listener: Người nghe
Listener là danh từ chỉ người đang lắng nghe ai đó nói hoặc một chương trình phát thanh, âm nhạc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
listener
|
Phiên âm: /ˈlɪsənə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người nghe | Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/phát thanh |
Ví dụ: The show has many listeners
Chương trình có nhiều thính giả |
Chương trình có nhiều thính giả |
| 2 |
2
listen
|
Phiên âm: /ˈlɪsən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lắng nghe | Ngữ cảnh: Dùng khi chú ý nghe |
Ví dụ: Please listen carefully
Hãy lắng nghe cẩn thận |
Hãy lắng nghe cẩn thận |
| 3 |
3
listening
|
Phiên âm: /ˈlɪsənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Việc nghe; đang nghe | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Listening skills matter
Kỹ năng nghe rất quan trọng |
Kỹ năng nghe rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a sympathetic or willing listener.
Đây là một người lắng nghe cảm thông hoặc sẵn lòng lắng nghe. |
Đây là một người lắng nghe cảm thông hoặc sẵn lòng lắng nghe. | |
| 2 |
This is an attentive listener.
Đây là một người lắng nghe chăm chú. |
Đây là một người lắng nghe chăm chú. | |
| 3 |
These are radio listeners.
Đây là những thính giả radio. |
Đây là những thính giả radio. | |
| 4 |
Regular listeners will know this is the Year of Czech Music.
Những thính giả thường xuyên sẽ biết đây là Năm Âm nhạc Séc. |
Những thính giả thường xuyên sẽ biết đây là Năm Âm nhạc Séc. | |
| 5 |
Listeners to Radio 4 have plenty to look forward to this week.
Thính giả của Radio 4 có nhiều điều đáng mong đợi trong tuần này. |
Thính giả của Radio 4 có nhiều điều đáng mong đợi trong tuần này. |