listen: Lắng nghe
Listen là hành động chú ý nghe một âm thanh, lời nói hoặc một thông điệp nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
listener
|
Phiên âm: /ˈlɪsənə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người nghe | Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp/phát thanh |
Ví dụ: The show has many listeners
Chương trình có nhiều thính giả |
Chương trình có nhiều thính giả |
| 2 |
2
listen
|
Phiên âm: /ˈlɪsən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lắng nghe | Ngữ cảnh: Dùng khi chú ý nghe |
Ví dụ: Please listen carefully
Hãy lắng nghe cẩn thận |
Hãy lắng nghe cẩn thận |
| 3 |
3
listening
|
Phiên âm: /ˈlɪsənɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Việc nghe; đang nghe | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Listening skills matter
Kỹ năng nghe rất quan trọng |
Kỹ năng nghe rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Speak less and listen more.
Nói ít đi và lắng nghe nhiều hơn. |
Nói ít đi và lắng nghe nhiều hơn. | |
| 2 |
To make enemies, talk; to make friends, listen.
Để tạo kẻ thù, hãy nói; để tạo bạn, hãy lắng nghe. |
Để tạo kẻ thù, hãy nói; để tạo bạn, hãy lắng nghe. | |
| 3 |
See, listen, and be silent, and you will live in peace.
Nhìn, lắng nghe và im lặng, bạn sẽ sống trong hòa bình. |
Nhìn, lắng nghe và im lặng, bạn sẽ sống trong hòa bình. | |
| 4 |
He refused to listen to her tearful pleas.
Anh ấy từ chối nghe những lời van xin đầy nước mắt của cô ấy. |
Anh ấy từ chối nghe những lời van xin đầy nước mắt của cô ấy. | |
| 5 |
Stop messing about and listen to me.
Đừng lãng phí thời gian nữa và hãy nghe tôi. |
Đừng lãng phí thời gian nữa và hãy nghe tôi. | |
| 6 |
She was always too busy to listen.
Cô ấy lúc nào cũng bận nên không thể lắng nghe. |
Cô ấy lúc nào cũng bận nên không thể lắng nghe. | |
| 7 |
He likes to listen to fairy stories.
Anh ấy thích nghe những câu chuyện cổ tích. |
Anh ấy thích nghe những câu chuyện cổ tích. | |
| 8 |
You should listen to the advice of your elders.
Bạn nên nghe lời khuyên của người lớn tuổi hơn. |
Bạn nên nghe lời khuyên của người lớn tuổi hơn. | |
| 9 |
You shouldn't listen to gossip.
Bạn không nên nghe lời đồn đại. |
Bạn không nên nghe lời đồn đại. | |
| 10 |
John, you listen to me.
John, hãy nghe tôi. |
John, hãy nghe tôi. | |
| 11 |
You're a powerful man - people will listen to you.
Bạn là người có quyền lực - mọi người sẽ lắng nghe bạn. |
Bạn là người có quyền lực - mọi người sẽ lắng nghe bạn. | |
| 12 |
He likes to listen at the keyhole of others.
Anh ấy thích nghe lén qua ổ khóa của người khác. |
Anh ấy thích nghe lén qua ổ khóa của người khác. | |
| 13 |
He is a great joy to listen to.
Anh ấy thật vui khi được nghe nói. |
Anh ấy thật vui khi được nghe nói. | |
| 14 |
We are going to listen to a report.
Chúng tôi sẽ nghe một báo cáo. |
Chúng tôi sẽ nghe một báo cáo. | |
| 15 |
Forget all that nonsense and listen to me!
Quên hết những điều vô lý đó đi và nghe tôi! |
Quên hết những điều vô lý đó đi và nghe tôi! | |
| 16 |
Children should listen to their parents.
Trẻ em nên nghe lời cha mẹ. |
Trẻ em nên nghe lời cha mẹ. | |
| 17 |
Now, listen very carefully to what she says.
Bây giờ, hãy nghe thật cẩn thận những gì cô ấy nói. |
Bây giờ, hãy nghe thật cẩn thận những gì cô ấy nói. | |
| 18 |
Calm down for a minute and listen to me.
Bình tĩnh một chút và nghe tôi. |
Bình tĩnh một chút và nghe tôi. | |
| 19 |
What sort of music do you listen to?
Bạn nghe loại nhạc gì? |
Bạn nghe loại nhạc gì? | |
| 20 |
What kind of music do you listen to?
Bạn nghe thể loại nhạc nào? |
Bạn nghe thể loại nhạc nào? | |
| 21 |
We listen to our employees and value their input.
Chúng tôi lắng nghe nhân viên và coi trọng ý kiến của họ. |
Chúng tôi lắng nghe nhân viên và coi trọng ý kiến của họ. | |
| 22 |
Do you listen to the broadcast?
Bạn có nghe chương trình phát thanh không? |
Bạn có nghe chương trình phát thanh không? | |
| 23 |
Sorry, I wasn't really listening.
Xin lỗi, tôi không thực sự chú ý nghe. |
Xin lỗi, tôi không thực sự chú ý nghe. | |
| 24 |
He had been listening at the door.
Anh ta đã đứng nghe trộm ở cửa. |
Anh ta đã đứng nghe trộm ở cửa. | |
| 25 |
I like to listen to music and the radio in my free time.
Tôi thích nghe nhạc và radio khi rảnh. |
Tôi thích nghe nhạc và radio khi rảnh. | |
| 26 |
She often listens to a song or an album before going to bed.
Cô ấy thường nghe một bài hát hoặc cả album trước khi đi ngủ. |
Cô ấy thường nghe một bài hát hoặc cả album trước khi đi ngủ. | |
| 27 |
I listened carefully to her story.
Tôi đã lắng nghe câu chuyện của cô ấy một cách cẩn thận. |
Tôi đã lắng nghe câu chuyện của cô ấy một cách cẩn thận. | |
| 28 |
He was listening intently to what she was saying.
Anh ấy chăm chú lắng nghe những gì cô ấy nói. |
Anh ấy chăm chú lắng nghe những gì cô ấy nói. | |
| 29 |
You haven't been listening to a word I've said!
Bạn chẳng nghe một lời nào tôi nói cả! |
Bạn chẳng nghe một lời nào tôi nói cả! | |
| 30 |
I tried to warn her, but she wouldn't listen.
Tôi đã cố cảnh báo cô ấy nhưng cô ấy không chịu nghe. |
Tôi đã cố cảnh báo cô ấy nhưng cô ấy không chịu nghe. | |
| 31 |
None of this would have happened if you had listened to me.
Tất cả chuyện này đã không xảy ra nếu bạn nghe tôi. |
Tất cả chuyện này đã không xảy ra nếu bạn nghe tôi. | |
| 32 |
The government is willing to listen to any concerns people have.
Chính phủ sẵn sàng lắng nghe mọi lo ngại của người dân. |
Chính phủ sẵn sàng lắng nghe mọi lo ngại của người dân. | |
| 33 |
Why won't you listen to reason?
Tại sao bạn không chịu nghe theo lẽ phải? |
Tại sao bạn không chịu nghe theo lẽ phải? | |
| 34 |
He was hardly listening because he had too much on his mind.
Anh ấy gần như không nghe vì đang có quá nhiều điều phải suy nghĩ. |
Anh ấy gần như không nghe vì đang có quá nhiều điều phải suy nghĩ. | |
| 35 |
I listened with half an ear to the conversation at the next table.
Tôi chỉ nghe loáng thoáng cuộc trò chuyện ở bàn bên. |
Tôi chỉ nghe loáng thoáng cuộc trò chuyện ở bàn bên. | |
| 36 |
I was listening to the radio.
Tôi đang nghe radio. |
Tôi đang nghe radio. | |
| 37 |
Lucy was only half listening to their conversation.
Lucy chỉ nghe một nửa câu chuyện của họ. |
Lucy chỉ nghe một nửa câu chuyện của họ. | |
| 38 |
Now listen very carefully to what she says.
Bây giờ hãy nghe thật kỹ những gì cô ấy nói. |
Bây giờ hãy nghe thật kỹ những gì cô ấy nói. | |
| 39 |
Pym listened impassively until the woman had finished.
Pym lắng nghe một cách thản nhiên cho đến khi người phụ nữ nói xong. |
Pym lắng nghe một cách thản nhiên cho đến khi người phụ nữ nói xong. | |
| 40 |
The guests were listening with great interest.
Các vị khách lắng nghe với sự quan tâm lớn. |
Các vị khách lắng nghe với sự quan tâm lớn. | |
| 41 |
They listened to the announcement in silence.
Họ lắng nghe thông báo trong im lặng. |
Họ lắng nghe thông báo trong im lặng. | |
| 42 |
We listened politely to his stories.
Chúng tôi lịch sự lắng nghe câu chuyện của anh ấy. |
Chúng tôi lịch sự lắng nghe câu chuyện của anh ấy. | |
| 43 |
You need to listen to me!
Bạn cần phải nghe tôi! |
Bạn cần phải nghe tôi! | |
| 44 |
He refused to listen to her explanation.
Anh ấy từ chối nghe lời giải thích của cô ấy. |
Anh ấy từ chối nghe lời giải thích của cô ấy. | |
| 45 |
I didn't even bother to listen to his reply.
Tôi thậm chí không buồn nghe câu trả lời của anh ta. |
Tôi thậm chí không buồn nghe câu trả lời của anh ta. | |
| 46 |
I didn't even bother to listen to his reply.
Tôi thậm chí không thèm nghe câu trả lời của anh ấy. |
Tôi thậm chí không thèm nghe câu trả lời của anh ấy. |