legislature: Cơ quan lập pháp
Legislature là danh từ chỉ tổ chức chính thức có quyền làm luật trong một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
legislature
|
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtʃə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ quan lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The legislature passed the bill
Cơ quan lập pháp thông qua dự luật |
Cơ quan lập pháp thông qua dự luật |
| 2 |
2
legislator
|
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong quốc hội |
Ví dụ: Legislators debated reforms
Các nhà lập pháp tranh luận cải cách |
Các nhà lập pháp tranh luận cải cách |
| 3 |
3
legislative
|
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quyền hạn |
Ví dụ: Legislative power rests here
Quyền lập pháp nằm ở đây |
Quyền lập pháp nằm ở đây |
| 4 |
4
legislatively
|
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật |
Ví dụ: The issue was legislatively resolved
Vấn đề được giải quyết về mặt lập pháp |
Vấn đề được giải quyết về mặt lập pháp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a democratically elected legislature.
Đây là một cơ quan lập pháp được bầu cử dân chủ. |
Đây là một cơ quan lập pháp được bầu cử dân chủ. | |
| 2 |
This is the national or state legislature.
Đây là cơ quan lập pháp quốc gia hoặc bang. |
Đây là cơ quan lập pháp quốc gia hoặc bang. | |
| 3 |
She is the youngest woman to be elected to the national legislature.
Cô ấy là người phụ nữ trẻ nhất được bầu vào cơ quan lập pháp quốc gia. |
Cô ấy là người phụ nữ trẻ nhất được bầu vào cơ quan lập pháp quốc gia. | |
| 4 |
The legislature comprises a 212-member Chamber of Deputies elected for a four-year term.
Cơ quan lập pháp gồm Hạ viện 212 thành viên được bầu với nhiệm kỳ bốn năm. |
Cơ quan lập pháp gồm Hạ viện 212 thành viên được bầu với nhiệm kỳ bốn năm. | |
| 5 |
The legislature passed a law to prohibit the dumping of nuclear waste.
Cơ quan lập pháp đã thông qua luật cấm đổ chất thải hạt nhân. |
Cơ quan lập pháp đã thông qua luật cấm đổ chất thải hạt nhân. | |
| 6 |
The legislature voted narrowly to table a motion of no confidence in the government.
Cơ quan lập pháp đã bỏ phiếu sít sao để đưa ra kiến nghị bất tín nhiệm chính phủ. |
Cơ quan lập pháp đã bỏ phiếu sít sao để đưa ra kiến nghị bất tín nhiệm chính phủ. | |
| 7 |
Each province has its own elected governor and legislature.
Mỗi tỉnh có thống đốc và cơ quan lập pháp được bầu riêng. |
Mỗi tỉnh có thống đốc và cơ quan lập pháp được bầu riêng. |