Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

likelihood là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ likelihood trong tiếng Anh

likelihood /ˈlaɪklɪhʊd/
- adverb : khả năng xảy ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

likelihood: Khả năng xảy ra

Likelihood là danh từ chỉ mức độ có thể xảy ra của một sự việc.

  • There is a strong likelihood of rain tomorrow. (Có khả năng cao sẽ mưa vào ngày mai.)
  • The likelihood of success is small. (Khả năng thành công là nhỏ.)
  • They are assessing the likelihood of an earthquake. (Họ đang đánh giá khả năng xảy ra động đất.)

Bảng biến thể từ "likelihood"

1 likelihood
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khả năng xảy ra Ngữ cảnh: Dùng trong dự đoán/xác suất

Ví dụ:

There is a high likelihood of rain

Có khả năng cao sẽ mưa

2 likely
Phiên âm: /ˈlaɪkli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có khả năng Ngữ cảnh: Dùng trong dự đoán

Ví dụ:

It is likely to succeed

Có khả năng thành công

3 likelihood-based
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên xác suất Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Likelihood-based models work well

Mô hình dựa trên xác suất hoạt động tốt

Danh sách câu ví dụ:

There is very little likelihood of that happening.

Khả năng việc đó xảy ra là rất thấp.

Ôn tập Lưu sổ

In all likelihood, the meeting will be cancelled.

Rất có khả năng cuộc họp sẽ bị hủy.

Ôn tập Lưu sổ

The likelihood is that unemployment figures will continue to fall.

Có khả năng là số liệu thất nghiệp sẽ tiếp tục giảm.

Ôn tập Lưu sổ

This reduces the likelihood that the treatment will be successful.

Điều này làm giảm khả năng việc điều trị thành công.

Ôn tập Lưu sổ

Is there any likelihood of our getting our money back?

Có khả năng nào chúng ta lấy lại được tiền không?

Ôn tập Lưu sổ

Staff have to calculate continuously the likelihood of danger.

Nhân viên phải liên tục tính toán khả năng xảy ra nguy hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

Taking regular exercise reduces the likelihood of a heart attack.

Tập thể dục thường xuyên làm giảm khả năng bị đau tim.

Ôn tập Lưu sổ

There's every likelihood that she'll be able to help us.

Rất có khả năng cô ấy sẽ có thể giúp chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

This shouldn't affect the likelihood of you getting the job.

Điều này không nên ảnh hưởng đến khả năng bạn nhận được công việc.

Ôn tập Lưu sổ