likelihood: Khả năng xảy ra
Likelihood là danh từ chỉ mức độ có thể xảy ra của một sự việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
likelihood
|
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng xảy ra | Ngữ cảnh: Dùng trong dự đoán/xác suất |
Ví dụ: There is a high likelihood of rain
Có khả năng cao sẽ mưa |
Có khả năng cao sẽ mưa |
| 2 |
2
likely
|
Phiên âm: /ˈlaɪkli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng trong dự đoán |
Ví dụ: It is likely to succeed
Có khả năng thành công |
Có khả năng thành công |
| 3 |
3
likelihood-based
|
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên xác suất | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Likelihood-based models work well
Mô hình dựa trên xác suất hoạt động tốt |
Mô hình dựa trên xác suất hoạt động tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is very little likelihood of that happening.
Có rất ít khả năng điều đó xảy ra. |
Có rất ít khả năng điều đó xảy ra. | |
| 2 |
In all likelihood (= very probably) the meeting will be cancelled.
Rất có thể (= rất có thể) cuộc họp sẽ bị hủy bỏ. |
Rất có thể (= rất có thể) cuộc họp sẽ bị hủy bỏ. | |
| 3 |
The likelihood is that (= it is likely that) unemployment figures will continue to fall.
Khả năng là (= có khả năng là) số liệu thất nghiệp sẽ tiếp tục giảm. |
Khả năng là (= có khả năng là) số liệu thất nghiệp sẽ tiếp tục giảm. | |
| 4 |
This reduces the likelihood that the treatment will be successful.
Điều này làm giảm khả năng điều trị thành công. |
Điều này làm giảm khả năng điều trị thành công. | |
| 5 |
Is there any likelihood of our getting our money back?
Có khả năng chúng ta lấy lại tiền không? |
Có khả năng chúng ta lấy lại tiền không? | |
| 6 |
Staff have to calculate continuously the likelihood of danger.
Nhân viên phải tính toán liên tục khả năng xảy ra nguy hiểm. |
Nhân viên phải tính toán liên tục khả năng xảy ra nguy hiểm. | |
| 7 |
Taking regular exercise reduces the likelihood of a heart attack.
Tập thể dục thường xuyên làm giảm khả năng bị đau tim. |
Tập thể dục thường xuyên làm giảm khả năng bị đau tim. | |
| 8 |
There's every likelihood that she'll be able to help us.
Có nhiều khả năng là cô ấy sẽ có thể giúp chúng ta. |
Có nhiều khả năng là cô ấy sẽ có thể giúp chúng ta. | |
| 9 |
This shouldn't affect the likelihood of you getting the job.
Điều này sẽ không ảnh hưởng đến khả năng bạn nhận được công việc. |
Điều này sẽ không ảnh hưởng đến khả năng bạn nhận được công việc. | |
| 10 |
There's every likelihood that she'll be able to help us.
Có nhiều khả năng là cô ấy sẽ có thể giúp chúng ta. |
Có nhiều khả năng là cô ấy sẽ có thể giúp chúng ta. | |
| 11 |
This shouldn't affect the likelihood of you getting the job.
Điều này không ảnh hưởng đến khả năng bạn nhận được việc làm. |
Điều này không ảnh hưởng đến khả năng bạn nhận được việc làm. |