Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

leaving là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ leaving trong tiếng Anh

leaving /ˈliːvɪŋ/
- Danh từ/Động từ (V-ing) : Việc rời đi, đang rời đi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "leaving"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: leave
Phiên âm: /liːv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rời khỏi, để lại Ngữ cảnh: Dùng khi ai đó đi khỏi nơi nào đó hoặc để lại vật gì đó She left her keys on the table
Cô ấy để quên chìa khóa trên bàn
2 Từ: leave
Phiên âm: /liːv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kỳ nghỉ, sự cho phép Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian nghỉ hoặc quyền được rời khỏi nơi làm việc He is on sick leave
Anh ấy đang nghỉ bệnh
3 Từ: left
Phiên âm: /lɛft/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã rời đi, đã để lại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ He left home early this morning
Anh ấy rời nhà từ sáng sớm
4 Từ: leaving
Phiên âm: /ˈliːvɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Việc rời đi, đang rời đi Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đang diễn ra Leaving the party early was a good idea
Rời bữa tiệc sớm là một ý hay
5 Từ: leftover
Phiên âm: /ˈlɛftˌoʊvər/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Đồ còn lại, thừa lại Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần còn lại sau khi sử dụng We ate the leftovers for lunch
Chúng tôi ăn đồ ăn thừa cho bữa trưa

Từ đồng nghĩa "leaving"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "leaving"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!