light: Ánh sáng
Light là năng lượng có thể được nhìn thấy, tạo ra sự chiếu sáng hoặc giúp ta nhìn thấy các vật thể xung quanh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
light
|
Phiên âm: /laɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ánh sáng | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý/đời sống |
Ví dụ: Natural light improves mood
Ánh sáng tự nhiên cải thiện tâm trạng |
Ánh sáng tự nhiên cải thiện tâm trạng |
| 2 |
2
light
|
Phiên âm: /laɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thắp sáng | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động |
Ví dụ: She lit the candle
Cô ấy thắp nến |
Cô ấy thắp nến |
| 3 |
3
lighting
|
Phiên âm: /ˈlaɪtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ thống chiếu sáng | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Office lighting was upgraded
Hệ thống chiếu sáng văn phòng được nâng cấp |
Hệ thống chiếu sáng văn phòng được nâng cấp |
| 4 |
4
well-lit
|
Phiên âm: /wel lɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được chiếu sáng tốt | Ngữ cảnh: Dùng mô tả không gian |
Ví dụ: The room is well-lit
Căn phòng được chiếu sáng tốt |
Căn phòng được chiếu sáng tốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Zeal without knowledge is fire without light.
Nhiệt huyết không có tri thức giống như lửa không có ánh sáng. |
Nhiệt huyết không có tri thức giống như lửa không có ánh sáng. | |
| 2 |
Cheerfulness and goodwill make labour light.
Sự vui vẻ và thiện chí làm cho công việc trở nên nhẹ nhàng. |
Sự vui vẻ và thiện chí làm cho công việc trở nên nhẹ nhàng. | |
| 3 |
Little chips light great fires.
Những mảnh vụn nhỏ cũng có thể gây nên đám cháy lớn. |
Những mảnh vụn nhỏ cũng có thể gây nên đám cháy lớn. | |
| 4 |
Many hands make light work.
Nhiều người góp sức thì việc nhẹ đi. |
Nhiều người góp sức thì việc nhẹ đi. | |
| 5 |
Labour is light where love does pay.
Công việc trở nên nhẹ nhàng khi có tình yêu đền đáp. |
Công việc trở nên nhẹ nhàng khi có tình yêu đền đáp. | |
| 6 |
Where your will is ready, your feet are light.
Khi ý chí sẵn sàng, bước chân sẽ nhẹ nhàng. |
Khi ý chí sẵn sàng, bước chân sẽ nhẹ nhàng. | |
| 7 |
A light heart lives long.
Tâm hồn nhẹ nhõm thì sống lâu. |
Tâm hồn nhẹ nhõm thì sống lâu. | |
| 8 |
A good book is a light to the soul.
Một cuốn sách hay là ánh sáng cho tâm hồn. |
Một cuốn sách hay là ánh sáng cho tâm hồn. | |
| 9 |
A light purse is a heavy curse.
Túi tiền nhẹ là một lời nguyền nặng nề. |
Túi tiền nhẹ là một lời nguyền nặng nề. | |
| 10 |
Sooner or later, the truth comes to light.
Sớm hay muộn, sự thật cũng sẽ được phơi bày. |
Sớm hay muộn, sự thật cũng sẽ được phơi bày. | |
| 11 |
Many hands make light (or quick) work.
Nhiều người góp sức thì việc sẽ nhẹ (hoặc nhanh) hơn. |
Nhiều người góp sức thì việc sẽ nhẹ (hoặc nhanh) hơn. | |
| 12 |
A heavy purse makes a light heart.
Túi tiền nặng làm cho lòng nhẹ nhõm. |
Túi tiền nặng làm cho lòng nhẹ nhõm. | |
| 13 |
A light heart can bear everything.
Một trái tim nhẹ nhõm có thể chịu đựng mọi thứ. |
Một trái tim nhẹ nhõm có thể chịu đựng mọi thứ. | |
| 14 |
A light purse makes a heavy heart.
Túi tiền nhẹ khiến lòng nặng trĩu. |
Túi tiền nhẹ khiến lòng nặng trĩu. | |
| 15 |
Little chips light great fires.
Những mảnh vụn nhỏ cũng có thể gây nên đám cháy lớn. |
Những mảnh vụn nhỏ cũng có thể gây nên đám cháy lớn. | |
| 16 |
Reason is the guide and light of life.
Lý trí là kim chỉ nam và ánh sáng của cuộc đời. |
Lý trí là kim chỉ nam và ánh sáng của cuộc đời. | |
| 17 |
He whose face gives no light shall never become a star.
Người không tỏa sáng sẽ không bao giờ trở thành ngôi sao. |
Người không tỏa sáng sẽ không bao giờ trở thành ngôi sao. | |
| 18 |
Better to light one candle than to curse the darkness.
Thà thắp một ngọn nến còn hơn nguyền rủa bóng tối. |
Thà thắp một ngọn nến còn hơn nguyền rủa bóng tối. | |
| 19 |
Better to light a candle than to curse the darkness.
Thà thắp một ngọn nến còn hơn nguyền rủa bóng tối. |
Thà thắp một ngọn nến còn hơn nguyền rủa bóng tối. | |
| 20 |
It's better to light a candle than curse the darkness.
Thà thắp một ngọn nến còn hơn nguyền rủa bóng tối. |
Thà thắp một ngọn nến còn hơn nguyền rủa bóng tối. | |
| 21 |
Light come, light go.
Dễ đến thì dễ đi. |
Dễ đến thì dễ đi. | |
| 22 |
Put out the light.
Hãy tắt đèn. |
Hãy tắt đèn. | |
| 23 |
We finally made him see the light.
Cuối cùng chúng tôi đã khiến anh ấy hiểu ra vấn đề. |
Cuối cùng chúng tôi đã khiến anh ấy hiểu ra vấn đề. | |
| 24 |
The face is in the light, with shadow just behind us.
Khuôn mặt ở trong ánh sáng, còn bóng tối ở ngay phía sau chúng ta. |
Khuôn mặt ở trong ánh sáng, còn bóng tối ở ngay phía sau chúng ta. | |
| 25 |
A light rain began to fall.
Một cơn mưa nhẹ bắt đầu rơi. |
Một cơn mưa nhẹ bắt đầu rơi. | |
| 26 |
The office was light and airy.
Văn phòng sáng sủa và thoáng đãng. |
Văn phòng sáng sủa và thoáng đãng. | |
| 27 |
By the hands of many, a great work is made light.
Nhiều người góp sức thì việc lớn trở nên nhẹ nhàng. |
Nhiều người góp sức thì việc lớn trở nên nhẹ nhàng. | |
| 28 |
The room was filled with bright light.
Căn phòng tràn ngập ánh sáng. |
Căn phòng tràn ngập ánh sáng. | |
| 29 |
It is a room with good natural light.
Đó là căn phòng có ánh sáng tự nhiên tốt. |
Đó là căn phòng có ánh sáng tự nhiên tốt. | |
| 30 |
White paint reflects light.
Sơn trắng phản chiếu ánh sáng. |
Sơn trắng phản chiếu ánh sáng. | |
| 31 |
The light was beginning to fail.
Ánh sáng bắt đầu yếu dần. |
Ánh sáng bắt đầu yếu dần. | |
| 32 |
The knife gleamed as it caught the light.
Con dao lóe sáng khi bắt ánh sáng. |
Con dao lóe sáng khi bắt ánh sáng. | |
| 33 |
The substance causes the bacteria to emit light.
Chất này khiến vi khuẩn phát ra ánh sáng. |
Chất này khiến vi khuẩn phát ra ánh sáng. | |
| 34 |
Some light filters through the dense tree cover.
Một ít ánh sáng xuyên qua tán cây dày. |
Một ít ánh sáng xuyên qua tán cây dày. | |
| 35 |
She could just see by the light of the candle.
Cô ấy chỉ vừa đủ nhìn thấy dưới ánh nến. |
Cô ấy chỉ vừa đủ nhìn thấy dưới ánh nến. | |
| 36 |
It happened in the fading light of a summer’s evening.
Điều đó xảy ra trong ánh chiều tà mùa hè. |
Điều đó xảy ra trong ánh chiều tà mùa hè. | |
| 37 |
Bring it into the light so I can see it.
Đưa nó ra chỗ sáng để tôi nhìn rõ. |
Đưa nó ra chỗ sáng để tôi nhìn rõ. | |
| 38 |
Plants grow towards the light.
Cây cối phát triển hướng về phía ánh sáng. |
Cây cối phát triển hướng về phía ánh sáng. | |
| 39 |
Light travels at the speed of light.
Ánh sáng truyền đi với tốc độ ánh sáng. |
Ánh sáng truyền đi với tốc độ ánh sáng. | |
| 40 |
A beam of light shone through the window.
Một tia sáng chiếu qua cửa sổ. |
Một tia sáng chiếu qua cửa sổ. | |
| 41 |
The torch is a useful light source.
Đèn pin là một nguồn sáng hữu ích. |
Đèn pin là một nguồn sáng hữu ích. | |
| 42 |
There were changes in light intensity.
Có sự thay đổi về cường độ ánh sáng. |
Có sự thay đổi về cường độ ánh sáng. | |
| 43 |
A cold, grey light crept under the curtains.
Ánh sáng xám lạnh len qua rèm. |
Ánh sáng xám lạnh len qua rèm. | |
| 44 |
It glowed and gave off a white light.
Nó phát sáng và tỏa ra ánh sáng trắng. |
Nó phát sáng và tỏa ra ánh sáng trắng. | |
| 45 |
She turned the lights on.
Cô ấy bật đèn lên. |
Cô ấy bật đèn lên. | |
| 46 |
He turned out the lights before leaving.
Anh ấy tắt đèn trước khi rời đi. |
Anh ấy tắt đèn trước khi rời đi. | |
| 47 |
They dimmed the lights.
Họ giảm ánh sáng đèn. |
Họ giảm ánh sáng đèn. | |
| 48 |
The lights flickered briefly.
Đèn nhấp nháy trong chốc lát. |
Đèn nhấp nháy trong chốc lát. | |
| 49 |
The lights dimmed and the film began.
Đèn mờ đi và bộ phim bắt đầu. |
Đèn mờ đi và bộ phim bắt đầu. | |
| 50 |
Suddenly, all the lights went out.
Đột nhiên, tất cả đèn tắt. |
Đột nhiên, tất cả đèn tắt. | |
| 51 |
It was an hour before the lights came on again.
Phải một giờ sau đèn mới sáng lại. |
Phải một giờ sau đèn mới sáng lại. | |
| 52 |
A light flashed in the distance.
Một ánh sáng lóe lên ở phía xa. |
Một ánh sáng lóe lên ở phía xa. | |
| 53 |
A bright light shone in his eyes.
Ánh sáng chói chiếu vào mắt anh. |
Ánh sáng chói chiếu vào mắt anh. | |
| 54 |
The room was fitted with ceiling lights.
Căn phòng được lắp đèn trần. |
Căn phòng được lắp đèn trần. | |
| 55 |
The city twinkled with Christmas lights.
Thành phố lung linh với đèn Giáng sinh. |
Thành phố lung linh với đèn Giáng sinh. | |
| 56 |
A police car passed with flashing lights.
Một xe cảnh sát chạy qua với đèn nhấp nháy. |
Một xe cảnh sát chạy qua với đèn nhấp nháy. | |
| 57 |
Keep going—the lights are green.
Cứ đi tiếp—đèn đang xanh. |
Cứ đi tiếp—đèn đang xanh. | |
| 58 |
Check that your car lights are working before you drive.
Kiểm tra đèn xe trước khi lái. |
Kiểm tra đèn xe trước khi lái. | |
| 59 |
He was cycling at night without lights.
Anh ấy đạp xe ban đêm mà không có đèn. |
Anh ấy đạp xe ban đêm mà không có đèn. | |
| 60 |
She found the light switch on the wall.
Cô ấy tìm thấy công tắc đèn trên tường. |
Cô ấy tìm thấy công tắc đèn trên tường. | |
| 61 |
There was a soft light in her eyes as she looked at him.
Ánh mắt cô ấy dịu dàng khi nhìn anh. |
Ánh mắt cô ấy dịu dàng khi nhìn anh. | |
| 62 |
Examine the artist's use of light and shade.
Phân tích cách họa sĩ sử dụng sáng và tối. |
Phân tích cách họa sĩ sử dụng sáng và tối. | |
| 63 |
There were contrasting areas of light and dark.
Có sự tương phản giữa sáng và tối. |
Có sự tương phản giữa sáng và tối. | |
| 64 |
Have you got a light?
Bạn có bật lửa không? |
Bạn có bật lửa không? | |
| 65 |
Do you have a light?
Bạn có bật lửa không? |
Bạn có bật lửa không? | |
| 66 |
Could you give me a light?
Bạn cho tôi xin lửa được không? |
Bạn cho tôi xin lửa được không? | |
| 67 |
The old house had leaded lights.
Ngôi nhà cổ có cửa kính chì. |
Ngôi nhà cổ có cửa kính chì. | |
| 68 |
The police acted according to their lights.
Cảnh sát hành động theo hiểu biết của họ. |
Cảnh sát hành động theo hiểu biết của họ. | |
| 69 |
Could you move? You're blocking my light.
Bạn dịch ra được không? Bạn đang che ánh sáng của tôi. |
Bạn dịch ra được không? Bạn đang che ánh sáng của tôi. | |
| 70 |
She went out like a light as soon as she lay down.
Cô ấy ngủ ngay lập tức khi nằm xuống. |
Cô ấy ngủ ngay lập tức khi nằm xuống. | |
| 71 |
He has been all sweetness and light with me.
Anh ấy cư xử rất nhẹ nhàng với tôi. |
Anh ấy cư xử rất nhẹ nhàng với tôi. | |
| 72 |
She seems all sweetness and light, but she has a temper.
Cô ấy trông hiền lành nhưng thực ra khá nóng tính. |
Cô ấy trông hiền lành nhưng thực ra khá nóng tính. | |
| 73 |
It's not all sweetness and light being an actor.
Làm diễn viên không phải lúc nào cũng dễ dàng. |
Làm diễn viên không phải lúc nào cũng dễ dàng. | |
| 74 |
These facts have only just been brought to light.
Những sự thật này mới được đưa ra ánh sáng. |
Những sự thật này mới được đưa ra ánh sáng. | |
| 75 |
Recent research has shed new light on the causes of the disease.
Nghiên cứu gần đây đã làm sáng tỏ nguyên nhân căn bệnh. |
Nghiên cứu gần đây đã làm sáng tỏ nguyên nhân căn bệnh. | |
| 76 |
New evidence has recently come to light.
Bằng chứng mới gần đây đã được phát hiện. |
Bằng chứng mới gần đây đã được phát hiện. | |
| 77 |
Things look different in the cold light of day.
Mọi thứ trông khác đi khi nhìn rõ ràng. |
Mọi thứ trông khác đi khi nhìn rõ ràng. | |
| 78 |
You must not view what happened in a negative light.
Bạn không nên nhìn nhận sự việc theo hướng tiêu cực. |
Bạn không nên nhìn nhận sự việc theo hướng tiêu cực. | |
| 79 |
They want to present their policies in the best possible light.
Họ muốn trình bày chính sách theo hướng tốt nhất. |
Họ muốn trình bày chính sách theo hướng tốt nhất. | |
| 80 |
He rewrote the book in the light of further research.
Anh ấy viết lại cuốn sách dựa trên nghiên cứu mới. |
Anh ấy viết lại cuốn sách dựa trên nghiên cứu mới. | |
| 81 |
I struggled with the problem before the light suddenly dawned.
Tôi loay hoay với vấn đề trước khi chợt hiểu ra. |
Tôi loay hoay với vấn đề trước khi chợt hiểu ra. | |
| 82 |
He thinks she’s wonderful, but he’ll soon see the light.
Anh ấy nghĩ cô ấy tuyệt vời, nhưng sớm muộn cũng sẽ nhận ra sự thật. |
Anh ấy nghĩ cô ấy tuyệt vời, nhưng sớm muộn cũng sẽ nhận ra sự thật. | |
| 83 |
He's written a lot of good material that has never seen the light of day.
Anh ấy đã viết nhiều nội dung hay nhưng chưa bao giờ được công bố. |
Anh ấy đã viết nhiều nội dung hay nhưng chưa bao giờ được công bố. | |
| 84 |
Some of his paintings never even saw the light of day.
Một số bức tranh của ông thậm chí chưa từng được trưng bày. |
Một số bức tranh của ông thậm chí chưa từng được trưng bày. | |
| 85 |
A spark from the fire set light to a rug.
Một tia lửa từ đám cháy đã làm tấm thảm bốc cháy. |
Một tia lửa từ đám cháy đã làm tấm thảm bốc cháy. | |
| 86 |
Bring it into the light and we'll take a look at it.
Đưa nó ra chỗ sáng để chúng ta xem. |
Đưa nó ra chỗ sáng để chúng ta xem. | |
| 87 |
In winter here, there are many more hours of darkness than light.
Mùa đông ở đây có nhiều giờ tối hơn sáng. |
Mùa đông ở đây có nhiều giờ tối hơn sáng. | |
| 88 |
The bleach may have lost its effectiveness due to exposure to light or heat.
Chất tẩy có thể mất tác dụng do tiếp xúc với ánh sáng hoặc nhiệt. |
Chất tẩy có thể mất tác dụng do tiếp xúc với ánh sáng hoặc nhiệt. | |
| 89 |
Yellow brings light and warmth into a room.
Màu vàng mang lại ánh sáng và sự ấm áp cho căn phòng. |
Màu vàng mang lại ánh sáng và sự ấm áp cho căn phòng. | |
| 90 |
Lamps cast small pools of light on the carpet.
Đèn tạo những vệt sáng nhỏ trên thảm. |
Đèn tạo những vệt sáng nhỏ trên thảm. | |
| 91 |
Objects reflect, transmit, or absorb the light that falls on them.
Vật thể phản xạ, truyền hoặc hấp thụ ánh sáng chiếu vào chúng. |
Vật thể phản xạ, truyền hoặc hấp thụ ánh sáng chiếu vào chúng. | |
| 92 |
In full light, you could see stains all over the coat.
Dưới ánh sáng rõ, có thể thấy vết bẩn khắp áo. |
Dưới ánh sáng rõ, có thể thấy vết bẩn khắp áo. | |
| 93 |
Nothing can travel faster than the speed of light.
Không gì có thể nhanh hơn tốc độ ánh sáng. |
Không gì có thể nhanh hơn tốc độ ánh sáng. | |
| 94 |
She held the letter up to the light.
Cô ấy giơ lá thư lên ánh sáng. |
Cô ấy giơ lá thư lên ánh sáng. | |
| 95 |
The lamp was the only source of light in the room.
Chiếc đèn là nguồn sáng duy nhất trong phòng. |
Chiếc đèn là nguồn sáng duy nhất trong phòng. | |
| 96 |
The place looked calm in the golden evening light.
Nơi đó trông yên bình dưới ánh hoàng hôn vàng. |
Nơi đó trông yên bình dưới ánh hoàng hôn vàng. | |
| 97 |
There was a flash of light followed by an explosion.
Có một tia sáng lóe lên rồi sau đó là tiếng nổ. |
Có một tia sáng lóe lên rồi sau đó là tiếng nổ. | |
| 98 |
They managed to find the door by the light of the moon.
Họ tìm được cửa nhờ ánh trăng. |
Họ tìm được cửa nhờ ánh trăng. | |
| 99 |
We could hardly see the ball in the failing light.
Chúng tôi gần như không nhìn thấy bóng khi ánh sáng yếu dần. |
Chúng tôi gần như không nhìn thấy bóng khi ánh sáng yếu dần. | |
| 100 |
We were momentarily blinded by the sunlight.
Chúng tôi bị chói mắt trong chốc lát bởi ánh nắng. |
Chúng tôi bị chói mắt trong chốc lát bởi ánh nắng. | |
| 101 |
You could see the imperfections when the light caught it.
Bạn có thể thấy khuyết điểm khi ánh sáng chiếu vào. |
Bạn có thể thấy khuyết điểm khi ánh sáng chiếu vào. | |
| 102 |
This film is sensitive to ultraviolet light.
Loại phim này nhạy với tia cực tím. |
Loại phim này nhạy với tia cực tím. | |
| 103 |
Things look different in the cold light of morning.
Mọi thứ trông khác đi vào buổi sáng tỉnh táo. |
Mọi thứ trông khác đi vào buổi sáng tỉnh táo. | |
| 104 |
This is light emitted by a star.
Đây là ánh sáng phát ra từ một ngôi sao. |
Đây là ánh sáng phát ra từ một ngôi sao. | |
| 105 |
The light from the kitchen window lit the room.
Ánh sáng từ cửa sổ bếp chiếu vào phòng. |
Ánh sáng từ cửa sổ bếp chiếu vào phòng. | |
| 106 |
He squinted in the bright light.
Anh ấy nheo mắt dưới ánh sáng mạnh. |
Anh ấy nheo mắt dưới ánh sáng mạnh. | |
| 107 |
The light reflecting off the snow was dazzling.
Ánh sáng phản chiếu từ tuyết rất chói. |
Ánh sáng phản chiếu từ tuyết rất chói. | |
| 108 |
We could just make out the path in the dim light.
Chúng tôi chỉ vừa đủ thấy lối đi trong ánh sáng mờ. |
Chúng tôi chỉ vừa đủ thấy lối đi trong ánh sáng mờ. | |
| 109 |
The fluorescent tubes emit a harsh light.
Đèn huỳnh quang phát ra ánh sáng gắt. |
Đèn huỳnh quang phát ra ánh sáng gắt. | |
| 110 |
The scene is bathed in artificial yellow light.
Khung cảnh được bao phủ bởi ánh sáng vàng nhân tạo. |
Khung cảnh được bao phủ bởi ánh sáng vàng nhân tạo. | |
| 111 |
A pale light streamed through the window.
Ánh sáng nhạt chiếu qua cửa sổ. |
Ánh sáng nhạt chiếu qua cửa sổ. | |
| 112 |
They are only 18 watts but give light equal to old 100-watt bulbs.
Chúng chỉ 18W nhưng sáng như bóng 100W cũ. |
Chúng chỉ 18W nhưng sáng như bóng 100W cũ. | |
| 113 |
The lamps give off a cold bluish light.
Đèn phát ra ánh sáng xanh lạnh. |
Đèn phát ra ánh sáng xanh lạnh. | |
| 114 |
The digital clock emits a sickly green light.
Đồng hồ điện tử phát ánh sáng xanh lục nhợt nhạt. |
Đồng hồ điện tử phát ánh sáng xanh lục nhợt nhạt. | |
| 115 |
The tubes emit lights of different colours.
Các ống phát ra ánh sáng nhiều màu khác nhau. |
Các ống phát ra ánh sáng nhiều màu khác nhau. | |
| 116 |
A light was still burning in the bedroom.
Đèn trong phòng ngủ vẫn còn bật. |
Đèn trong phòng ngủ vẫn còn bật. | |
| 117 |
The company installed fluorescent lights to cut energy costs.
Công ty lắp đèn huỳnh quang để tiết kiệm điện. |
Công ty lắp đèn huỳnh quang để tiết kiệm điện. | |
| 118 |
They strung the room with party lights.
Họ trang trí phòng bằng đèn tiệc. |
Họ trang trí phòng bằng đèn tiệc. | |
| 119 |
I could see a flashing light.
Tôi thấy một ánh đèn nhấp nháy. |
Tôi thấy một ánh đèn nhấp nháy. | |
| 120 |
I need a bedside light for reading.
Tôi cần đèn đầu giường để đọc sách. |
Tôi cần đèn đầu giường để đọc sách. | |
| 121 |
I'll turn on the outside lights when you arrive.
Tôi sẽ bật đèn ngoài khi bạn đến. |
Tôi sẽ bật đèn ngoài khi bạn đến. | |
| 122 |
We leave the landing light on at night.
Chúng tôi để đèn hành lang bật vào ban đêm. |
Chúng tôi để đèn hành lang bật vào ban đêm. | |
| 123 |
You've left the porch light on.
Bạn quên tắt đèn hiên nhà. |
Bạn quên tắt đèn hiên nhà. | |
| 124 |
They had wrought-iron light fixtures made for the yard.
Họ đặt làm đèn sắt trang trí cho sân. |
Họ đặt làm đèn sắt trang trí cho sân. | |
| 125 |
The dining room features sleek Art Deco light fittings.
Phòng ăn có đèn phong cách Art Deco hiện đại. |
Phòng ăn có đèn phong cách Art Deco hiện đại. | |
| 126 |
A warning light comes on when the battery is low.
Đèn cảnh báo sáng khi pin yếu. |
Đèn cảnh báo sáng khi pin yếu. | |
| 127 |
He flashed his lights to warn oncoming cars.
Anh ấy nháy đèn để cảnh báo xe đối diện. |
Anh ấy nháy đèn để cảnh báo xe đối diện. | |
| 128 |
Some cars already had their lights on.
Một số xe đã bật đèn. |
Một số xe đã bật đèn. | |
| 129 |
Someone shone a light in my face.
Ai đó chiếu đèn vào mặt tôi. |
Ai đó chiếu đèn vào mặt tôi. | |
| 130 |
The blue light was flashing.
Đèn xanh đang nhấp nháy. |
Đèn xanh đang nhấp nháy. | |
| 131 |
The pilot could just make out the runway lights.
Phi công chỉ vừa nhìn thấy đèn đường băng. |
Phi công chỉ vừa nhìn thấy đèn đường băng. | |
| 132 |
The warning light came on.
Đèn cảnh báo đã bật. |
Đèn cảnh báo đã bật. | |
| 133 |
It was a dark country lane with no lights.
Đó là một con đường quê tối om không có đèn. |
Đó là một con đường quê tối om không có đèn. | |
| 134 |
It was getting dark and the street lights had come on.
Trời bắt đầu tối và đèn đường đã bật. |
Trời bắt đầu tối và đèn đường đã bật. | |
| 135 |
The lights dimmed and the curtain rose.
Đèn mờ đi và màn sân khấu mở ra. |
Đèn mờ đi và màn sân khấu mở ra. | |
| 136 |
Turn on the lights!
Bật đèn lên! |
Bật đèn lên! | |
| 137 |
The light flickered a couple of times and then went out.
Đèn nhấp nháy vài lần rồi tắt. |
Đèn nhấp nháy vài lần rồi tắt. | |
| 138 |
The car was stopped at the roadside with its hazard lights flashing.
Chiếc xe dừng bên đường với đèn cảnh báo nhấp nháy. |
Chiếc xe dừng bên đường với đèn cảnh báo nhấp nháy. | |
| 139 |
The building has a modern lighting system.
Tòa nhà có hệ thống chiếu sáng hiện đại. |
Tòa nhà có hệ thống chiếu sáng hiện đại. | |
| 140 |
The movie features interesting lighting effects.
Bộ phim có hiệu ứng ánh sáng thú vị. |
Bộ phim có hiệu ứng ánh sáng thú vị. | |
| 141 |
The lighting at the disco was fantastic.
Ánh sáng ở vũ trường rất tuyệt. |
Ánh sáng ở vũ trường rất tuyệt. | |
| 142 |
Bring it into the light and we'll have a look at it.
Đưa nó ra ánh sáng và chúng ta sẽ xem xét nó. |
Đưa nó ra ánh sáng và chúng ta sẽ xem xét nó. | |
| 143 |
Light streamed in through the window.
Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ. |
Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ. | |
| 144 |
Light from a tall lamp fell in a pool on the desk.
Ánh sáng từ một ngọn đèn cao rơi xuống một vũng trên bàn làm việc. |
Ánh sáng từ một ngọn đèn cao rơi xuống một vũng trên bàn làm việc. | |
| 145 |
I'll put on the outside lights for when you arrive.
Tôi sẽ bật đèn bên ngoài khi bạn đến nơi. |
Tôi sẽ bật đèn bên ngoài khi bạn đến nơi. | |
| 146 |
You've left the porch light on.
Bạn đã để đèn hiên nhà bật sáng. |
Bạn đã để đèn hiên nhà bật sáng. |