| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
likelihood
|
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khả năng xảy ra | Ngữ cảnh: Dùng trong dự đoán/xác suất |
Ví dụ: There is a high likelihood of rain
Có khả năng cao sẽ mưa |
Có khả năng cao sẽ mưa |
| 2 |
2
likely
|
Phiên âm: /ˈlaɪkli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có khả năng | Ngữ cảnh: Dùng trong dự đoán |
Ví dụ: It is likely to succeed
Có khả năng thành công |
Có khả năng thành công |
| 3 |
3
likelihood-based
|
Phiên âm: /ˈlaɪklihʊd beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên xác suất | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Likelihood-based models work well
Mô hình dựa trên xác suất hoạt động tốt |
Mô hình dựa trên xác suất hoạt động tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||