Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lecturer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lecturer trong tiếng Anh

lecturer /ˈlɛktʃərə/
- (n) : giảng viên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

lecturer: Giảng viên

Lecturer là người giảng dạy tại trường đại học hoặc cao đẳng, thường chuyên về một lĩnh vực học thuật cụ thể. Ở nhiều nơi, lecturer là học hàm thấp hơn professor nhưng vẫn đảm nhận nhiệm vụ giảng dạy và nghiên cứu.

  • The lecturer delivered a talk on modern architecture. (Giảng viên thuyết trình về kiến trúc hiện đại.)
  • She works as a lecturer in the Department of Economics. (Cô làm giảng viên ở khoa Kinh tế.)
  • Lecturers often prepare lecture notes and reading lists. (Giảng viên thường chuẩn bị tài liệu bài giảng và danh sách đọc.)

Bảng biến thể từ "lecturer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: lecture
Phiên âm: /ˈlɛktʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bài giảng, buổi thuyết trình Ngữ cảnh: Dùng trong môi trường học thuật hoặc hội thảo The professor gave a lecture on climate change
Giáo sư đã giảng bài về biến đổi khí hậu
2 Từ: lecture
Phiên âm: /ˈlɛktʃər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giảng bài, thuyết trình Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó trình bày một chủ đề học thuật She lectures on economics at the university
Cô ấy giảng môn kinh tế tại trường đại học
3 Từ: lecturer
Phiên âm: /ˈlɛktʃərər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giảng viên, người thuyết trình Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người dạy hoặc nói chuyện trong buổi học The lecturer explained the theory clearly
Giảng viên đã giải thích lý thuyết một cách rõ ràng
4 Từ: lecturing
Phiên âm: /ˈlɛktʃərɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing)/Danh từ Nghĩa: Việc giảng bài Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động đang giảng dạy He spends most of his time lecturing students
Anh ấy dành phần lớn thời gian để giảng bài cho sinh viên

Từ đồng nghĩa "lecturer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "lecturer"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!