same: Giống nhau
Same là tính từ chỉ hai hoặc nhiều thứ có đặc điểm giống nhau, không có sự khác biệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
likewise
|
Phiên âm: /ˈlaɪkwaɪz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương tự; cũng vậy | Ngữ cảnh: Dùng để nối ý/đồng tình |
Ví dụ: She agreed, and I did likewise
Cô ấy đồng ý, tôi cũng vậy |
Cô ấy đồng ý, tôi cũng vậy |
| 2 |
2
same
|
Phiên âm: /seɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống nhau | Ngữ cảnh: Dùng làm từ liên hệ nghĩa |
Ví dụ: We share the same goal
Chúng tôi có cùng mục tiêu |
Chúng tôi có cùng mục tiêu |
| 3 |
3
similarly
|
Phiên âm: /ˈsɪmɪlɚli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương tự | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học thuật |
Ví dụ: The method was similarly applied
Phương pháp được áp dụng tương tự |
Phương pháp được áp dụng tương tự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We have lived in the same house for twenty years.
Chúng tôi đã sống trong cùng một ngôi nhà suốt hai mươi năm. |
Chúng tôi đã sống trong cùng một ngôi nhà suốt hai mươi năm. | |
| 2 |
Our children go to the same school as theirs.
Con của chúng tôi học cùng trường với con của họ. |
Con của chúng tôi học cùng trường với con của họ. | |
| 3 |
She's still the same fun-loving person that I knew at college.
Cô ấy vẫn là người yêu vui vẻ như tôi từng biết hồi đại học. |
Cô ấy vẫn là người yêu vui vẻ như tôi từng biết hồi đại học. | |
| 4 |
This one works in exactly the same way as the other.
Cái này hoạt động theo đúng cùng một cách như cái kia. |
Cái này hoạt động theo đúng cùng một cách như cái kia. | |
| 5 |
They promise to meet again in the exact same place six months later.
Họ hứa sẽ gặp lại nhau đúng tại cùng một nơi sáu tháng sau. |
Họ hứa sẽ gặp lại nhau đúng tại cùng một nơi sáu tháng sau. | |
| 6 |
They both said much the same thing.
Cả hai đều nói gần như cùng một điều. |
Cả hai đều nói gần như cùng một điều. | |
| 7 |
He used the very same words.
Anh ấy đã dùng đúng những từ ấy. |
Anh ấy đã dùng đúng những từ ấy. | |
| 8 |
I was relieved and sad at the same time.
Tôi vừa nhẹ nhõm vừa buồn cùng một lúc. |
Tôi vừa nhẹ nhõm vừa buồn cùng một lúc. | |
| 9 |
Gary and I look more or less the same age.
Gary và tôi trông gần như cùng tuổi. |
Gary và tôi trông gần như cùng tuổi. | |
| 10 |
I recognized a lot of the same people.
Tôi nhận ra rất nhiều người quen cũ. |
Tôi nhận ra rất nhiều người quen cũ. | |
| 11 |
I bought the same car as yours.
Tôi đã mua một chiếc xe cùng loại với xe của bạn. |
Tôi đã mua một chiếc xe cùng loại với xe của bạn. | |
| 12 |
She was wearing the same dress that I had on.
Cô ấy đang mặc đúng chiếc váy giống chiếc tôi đang mặc. |
Cô ấy đang mặc đúng chiếc váy giống chiếc tôi đang mặc. | |
| 13 |
The same thing happened to me last week.
Điều tương tự đã xảy ra với tôi vào tuần trước. |
Điều tương tự đã xảy ra với tôi vào tuần trước. | |
| 14 |
Other countries don't suffer from the same kinds of health problems we do.
Các quốc gia khác không gặp phải cùng những loại vấn đề sức khỏe như chúng ta. |
Các quốc gia khác không gặp phải cùng những loại vấn đề sức khỏe như chúng ta. | |
| 15 |
Older adults may not get the same level of protection from the vaccine.
Người lớn tuổi có thể không nhận được cùng mức độ bảo vệ từ vắc-xin. |
Người lớn tuổi có thể không nhận được cùng mức độ bảo vệ từ vắc-xin. | |
| 16 |
“How's it going?” “Oh, same old, same old.”
“Mọi chuyện thế nào rồi?” “Ồ, vẫn như cũ thôi.” |
“Mọi chuyện thế nào rồi?” “Ồ, vẫn như cũ thôi.” | |
| 17 |
It's the same old story: budget cuts and government neglect.
Lại là câu chuyện cũ: cắt giảm ngân sách và sự thờ ơ của chính phủ. |
Lại là câu chuyện cũ: cắt giảm ngân sách và sự thờ ơ của chính phủ. | |
| 18 |
The band's new album includes the same old stuff they've been playing forever.
Album mới của ban nhạc gồm những thứ cũ kỹ mà họ đã chơi mãi. |
Album mới của ban nhạc gồm những thứ cũ kỹ mà họ đã chơi mãi. | |
| 19 |
That's not quite the same thing, is it?
Điều đó không hoàn toàn giống nhau, đúng không? |
Điều đó không hoàn toàn giống nhau, đúng không? | |
| 20 |
We can do the two things at one and the same time.
Chúng ta có thể làm hai việc cùng một lúc. |
Chúng ta có thể làm hai việc cùng một lúc. |