leap: Nhảy vọt; bước tiến
Leap là động từ nghĩa là nhảy lên nhanh chóng; cũng là danh từ chỉ một bước tiến lớn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
leap
|
Phiên âm: /liːp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cú nhảy; bước tiến | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: A leap in technology occurred
Có một bước tiến về công nghệ |
Có một bước tiến về công nghệ |
| 2 |
2
leap
|
Phiên âm: /liːp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhảy vọt; nhảy qua | Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển nhanh/bất ngờ |
Ví dụ: He leaped over the fence
Anh ấy nhảy qua hàng rào |
Anh ấy nhảy qua hàng rào |
| 3 |
3
leapt
|
Phiên âm: /lept/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/V3) | Nghĩa: Đã nhảy | Ngữ cảnh: Dùng cho thì quá khứ/hoàn thành |
Ví dụ: She leapt to conclusions
Cô ấy vội kết luận |
Cô ấy vội kết luận |
| 4 |
4
leaping
|
Phiên âm: /ˈliːpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang nhảy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình |
Ví dụ: Prices are leaping upward
Giá cả đang tăng vọt |
Giá cả đang tăng vọt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A dolphin leapt out of the water.
Một con cá heo nhảy lên khỏi mặt nước. |
Một con cá heo nhảy lên khỏi mặt nước. | |
| 2 |
We leaped over the stream.
Chúng tôi nhảy qua suối. |
Chúng tôi nhảy qua suối. | |
| 3 |
The horse leapt a five-foot wall.
Con ngựa nhảy qua một bức tường dài 5 foot. |
Con ngựa nhảy qua một bức tường dài 5 foot. | |
| 4 |
She leapt out of bed.
Cô ấy nhảy ra khỏi giường. |
Cô ấy nhảy ra khỏi giường. | |
| 5 |
He leaped across the room to answer the door.
Anh ta nhảy qua phòng để trả lời cửa. |
Anh ta nhảy qua phòng để trả lời cửa. | |
| 6 |
I leapt to my feet (= stood up quickly).
Tôi nhảy dựng lên (= đứng dậy nhanh chóng). |
Tôi nhảy dựng lên (= đứng dậy nhanh chóng). | |
| 7 |
They leapt into action immediately.
Họ bắt tay vào hành động ngay lập tức. |
Họ bắt tay vào hành động ngay lập tức. | |
| 8 |
She was quick to leap to my defence (= speak in support of me).
Cô ấy nhanh chóng lao vào bênh vực tôi (= nói ủng hộ tôi). |
Cô ấy nhanh chóng lao vào bênh vực tôi (= nói ủng hộ tôi). | |
| 9 |
The photo seemed to leap off the page (= it got your attention immediately).
Bức ảnh dường như nhảy khỏi trang (= nó thu hút sự chú ý của bạn ngay lập tức). |
Bức ảnh dường như nhảy khỏi trang (= nó thu hút sự chú ý của bạn ngay lập tức). | |
| 10 |
His name leapt out at me (= I saw it immediately).
Tên anh ta bật ra với tôi (= Tôi nhìn thấy nó ngay lập tức). |
Tên anh ta bật ra với tôi (= Tôi nhìn thấy nó ngay lập tức). | |
| 11 |
The shares leapt in value from 476p to close at 536p.
Cổ phiếu tăng vọt về giá trị từ 476p lên mức 536p. |
Cổ phiếu tăng vọt về giá trị từ 476p lên mức 536p. | |
| 12 |
The company saw pre-tax profits leap to £14.5 million in 2004.
Công ty chứng kiến lợi nhuận trước thuế tăng vọt lên 14,5 triệu bảng Anh vào năm 2004. |
Công ty chứng kiến lợi nhuận trước thuế tăng vọt lên 14,5 triệu bảng Anh vào năm 2004. | |
| 13 |
My heart leapt at the news.
Trái tim tôi rung lên khi biết tin. |
Trái tim tôi rung lên khi biết tin. | |
| 14 |
Her heart leaped with joy.
Trái tim cô ấy nhảy lên vì sung sướng. |
Trái tim cô ấy nhảy lên vì sung sướng. | |
| 15 |
She leaped across the puddles.
Cô ấy nhảy qua vũng nước. |
Cô ấy nhảy qua vũng nước. | |
| 16 |
She leaped clear of the water.
Cô ấy nhảy lên khỏi mặt nước. |
Cô ấy nhảy lên khỏi mặt nước. | |
| 17 |
The horse leaped over high fences.
Con ngựa nhảy qua hàng rào cao. |
Con ngựa nhảy qua hàng rào cao. | |
| 18 |
A dolphin suddenly leapt out of the water.
Một con cá heo đột ngột nhảy lên khỏi mặt nước. |
Một con cá heo đột ngột nhảy lên khỏi mặt nước. | |
| 19 |
The horse galloped on, leaping fences and hedges as it came to them.
Con ngựa phi nước đại, nhảy hàng rào và hàng rào khi nó đến với họ. |
Con ngựa phi nước đại, nhảy hàng rào và hàng rào khi nó đến với họ. | |
| 20 |
Don't be so nervous—anyone would think I was about to leap on you.
Đừng lo lắng như vậy |
Đừng lo lắng như vậy | |
| 21 |
He almost leaped down the stairs when he heard who it was.
Anh ấy gần như nhảy xuống cầu thang khi nghe thấy đó là ai. |
Anh ấy gần như nhảy xuống cầu thang khi nghe thấy đó là ai. | |
| 22 |
He leaped down from the ladder and ran over to her.
Anh ta nhảy xuống từ thang và chạy đến chỗ cô. |
Anh ta nhảy xuống từ thang và chạy đến chỗ cô. | |
| 23 |
He leapt onto his horse and rode off.
Anh ta nhảy lên ngựa và phóng đi. |
Anh ta nhảy lên ngựa và phóng đi. | |
| 24 |
He leapt out of bed when he heard the telephone.
Anh ta nhảy ra khỏi giường khi nghe điện thoại. |
Anh ta nhảy ra khỏi giường khi nghe điện thoại. | |
| 25 |
Rose immediately leapt to her feet.
Rose ngay lập tức đứng dậy. |
Rose ngay lập tức đứng dậy. | |
| 26 |
children leaping about with excitement
lũ trẻ nhảy cẫng lên vì phấn khích |
lũ trẻ nhảy cẫng lên vì phấn khích | |
| 27 |
The people on the shore were leaping up and down and shouting.
Những người trên bờ nhảy lên nhảy xuống và hò hét. |
Những người trên bờ nhảy lên nhảy xuống và hò hét. | |
| 28 |
Don't be so nervous—anyone would think I was about to leap on you.
Đừng lo lắng như vậy |
Đừng lo lắng như vậy |