Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

left là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ left trong tiếng Anh

left /left/
- (adj) (adv) (n) : bên trái; về phía trái

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

left: Còn lại

Left là trạng thái khi một thứ gì đó còn lại hoặc ở lại, hoặc chỉ bên trái của một vật hoặc người.

  • She has only a few minutes left before the meeting starts. (Cô ấy chỉ còn vài phút nữa trước khi cuộc họp bắt đầu.)
  • Turn left at the next intersection. (Rẽ trái tại ngã tư tiếp theo.)
  • He left his keys on the kitchen counter. (Anh ấy đã để lại chìa khóa trên quầy bếp.)

Bảng biến thể từ "left"

1 leave
Phiên âm: /liːv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rời khỏi, để lại Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó đi khỏi nơi nào đó hoặc để lại vật gì đó

Ví dụ:

She left her keys on the table

Cô ấy để quên chìa khóa trên bàn

2 leave
Phiên âm: /liːv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kỳ nghỉ, sự cho phép Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian nghỉ hoặc quyền được rời khỏi nơi làm việc

Ví dụ:

He is on sick leave

Anh ấy đang nghỉ bệnh

3 left
Phiên âm: /lɛft/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã rời đi, đã để lại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ

Ví dụ:

He left home early this morning

Anh ấy rời nhà từ sáng sớm

4 leaving
Phiên âm: /ˈliːvɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Việc rời đi, đang rời đi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Leaving the party early was a good idea

Rời bữa tiệc sớm là một ý hay

5 leftover
Phiên âm: /ˈlɛftˌoʊvər/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Đồ còn lại, thừa lại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần còn lại sau khi sử dụng

Ví dụ:

We ate the leftovers for lunch

Chúng tôi ăn đồ ăn thừa cho bữa trưa

Danh sách câu ví dụ:

Pride never left its master without a fall.

Kiêu ngạo chưa bao giờ để chủ của nó thoát khỏi một cú ngã.

Ôn tập Lưu sổ

The war has left thousands of children as orphans.

Chiến tranh đã khiến hàng nghìn đứa trẻ trở thành trẻ mồ côi.

Ôn tập Lưu sổ

He reduced speed and turned sharply left.

Anh ấy giảm tốc độ rồi rẽ gấp sang trái.

Ôn tập Lưu sổ

I half regretted having left the work unfinished.

Tôi có phần hối hận vì đã để công việc dang dở.

Ôn tập Lưu sổ

The road curved suddenly to the left.

Con đường bất ngờ uốn cong sang bên trái.

Ôn tập Lưu sổ

Air travellers were left stranded because of icy conditions.

Hành khách đi máy bay bị mắc kẹt vì điều kiện băng giá.

Ôn tập Lưu sổ

They left the house in a frightful mess.

Họ để lại căn nhà trong tình trạng bừa bộn kinh khủng.

Ôn tập Lưu sổ

The theatre has been left to stand derelict.

Nhà hát đã bị bỏ mặc trong tình trạng hoang phế.

Ôn tập Lưu sổ

I have left my report on the desk.

Tôi đã để bản báo cáo của mình trên bàn.

Ôn tập Lưu sổ

There was only a stump of the candle left.

Chỉ còn lại một mẩu nến ngắn.

Ôn tập Lưu sổ

The servant bowed the guests out as they left.

Người hầu cúi chào tiễn khách khi họ ra về.

Ôn tập Lưu sổ

Fewer people write with their left hand than with their right.

Ít người viết bằng tay trái hơn tay phải.

Ôn tập Lưu sổ

He injured his left knee and arm.

Anh ấy bị thương ở đầu gối và tay trái.

Ôn tập Lưu sổ

The ball went to the left side of the field.

Quả bóng bay sang phía bên trái sân.

Ôn tập Lưu sổ

The university is on the left bank of the river.

Trường đại học nằm ở bờ trái con sông.

Ôn tập Lưu sổ

Take a left turn at the intersection.

Rẽ trái tại ngã tư.

Ôn tập Lưu sổ

He plays as a left wing.

Anh ấy chơi ở vị trí cánh trái.

Ôn tập Lưu sổ

He hit him with a left hook.

Anh ấy tung một cú đấm tay trái.

Ôn tập Lưu sổ