Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

legislature là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ legislature trong tiếng Anh

legislature /ˈlɛdʒɪslətʃə/
- adverb : cơ quan lập pháp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

legislature: Cơ quan lập pháp

Legislature là danh từ chỉ tổ chức chính thức có quyền làm luật trong một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.

  • The state legislature passed a new education bill. (Cơ quan lập pháp bang đã thông qua dự luật giáo dục mới.)
  • The legislature is in session this week. (Cơ quan lập pháp đang họp tuần này.)
  • The legislature has two chambers. (Cơ quan lập pháp có hai viện.)

Bảng biến thể từ "legislature"

1 legislature
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtʃə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ quan lập pháp Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

The legislature passed the bill

Cơ quan lập pháp thông qua dự luật

2 legislator
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Nhà lập pháp Ngữ cảnh: Dùng trong quốc hội

Ví dụ:

Legislators debated reforms

Các nhà lập pháp tranh luận cải cách

3 legislative
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc lập pháp Ngữ cảnh: Dùng mô tả quyền hạn

Ví dụ:

Legislative power rests here

Quyền lập pháp nằm ở đây

4 legislatively
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt lập pháp Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật

Ví dụ:

The issue was legislatively resolved

Vấn đề được giải quyết về mặt lập pháp

Danh sách câu ví dụ:

This is a democratically elected legislature.

Đây là một cơ quan lập pháp được bầu cử dân chủ.

Ôn tập Lưu sổ

This is the national or state legislature.

Đây là cơ quan lập pháp quốc gia hoặc bang.

Ôn tập Lưu sổ

She is the youngest woman to be elected to the national legislature.

Cô ấy là người phụ nữ trẻ nhất được bầu vào cơ quan lập pháp quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The legislature comprises a 212-member Chamber of Deputies elected for a four-year term.

Cơ quan lập pháp gồm Hạ viện 212 thành viên được bầu với nhiệm kỳ bốn năm.

Ôn tập Lưu sổ

The legislature passed a law to prohibit the dumping of nuclear waste.

Cơ quan lập pháp đã thông qua luật cấm đổ chất thải hạt nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The legislature voted narrowly to table a motion of no confidence in the government.

Cơ quan lập pháp đã bỏ phiếu sít sao để đưa ra kiến nghị bất tín nhiệm chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

Each province has its own elected governor and legislature.

Mỗi tỉnh có thống đốc và cơ quan lập pháp được bầu riêng.

Ôn tập Lưu sổ