Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

logic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ logic trong tiếng Anh

logic /ˈlɒdʒɪk/
- (n) : lô gic

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

logic: Lý luận

Logic là phương pháp suy nghĩ hợp lý để giải quyết vấn đề hoặc đưa ra quyết định.

  • He used logic to solve the difficult problem. (Anh ấy sử dụng lý luận để giải quyết vấn đề khó.)
  • The logic behind the decision was explained clearly. (Lý luận đằng sau quyết định đã được giải thích rõ ràng.)
  • Her logic was flawed in the argument. (Lý luận của cô ấy đã sai trong cuộc tranh luận.)

Bảng biến thể từ "logic"

1 logic
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lý luận, logic Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống suy nghĩ có cơ sở và cấu trúc

Ví dụ:

The logic of his argument was undeniable

Lý luận trong lập luận của anh ấy không thể chối cãi

2 logical
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hợp lý, có logic Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó có cơ sở và rõ ràng trong lý thuyết

Ví dụ:

A logical explanation is needed for the problem

Một lời giải thích hợp lý là cần thiết cho vấn đề này

3 logically
Phiên âm: /ˈlɒdʒɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hợp lý Ngữ cảnh: Dùng khi hành động hoặc lý thuyết được thực hiện theo cách có cơ sở

Ví dụ:

The plan was logically structured

Kế hoạch được cấu trúc một cách hợp lý

Danh sách câu ví dụ:

I had to concede the logic of this.

Tôi buộc phải thừa nhận tính hợp lý của điều này.

Ôn tập Lưu sổ

Not everything follows the rules of logic.

Không phải mọi thứ đều tuân theo quy luật logic.

Ôn tập Lưu sổ

Socrates laid the foundations of logic.

Socrates đã đặt nền móng cho logic học.

Ôn tập Lưu sổ

Her logic is utterly incontrovertible.

Lập luận của cô ấy hoàn toàn không thể bác bỏ.

Ôn tập Lưu sổ

All students receive tuition in logic and metaphysics.

Tất cả sinh viên đều được học về logic và siêu hình học.

Ôn tập Lưu sổ

Philosophers use logic to prove their arguments.

Các triết gia sử dụng logic để chứng minh lập luận của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The economic logic of reform is inescapable.

Tính logic kinh tế của cải cách là không thể tránh khỏi.

Ôn tập Lưu sổ

The logic behind this statement is faulty.

Logic đằng sau phát biểu này là sai.

Ôn tập Lưu sổ

I fail to see the logic behind his argument.

Tôi không thấy được tính logic trong lập luận của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He argues with learning and logic.

Anh ấy tranh luận bằng kiến thức và logic.

Ôn tập Lưu sổ

He confuted his opponents by facts and logic.

Anh ấy bác bỏ đối thủ bằng sự thật và logic.

Ôn tập Lưu sổ

Your friend doesn't seem to be governed by logic.

Bạn của bạn dường như không hành động theo logic.

Ôn tập Lưu sổ

There's no logic in his argument.

Lập luận của anh ấy không có logic.

Ôn tập Lưu sổ

There are irredeemable flaws in the logic of the argument.

Có những sai sót không thể cứu vãn trong logic của lập luận.

Ôn tập Lưu sổ

It's easy to understand his logic.

Dễ hiểu logic của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

It's a stupid decision that completely defies logic.

Đó là một quyết định ngu ngốc hoàn toàn đi ngược lại logic.

Ôn tập Lưu sổ

There would be no logic in upsetting the agreements.

Việc phá vỡ các thỏa thuận là hoàn toàn phi logic.

Ôn tập Lưu sổ

What's the logic behind this decision?

Logic đằng sau quyết định này là gì?

Ôn tập Lưu sổ

I can't fault you on your logic.

Tôi không thể chê bạn về mặt logic.

Ôn tập Lưu sổ

I don't follow the logic of your argument.

Tôi không theo kịp logic trong lập luận của bạn.

Ôn tập Lưu sổ

At this point our logic was at fault.

Tại điểm này, logic của chúng tôi đã sai.

Ôn tập Lưu sổ

At this point your logic is at fault.

Tại điểm này, logic của bạn đã sai.

Ôn tập Lưu sổ

She was disarmed by his logic.

Cô ấy bị thuyết phục hoàn toàn bởi logic của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

What's the logic of your argument?

Logic trong lập luận của bạn là gì?

Ôn tập Lưu sổ

There is a compelling logic to his main theory.

Có một logic rất thuyết phục trong lý thuyết chính của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The two parts of the plan were governed by the same logic.

Hai phần của kế hoạch được chi phối bởi cùng một logic.

Ôn tập Lưu sổ

Apart from criminal investigation techniques, students learn forensic medicine, philosophy and logic.

Ngoài kỹ thuật điều tra tội phạm, sinh viên còn học pháp y, triết học và logic.

Ôn tập Lưu sổ

I fail to see the logic behind his argument.

Tôi không thấy được logic đằng sau lập luận của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The two parts of the plan follow the same logic.

Hai phần của kế hoạch tuân theo cùng một logic.

Ôn tập Lưu sổ

Combining the proposals into one package had a certain logic.

Việc gộp các đề xuất thành một gói có lý riêng của nó.

Ôn tập Lưu sổ

It is a strategy based on sound commercial logic.

Đó là chiến lược dựa trên logic kinh doanh vững chắc.

Ôn tập Lưu sổ

There is no logic in any of their claims.

Không có logic nào trong các tuyên bố của họ.

Ôn tập Lưu sổ

Students learn the basic rules of logic.

Sinh viên học các quy tắc cơ bản của logic.

Ôn tập Lưu sổ

Philosophers use logic to support their arguments.

Các triết gia dùng logic để chứng minh lập luận.

Ôn tập Lưu sổ

I can't follow the logic of what you're saying.

Tôi không theo kịp logic của những gì bạn nói.

Ôn tập Lưu sổ

Their reasoning is based on faulty logic.

Lập luận của họ dựa trên logic sai lầm.

Ôn tập Lưu sổ

What kind of twisted logic is that?

Đó là kiểu logic méo mó gì vậy?

Ôn tập Lưu sổ

You can't apply the same logic when dealing with children.

Bạn không thể áp dụng cùng một logic khi xử lý với trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

They questioned the logic behind his actions.

Họ nghi ngờ logic đằng sau hành động của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The music has its own internal logic.

Âm nhạc có logic nội tại riêng của nó.

Ôn tập Lưu sổ

The decision completely defies logic.

Quyết định đó hoàn toàn trái với logic.

Ôn tập Lưu sổ

There doesn't seem to be any logic in this move.

Có vẻ không có logic nào trong bước đi này.

Ôn tập Lưu sổ

The plan had a simple logic to it.

Kế hoạch đó có một logic đơn giản.

Ôn tập Lưu sổ

I can't follow the logic of what you are saying.

Tôi không thể làm theo logic của những gì bạn đang nói.

Ôn tập Lưu sổ

You can't use the same logic in dealing with children.

Bạn không thể sử dụng cùng một logic trong việc đối xử với trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

It's a stupid decision that completely defies logic.

Đó là một quyết định ngu ngốc hoàn toàn bất chấp logic.

Ôn tập Lưu sổ

There doesn't seem to be any logic in the move.

Dường như không có bất kỳ logic nào trong việc di chuyển.

Ôn tập Lưu sổ