Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

letters là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ letters trong tiếng Anh

letters /ˈlɛtərz/
- Danh từ số nhiều : Thư tín, văn bản

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "letters"

1 letter
Phiên âm: /ˈlɛtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bức thư, lá thư Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tin nhắn viết tay hoặc đánh máy gửi cho ai đó

Ví dụ:

She received a letter from her friend

Cô ấy nhận được một lá thư từ bạn

2 letters
Phiên âm: /ˈlɛtərz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Thư tín, văn bản Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều bức thư hoặc lĩnh vực văn học

Ví dụ:

The old letters were tied with a ribbon

Những bức thư cũ được buộc bằng ruy băng

3 lettering
Phiên âm: /ˈlɛtərɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chữ viết, kiểu chữ Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách viết hoặc thiết kế chữ

Ví dụ:

The sign had beautiful gold lettering

Tấm biển có kiểu chữ vàng rất đẹp

4 letterhead
Phiên âm: /ˈlɛtərhɛd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiêu đề thư (in sẵn trên giấy công ty) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần thông tin in sẵn trên giấy thư từ doanh nghiệp

Ví dụ:

The letterhead included the company’s logo

Tiêu đề thư có in logo công ty

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!