likewise: Tương tự; cũng vậy
Likewise là trạng từ dùng để diễn đạt sự đồng ý hoặc tương đồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
likewise
|
Phiên âm: /ˈlaɪkwaɪz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương tự; cũng vậy | Ngữ cảnh: Dùng để nối ý/đồng tình |
Ví dụ: She agreed, and I did likewise
Cô ấy đồng ý, tôi cũng vậy |
Cô ấy đồng ý, tôi cũng vậy |
| 2 |
2
same
|
Phiên âm: /seɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống nhau | Ngữ cảnh: Dùng làm từ liên hệ nghĩa |
Ví dụ: We share the same goal
Chúng tôi có cùng mục tiêu |
Chúng tôi có cùng mục tiêu |
| 3 |
3
similarly
|
Phiên âm: /ˈsɪmɪlɚli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương tự | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học thuật |
Ví dụ: The method was similarly applied
Phương pháp được áp dụng tương tự |
Phương pháp được áp dụng tương tự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He voted for the change and he expected his colleagues to do likewise.
Ông đã bỏ phiếu cho sự thay đổi và ông mong đợi các đồng nghiệp của mình cũng làm như vậy. |
Ông đã bỏ phiếu cho sự thay đổi và ông mong đợi các đồng nghiệp của mình cũng làm như vậy. | |
| 2 |
Her second marriage was likewise unhappy.
Cuộc hôn nhân thứ hai của bà cũng không hạnh phúc. |
Cuộc hôn nhân thứ hai của bà cũng không hạnh phúc. | |
| 3 |
‘Let me know if you ever need any help.’ ‘Likewise.’
"Hãy cho tôi biết nếu bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào." |
"Hãy cho tôi biết nếu bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào." |