Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lens-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lens-based trong tiếng Anh

lens-based /lenz beɪst/
- Tính từ : Dựa trên lăng kính

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "lens-based"

1 lens
Phiên âm: /lenz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thấu kính; lăng kính Ngữ cảnh: Dùng trong quang học/ẩn dụ

Ví dụ:

The camera lens cracked

Ống kính máy ảnh bị nứt

2 lensing
Phiên âm: /ˈlenzɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hiện tượng thấu kính Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý

Ví dụ:

Gravitational lensing was observed

Hiện tượng thấu kính hấp dẫn được quan sát

3 lensed
Phiên âm: /lenzd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được chụp/quay Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí

Ví dụ:

The event was lensed live

Sự kiện được ghi hình trực tiếp

4 lens-based
Phiên âm: /lenz beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên lăng kính Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Policy was viewed through a social lens

Chính sách được nhìn qua lăng kính xã hội

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!