp lý cho tất cả những điều này. |
Tôi chắc rằng có một lời giải thích hợp lý cho tất cả những điều này. | |
| 6 |
The paragraphs are not in a logical order.
Các đoạn văn không được sắp xếp theo trình tự logic. |
Các đoạn văn không được sắp xếp theo trình tự logic. | |
| 7 |
The questions should be asked in a logical sequence.
Các câu hỏi nên được đặt theo một trình tự logic. |
Các câu hỏi nên được đặt theo một trình tự logic. | |
| 8 |
It's a logical site for a new supermarket, with the housing development nearby.
Đây là vị trí hợp lý để xây siêu thị mới, vì gần khu dân cư. |
Đây là vị trí hợp lý để xây siêu thị mới, vì gần khu dân cư. | |
| 9 |
His argument seems logical.
Lập luận của anh ấy có vẻ hợp lý. |
Lập luận của anh ấy có vẻ hợp lý. | |
| 10 |
Not everything is logical.
Không phải mọi thứ đều hợp lý. |
Không phải mọi thứ đều hợp lý. | |
| 11 |
Everything isn't always logical.
Không phải lúc nào mọi thứ cũng hợp lý. |
Không phải lúc nào mọi thứ cũng hợp lý. | |
| 12 |
It was a logical conclusion from the child's point of view.
Đó là một kết luận hợp lý theo góc nhìn của đứa trẻ. |
Đó là một kết luận hợp lý theo góc nhìn của đứa trẻ. | |
| 13 |
By a logical progression of thought, she worked out why the remark had caused offence.
Bằng suy nghĩ logic từng bước, cô ấy hiểu ra vì sao lời nói đó gây xúc phạm. |
Bằng suy nghĩ logic từng bước, cô ấy hiểu ra vì sao lời nói đó gây xúc phạm. | |
| 14 |
This massive autobiographical work was the logical culmination of her long career.
Tác phẩm tự truyện đồ sộ này là kết quả tất yếu của sự nghiệp dài của cô ấy. |
Tác phẩm tự truyện đồ sộ này là kết quả tất yếu của sự nghiệp dài của cô ấy. | |
| 15 |
His arguments seemed perfectly logical.
Các lập luận của anh ấy có vẻ hoàn toàn hợp lý. |
Các lập luận của anh ấy có vẻ hoàn toàn hợp lý. | |
| 16 |
There was a logical explanation.
Có một lời giải thích hợp lý. |
Có một lời giải thích hợp lý. | |
| 17 |
It seemed the only logical thing to do.
Đó dường như là điều hợp lý duy nhất cần làm. |
Đó dường như là điều hợp lý duy nhất cần làm. | |
| 18 |
The script is filled with logical inconsistencies.
Kịch bản chứa đầy những điểm thiếu logic. |
Kịch bản chứa đầy những điểm thiếu logic. | |
| 19 |
The debater's argument failed of logical connection.
Lập luận của người tranh luận thiếu sự liên kết logic. |
Lập luận của người tranh luận thiếu sự liên kết logic. | |
| 20 |
His argument is logical and hard to fault.
Lập luận của anh ấy hợp lý và khó bắt lỗi. |
Lập luận của anh ấy hợp lý và khó bắt lỗi. | |
| 21 |
You must learn how to construct a logical argument.
Bạn phải học cách xây dựng một lập luận logic. |
Bạn phải học cách xây dựng một lập luận logic. | |
| 22 |
The key to his success is his logical mind.
Chìa khóa thành công của anh ấy là tư duy logic. |
Chìa khóa thành công của anh ấy là tư duy logic. | |
| 23 |
Computer programming needs someone with a logical mind.
Lập trình máy tính cần người có tư duy logic. |
Lập trình máy tính cần người có tư duy logic. | |
| 24 |
It is logical that the book is expensive.
Việc cuốn sách đắt là điều hợp lý. |
Việc cuốn sách đắt là điều hợp lý. | |
| 25 |
My argument follows the rules of logical induction.
Lập luận của tôi tuân theo quy tắc suy luận logic. |
Lập luận của tôi tuân theo quy tắc suy luận logic. | |
| 26 |
Calling a doctor seemed the logical thing to do.
Gọi bác sĩ có vẻ là điều hợp lý nên làm. |
Gọi bác sĩ có vẻ là điều hợp lý nên làm. | |
| 27 |
Giving each of them their own room was the logical solution.
Việc cho mỗi người một phòng riêng là giải pháp hợp lý. |
Việc cho mỗi người một phòng riêng là giải pháp hợp lý. | |
| 28 |
To be specific, the argument in your graduation thesis is logical.
Cụ thể, lập luận trong luận văn tốt nghiệp của bạn là hợp lý. |
Cụ thể, lập luận trong luận văn tốt nghiệp của bạn là hợp lý. | |
| 29 |
It was a logical conclusion from the child's point of view.
Đó là kết luận hợp lý theo góc nhìn của đứa trẻ. |
Đó là kết luận hợp lý theo góc nhìn của đứa trẻ. | |
| 30 |
There may be a perfectly logical explanation for her absence.
Có thể có một lời giải thích hoàn toàn hợp lý cho sự vắng mặt của cô ấy. |
Có thể có một lời giải thích hoàn toàn hợp lý cho sự vắng mặt của cô ấy. | |
| 31 |
It was the logical thing to do in that situation.
Đó là điều hợp lý nên làm trong hoàn cảnh đó. |
Đó là điều hợp lý nên làm trong hoàn cảnh đó. | |
| 32 |
What is the next logical step?
Bước tiếp theo hợp lý là gì? |
Bước tiếp theo hợp lý là gì? | |
| 33 |
He presented a logical argument.
Anh ấy đưa ra một lập luận logic. |
Anh ấy đưa ra một lập luận logic. | |
| 34 |
It seemed logical to contact the child's mother.
Việc liên hệ với mẹ của đứa trẻ có vẻ hợp lý. |
Việc liên hệ với mẹ của đứa trẻ có vẻ hợp lý. | |
| 35 |
We need a logical rather than emotional response.
Chúng ta cần phản ứng mang tính lý trí thay vì cảm xúc. |
Chúng ta cần phản ứng mang tính lý trí thay vì cảm xúc. | |
| 36 |
What she said sounded logical.
Những gì cô ấy nói nghe có vẻ hợp lý. |
Những gì cô ấy nói nghe có vẻ hợp lý. | |
| 37 |
A contradiction is a logical impossibility.
Mâu thuẫn là điều không thể xảy ra về mặt logic. |
Mâu thuẫn là điều không thể xảy ra về mặt logic. | |
| 38 |
A decline in language may lead to weaker logical thinking.
Sự suy giảm ngôn ngữ có thể dẫn đến tư duy logic kém hơn. |
Sự suy giảm ngôn ngữ có thể dẫn đến tư duy logic kém hơn. | |
| 39 |
The problem can be solved through logical reasoning.
Vấn đề có thể được giải quyết bằng suy luận logic. |
Vấn đề có thể được giải quyết bằng suy luận logic. | |
| 40 |
It seemed logical to try and contact the child's mother.
Thử liên lạc với mẹ của đứa trẻ có vẻ hợp lý. |
Thử liên lạc với mẹ của đứa trẻ có vẻ hợp lý. |