literary: Thuộc về văn học
Literary là tính từ mô tả điều liên quan đến văn học hoặc phong cách viết mang tính nghệ thuật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
literature
|
Phiên âm: /ˈlɪtərətʃə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Văn học | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: World literature is diverse
Văn học thế giới đa dạng |
Văn học thế giới đa dạng |
| 2 |
2
literati
|
Phiên âm: /ˌlɪtəˈrɑːti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giới trí thức văn chương | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa |
Ví dụ: The literati debated trends
Giới văn chương tranh luận xu hướng |
Giới văn chương tranh luận xu hướng |
| 3 |
3
literary
|
Phiên âm: /ˈlɪtərəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc văn học | Ngữ cảnh: Dùng cho tác phẩm/phong cách |
Ví dụ: Literary criticism is complex
Phê bình văn học rất phức tạp |
Phê bình văn học rất phức tạp |
| 4 |
4
literarily
|
Phiên âm: /ˈlɪtərərɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt văn học | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The text was literarily analyzed
Văn bản được phân tích về mặt văn học |
Văn bản được phân tích về mặt văn học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
literary criticism/theory
phê bình / lý thuyết văn học |
phê bình / lý thuyết văn học | |
| 2 |
It was Chaucer who really turned English into a literary language.
Chính Chaucer là người thực sự biến tiếng Anh thành một ngôn ngữ văn học. |
Chính Chaucer là người thực sự biến tiếng Anh thành một ngôn ngữ văn học. | |
| 3 |
She was one of the great literary figures of her age.
Bà là một trong những nhân vật văn học lớn trong thời đại của bà. |
Bà là một trong những nhân vật văn học lớn trong thời đại của bà. | |
| 4 |
a literary man
một người đàn ông văn học |
một người đàn ông văn học |