Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

literarily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ literarily trong tiếng Anh

literarily /ˈlɪtərərɪli/
- Trạng từ : Về mặt văn học

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "literarily"

1 literature
Phiên âm: /ˈlɪtərətʃə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Văn học Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

World literature is diverse

Văn học thế giới đa dạng

2 literati
Phiên âm: /ˌlɪtəˈrɑːti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giới trí thức văn chương Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa

Ví dụ:

The literati debated trends

Giới văn chương tranh luận xu hướng

3 literary
Phiên âm: /ˈlɪtərəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc văn học Ngữ cảnh: Dùng cho tác phẩm/phong cách

Ví dụ:

Literary criticism is complex

Phê bình văn học rất phức tạp

4 literarily
Phiên âm: /ˈlɪtərərɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt văn học Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm)

Ví dụ:

The text was literarily analyzed

Văn bản được phân tích về mặt văn học

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!