similarly: Tương tự, cũng vậy
Similarly là trạng từ chỉ hành động hoặc tình huống xảy ra theo cách tương tự.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
similarity
|
Phiên âm: /ˌsɪməˈlærɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giống nhau | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh |
Ví dụ: There is a similarity between the twins
Có sự giống nhau giữa hai anh em sinh đôi |
Có sự giống nhau giữa hai anh em sinh đôi |
| 2 |
2
similar
|
Phiên âm: /ˈsɪmələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tương tự | Ngữ cảnh: Dùng trong so sánh |
Ví dụ: The two designs are similar
Hai thiết kế tương tự nhau |
Hai thiết kế tương tự nhau |
| 3 |
3
similarly
|
Phiên âm: /ˈsɪmələrli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tương tự | Ngữ cảnh: Dùng nối ý |
Ví dụ: She acted similarly
Cô ấy hành động tương tự |
Cô ấy hành động tương tự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is a little cheaper than other similarly sized cars.
Nó rẻ hơn một chút so với những chiếc xe có kích thước tương tự khác. |
Nó rẻ hơn một chút so với những chiếc xe có kích thước tương tự khác. | |
| 2 |
He has a similarly impressive record in the sport.
Anh ấy có thành tích ấn tượng tương tự trong thể thao. |
Anh ấy có thành tích ấn tượng tương tự trong thể thao. | |
| 3 |
Husband and wife were similarly successful in their chosen careers.
Vợ chồng đều thành công trong sự nghiệp họ đã chọn. |
Vợ chồng đều thành công trong sự nghiệp họ đã chọn. | |
| 4 |
The different groups of women in the study responded similarly.
Các nhóm phụ nữ khác nhau trong nghiên cứu trả lời tương tự. |
Các nhóm phụ nữ khác nhau trong nghiên cứu trả lời tương tự. | |
| 5 |
All sections of society were similarly affected by the war.
Tất cả các thành phần của xã hội đều bị ảnh hưởng như nhau bởi chiến tranh. |
Tất cả các thành phần của xã hội đều bị ảnh hưởng như nhau bởi chiến tranh. | |
| 6 |
Phosphorus behaves similarly to nitrogen.
Phốt pho hoạt động tương tự như nitơ. |
Phốt pho hoạt động tương tự như nitơ. |