literature: Văn học
Literature là các tác phẩm văn học, bao gồm sách, tiểu thuyết, thơ ca và các loại hình văn bản khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
literature
|
Phiên âm: /ˈlɪtərətʃə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Văn học | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: World literature is diverse
Văn học thế giới đa dạng |
Văn học thế giới đa dạng |
| 2 |
2
literati
|
Phiên âm: /ˌlɪtəˈrɑːti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giới trí thức văn chương | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa |
Ví dụ: The literati debated trends
Giới văn chương tranh luận xu hướng |
Giới văn chương tranh luận xu hướng |
| 3 |
3
literary
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc văn học | Ngữ cảnh: Dùng cho tác phẩm/phong cách |
Ví dụ: Literary criticism is complex
Phê bình văn học rất phức tạp |
Phê bình văn học rất phức tạp |
| 4 |
4
literarily
|
Phiên âm: /ˈlɪtərərɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt văn học | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The text was literarily analyzed
Văn bản được phân tích về mặt văn học |
Văn bản được phân tích về mặt văn học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Irving Washington is considered the Father of American literature.
Irving Washington được coi là Cha đẻ của văn học Mỹ. |
Irving Washington được coi là Cha đẻ của văn học Mỹ. | |
| 2 |
He regularly gives lectures on modern French literature.
Ông ấy thường xuyên giảng về văn học Pháp hiện đại. |
Ông ấy thường xuyên giảng về văn học Pháp hiện đại. | |
| 3 |
I can't understand classical literature.
Tôi không thể hiểu văn học cổ điển. |
Tôi không thể hiểu văn học cổ điển. | |
| 4 |
He has an intimate knowledge of American literature.
Ông ấy có hiểu biết sâu sắc về văn học Mỹ. |
Ông ấy có hiểu biết sâu sắc về văn học Mỹ. | |
| 5 |
I shall take literature and mathematics this spring.
Mùa xuân này tôi sẽ học văn học và toán học. |
Mùa xuân này tôi sẽ học văn học và toán học. | |
| 6 |
This is Chekhov's contribution to Russian literature.
Đây là đóng góp của Chekhov cho văn học Nga. |
Đây là đóng góp của Chekhov cho văn học Nga. | |
| 7 |
We talked about English literature.
Chúng tôi đã nói về văn học Anh. |
Chúng tôi đã nói về văn học Anh. | |
| 8 |
English has a rich vocabulary and literature.
Tiếng Anh có vốn từ phong phú và văn học đa dạng. |
Tiếng Anh có vốn từ phong phú và văn học đa dạng. | |
| 9 |
'Wuthering Heights' is a classic of English literature.
'Đồi gió hú' là một tác phẩm kinh điển của văn học Anh. |
'Đồi gió hú' là một tác phẩm kinh điển của văn học Anh. | |
| 10 |
He was awarded the Nobel Prize for literature.
Ông ấy được trao giải Nobel về văn học. |
Ông ấy được trao giải Nobel về văn học. | |
| 11 |
Her daughter likes reading the classics of English literature.
Con gái cô ấy thích đọc các tác phẩm kinh điển của văn học Anh. |
Con gái cô ấy thích đọc các tác phẩm kinh điển của văn học Anh. | |
| 12 |
I picked up some literature about pensions.
Tôi lấy một số tài liệu về hưu trí. |
Tôi lấy một số tài liệu về hưu trí. | |
| 13 |
His specialty is English literature.
Chuyên ngành của ông ấy là văn học Anh. |
Chuyên ngành của ông ấy là văn học Anh. | |
| 14 |
He dipped deep into Western literature.
Ông ấy tìm hiểu sâu về văn học phương Tây. |
Ông ấy tìm hiểu sâu về văn học phương Tây. | |
| 15 |
There is a move to liberalize literature and the arts.
Có một xu hướng tự do hóa văn học và nghệ thuật. |
Có một xu hướng tự do hóa văn học và nghệ thuật. | |
| 16 |
He was well acquainted with the literature of France, Germany, and Holland.
Ông ấy rất quen thuộc với văn học Pháp, Đức và Hà Lan. |
Ông ấy rất quen thuộc với văn học Pháp, Đức và Hà Lan. | |
| 17 |
The teacher transfused a love of literature to his students.
Người thầy đã truyền tình yêu văn học đến học sinh của mình. |
Người thầy đã truyền tình yêu văn học đến học sinh của mình. | |
| 18 |
He cared not a whit for the social, political, or moral aspects of literature.
Anh ấy chẳng quan tâm chút nào đến các khía cạnh xã hội, chính trị hay đạo đức của văn học. |
Anh ấy chẳng quan tâm chút nào đến các khía cạnh xã hội, chính trị hay đạo đức của văn học. | |
| 19 |
English, American, and French literature are widely studied worldwide.
Văn học Anh, Mỹ và Pháp được nghiên cứu rộng rãi trên toàn thế giới. |
Văn học Anh, Mỹ và Pháp được nghiên cứu rộng rãi trên toàn thế giới. | |
| 20 |
Children's literature plays an important role in early education.
Văn học thiếu nhi đóng vai trò quan trọng trong giáo dục sớm. |
Văn học thiếu nhi đóng vai trò quan trọng trong giáo dục sớm. | |
| 21 |
These are considered great works of literature.
Đây được coi là những tác phẩm văn học vĩ đại. |
Đây được coi là những tác phẩm văn học vĩ đại. | |
| 22 |
For most people, the desire to study literature begins with a love of reading.
Đối với hầu hết mọi người, mong muốn học văn học bắt đầu từ niềm yêu thích đọc sách. |
Đối với hầu hết mọi người, mong muốn học văn học bắt đầu từ niềm yêu thích đọc sách. | |
| 23 |
The company provides sales literature to promote its products.
Công ty cung cấp tài liệu bán hàng để quảng bá sản phẩm. |
Công ty cung cấp tài liệu bán hàng để quảng bá sản phẩm. | |
| 24 |
The report includes a review of the scientific literature on the topic.
Báo cáo bao gồm phần tổng quan các tài liệu khoa học về chủ đề này. |
Báo cáo bao gồm phần tổng quan các tài liệu khoa học về chủ đề này. | |
| 25 |
I've read all the available literature on keeping rabbits.
Tôi đã đọc tất cả các tài liệu hiện có về việc nuôi thỏ. |
Tôi đã đọc tất cả các tài liệu hiện có về việc nuôi thỏ. | |
| 26 |
Chapter 1 reviews the literature and discusses the main types of sources available.
Chương 1 tổng quan tài liệu và thảo luận các loại nguồn chính hiện có. |
Chương 1 tổng quan tài liệu và thảo luận các loại nguồn chính hiện có. | |
| 27 |
Children's literature is important for young readers.
Văn học thiếu nhi rất quan trọng đối với độc giả nhỏ tuổi. |
Văn học thiếu nhi rất quan trọng đối với độc giả nhỏ tuổi. |