left: Còn lại
Left là trạng thái khi một thứ gì đó còn lại hoặc ở lại, hoặc chỉ bên trái của một vật hoặc người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
leave
|
Phiên âm: /liːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rời khỏi, để lại | Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó đi khỏi nơi nào đó hoặc để lại vật gì đó |
Ví dụ: She left her keys on the table
Cô ấy để quên chìa khóa trên bàn |
Cô ấy để quên chìa khóa trên bàn |
| 2 |
2
leave
|
Phiên âm: /liːv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kỳ nghỉ, sự cho phép | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian nghỉ hoặc quyền được rời khỏi nơi làm việc |
Ví dụ: He is on sick leave
Anh ấy đang nghỉ bệnh |
Anh ấy đang nghỉ bệnh |
| 3 |
3
left
|
Phiên âm: /lɛft/ | Loại từ: Động từ quá khứ | Nghĩa: Đã rời đi, đã để lại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ |
Ví dụ: He left home early this morning
Anh ấy rời nhà từ sáng sớm |
Anh ấy rời nhà từ sáng sớm |
| 4 |
4
leaving
|
Phiên âm: /ˈliːvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Việc rời đi, đang rời đi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Leaving the party early was a good idea
Rời bữa tiệc sớm là một ý hay |
Rời bữa tiệc sớm là một ý hay |
| 5 |
5
leftover
|
Phiên âm: /ˈlɛftˌoʊvər/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Đồ còn lại, thừa lại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần còn lại sau khi sử dụng |
Ví dụ: We ate the leftovers for lunch
Chúng tôi ăn đồ ăn thừa cho bữa trưa |
Chúng tôi ăn đồ ăn thừa cho bữa trưa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Industry is fortune’s right hand, and frugality her left.
Siêng năng là tay phải của thành công, còn tiết kiệm là tay trái của nó. |
Siêng năng là tay phải của thành công, còn tiết kiệm là tay trái của nó. | |
| 2 |
Industry is fortune's right hand, and frugality her left.
Siêng năng là tay phải của thành công, còn tiết kiệm là tay trái của nó. |
Siêng năng là tay phải của thành công, còn tiết kiệm là tay trái của nó. | |
| 3 |
Pride never left its master without a fall.
Kiêu ngạo chưa bao giờ để chủ của nó thoát khỏi một cú ngã. |
Kiêu ngạo chưa bao giờ để chủ của nó thoát khỏi một cú ngã. | |
| 4 |
War is much too important to be left to the military.
Chiến tranh quá quan trọng để chỉ giao cho quân đội quyết định. |
Chiến tranh quá quan trọng để chỉ giao cho quân đội quyết định. | |
| 5 |
To live in the hearts of those left behind is not to die.
Sống trong trái tim của những người ở lại là không thực sự chết đi. |
Sống trong trái tim của những người ở lại là không thực sự chết đi. | |
| 6 |
I left my bicycle out in the rain.
Tôi đã để xe đạp ngoài trời mưa. |
Tôi đã để xe đạp ngoài trời mưa. | |
| 7 |
He was left alone in the house.
Anh ấy bị bỏ lại một mình trong nhà. |
Anh ấy bị bỏ lại một mình trong nhà. | |
| 8 |
He'd left sticky fingermarks all over the glass.
Anh ấy đã để lại những dấu ngón tay dính khắp mặt kính. |
Anh ấy đã để lại những dấu ngón tay dính khắp mặt kính. | |
| 9 |
The war has left thousands of children as orphans.
Chiến tranh đã khiến hàng nghìn đứa trẻ trở thành trẻ mồ côi. |
Chiến tranh đã khiến hàng nghìn đứa trẻ trở thành trẻ mồ côi. | |
| 10 |
He reduced speed and turned sharply left.
Anh ấy giảm tốc độ rồi rẽ gấp sang trái. |
Anh ấy giảm tốc độ rồi rẽ gấp sang trái. | |
| 11 |
He was left bound and gagged.
Anh ta bị bỏ lại trong tình trạng bị trói và bịt miệng. |
Anh ta bị bỏ lại trong tình trạng bị trói và bịt miệng. | |
| 12 |
She left the convent before taking her final vows.
Cô ấy rời tu viện trước khi tuyên lời khấn trọn đời. |
Cô ấy rời tu viện trước khi tuyên lời khấn trọn đời. | |
| 13 |
I half regretted having left the work unfinished.
Tôi có phần hối hận vì đã để công việc dang dở. |
Tôi có phần hối hận vì đã để công việc dang dở. | |
| 14 |
She left her husband to join a women's commune.
Cô ấy rời bỏ chồng để gia nhập một cộng đồng phụ nữ. |
Cô ấy rời bỏ chồng để gia nhập một cộng đồng phụ nữ. | |
| 15 |
The road curved suddenly to the left.
Con đường bất ngờ uốn cong sang bên trái. |
Con đường bất ngờ uốn cong sang bên trái. | |
| 16 |
Air travellers were left stranded because of icy conditions.
Hành khách đi máy bay bị mắc kẹt vì điều kiện băng giá. |
Hành khách đi máy bay bị mắc kẹt vì điều kiện băng giá. | |
| 17 |
She left one day ahead of him.
Cô ấy rời đi trước anh ấy một ngày. |
Cô ấy rời đi trước anh ấy một ngày. | |
| 18 |
They left the house in a frightful mess.
Họ để lại căn nhà trong tình trạng bừa bộn kinh khủng. |
Họ để lại căn nhà trong tình trạng bừa bộn kinh khủng. | |
| 19 |
I've left my bag in the car.
Tôi để quên túi của mình trong xe. |
Tôi để quên túi của mình trong xe. | |
| 20 |
Without help, many elderly people would be left isolated.
Nếu không có sự giúp đỡ, nhiều người cao tuổi sẽ bị cô lập. |
Nếu không có sự giúp đỡ, nhiều người cao tuổi sẽ bị cô lập. | |
| 21 |
The theatre has been left to stand derelict.
Nhà hát đã bị bỏ mặc trong tình trạng hoang phế. |
Nhà hát đã bị bỏ mặc trong tình trạng hoang phế. | |
| 22 |
She absent-mindedly left her umbrella on the bus.
Cô ấy đãng trí để quên chiếc ô trên xe buýt. |
Cô ấy đãng trí để quên chiếc ô trên xe buýt. | |
| 23 |
I have left my report on the desk.
Tôi đã để bản báo cáo của mình trên bàn. |
Tôi đã để bản báo cáo của mình trên bàn. | |
| 24 |
I had no money left and was desperate.
Tôi không còn đồng nào và cảm thấy tuyệt vọng. |
Tôi không còn đồng nào và cảm thấy tuyệt vọng. | |
| 25 |
He will receive physiotherapy on his damaged left knee.
Anh ấy sẽ được vật lý trị liệu cho đầu gối trái bị chấn thương. |
Anh ấy sẽ được vật lý trị liệu cho đầu gối trái bị chấn thương. | |
| 26 |
The furniture had been left by the previous occupants.
Đồ đạc đã được những người ở trước để lại. |
Đồ đạc đã được những người ở trước để lại. | |
| 27 |
There was only a stump of the candle left.
Chỉ còn lại một mẩu nến ngắn. |
Chỉ còn lại một mẩu nến ngắn. | |
| 28 |
The servant bowed the guests out as they left.
Người hầu cúi chào tiễn khách khi họ ra về. |
Người hầu cúi chào tiễn khách khi họ ra về. | |
| 29 |
If left untreated, the condition may become chronic.
Nếu không được điều trị, tình trạng này có thể trở thành mãn tính. |
Nếu không được điều trị, tình trạng này có thể trở thành mãn tính. | |
| 30 |
I have ten exposures left on this film.
Tôi còn mười kiểu ảnh chưa chụp trên cuộn phim này. |
Tôi còn mười kiểu ảnh chưa chụp trên cuộn phim này. | |
| 31 |
Fewer people write with their left hand than with their right.
Ít người viết bằng tay trái hơn tay phải. |
Ít người viết bằng tay trái hơn tay phải. | |
| 32 |
He injured his left knee and arm.
Anh ấy bị thương ở đầu gối và tay trái. |
Anh ấy bị thương ở đầu gối và tay trái. | |
| 33 |
The ball went to the left side of the field.
Quả bóng bay sang phía bên trái sân. |
Quả bóng bay sang phía bên trái sân. | |
| 34 |
The university is on the left bank of the river.
Trường đại học nằm ở bờ trái con sông. |
Trường đại học nằm ở bờ trái con sông. | |
| 35 |
Take a left turn at the intersection.
Rẽ trái tại ngã tư. |
Rẽ trái tại ngã tư. | |
| 36 |
He plays as a left wing.
Anh ấy chơi ở vị trí cánh trái. |
Anh ấy chơi ở vị trí cánh trái. | |
| 37 |
He hit him with a left hook.
Anh ấy tung một cú đấm tay trái. |
Anh ấy tung một cú đấm tay trái. |