| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
letter
|
Phiên âm: /ˈlɛtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bức thư, lá thư | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tin nhắn viết tay hoặc đánh máy gửi cho ai đó |
Ví dụ: She received a letter from her friend
Cô ấy nhận được một lá thư từ bạn |
Cô ấy nhận được một lá thư từ bạn |
| 2 |
2
letters
|
Phiên âm: /ˈlɛtərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Thư tín, văn bản | Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều bức thư hoặc lĩnh vực văn học |
Ví dụ: The old letters were tied with a ribbon
Những bức thư cũ được buộc bằng ruy băng |
Những bức thư cũ được buộc bằng ruy băng |
| 3 |
3
lettering
|
Phiên âm: /ˈlɛtərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chữ viết, kiểu chữ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách viết hoặc thiết kế chữ |
Ví dụ: The sign had beautiful gold lettering
Tấm biển có kiểu chữ vàng rất đẹp |
Tấm biển có kiểu chữ vàng rất đẹp |
| 4 |
4
letterhead
|
Phiên âm: /ˈlɛtərhɛd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiêu đề thư (in sẵn trên giấy công ty) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần thông tin in sẵn trên giấy thư từ doanh nghiệp |
Ví dụ: The letterhead included the company’s logo
Tiêu đề thư có in logo công ty |
Tiêu đề thư có in logo công ty |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||