Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

leap là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ leap trong tiếng Anh

leap /liːp/
- adverb : nhảy vọt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

leap: Nhảy vọt; bước tiến

Leap là động từ nghĩa là nhảy lên nhanh chóng; cũng là danh từ chỉ một bước tiến lớn.

  • The cat leaped onto the table. (Con mèo nhảy lên bàn.)
  • The company made a leap in technology. (Công ty đã có bước tiến trong công nghệ.)
  • He took a leap of faith and started his own business. (Anh ấy liều mình tin tưởng và khởi nghiệp.)

Bảng biến thể từ "leap"

1 leap
Phiên âm: /liːp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cú nhảy; bước tiến Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

A leap in technology occurred

Có một bước tiến về công nghệ

2 leap
Phiên âm: /liːp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhảy vọt; nhảy qua Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển nhanh/bất ngờ

Ví dụ:

He leaped over the fence

Anh ấy nhảy qua hàng rào

3 leapt
Phiên âm: /lept/ Loại từ: Động từ (quá khứ/V3) Nghĩa: Đã nhảy Ngữ cảnh: Dùng cho thì quá khứ/hoàn thành

Ví dụ:

She leapt to conclusions

Cô ấy vội kết luận

4 leaping
Phiên âm: /ˈliːpɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang nhảy Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình

Ví dụ:

Prices are leaping upward

Giá cả đang tăng vọt

Danh sách câu ví dụ:

A dolphin leapt out of the water.

Một con cá heo nhảy vọt khỏi mặt nước.

Ôn tập Lưu sổ

We leaped over the stream.

Chúng tôi nhảy qua con suối.

Ôn tập Lưu sổ

The horse leapt a five-foot wall.

Con ngựa nhảy qua bức tường cao năm foot.

Ôn tập Lưu sổ

She leapt out of bed.

Cô ấy bật dậy khỏi giường.

Ôn tập Lưu sổ

He leaped across the room to answer the door.

Anh ấy lao qua phòng để ra mở cửa.

Ôn tập Lưu sổ

I leapt to my feet.

Tôi bật đứng dậy.

Ôn tập Lưu sổ

They leapt into action immediately.

Họ lập tức bắt tay vào hành động.

Ôn tập Lưu sổ

She was quick to leap to my defence.

Cô ấy nhanh chóng lên tiếng bênh vực tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The photo seemed to leap off the page.

Bức ảnh dường như nổi bật hẳn lên trên trang giấy.

Ôn tập Lưu sổ

His name leapt out at me.

Tên anh ấy đập ngay vào mắt tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The shares leapt in value from 476p to close at 536p.

Cổ phiếu tăng vọt từ 476 xu lên chốt ở mức 536 xu.

Ôn tập Lưu sổ

The company saw pre-tax profits leap to £14.5 million in 2004.

Công ty chứng kiến lợi nhuận trước thuế tăng vọt lên 14,5 triệu bảng vào năm 2004.

Ôn tập Lưu sổ

She leaped across the puddles.

Cô ấy nhảy qua các vũng nước.

Ôn tập Lưu sổ

She leaped clear of the water.

Cô ấy nhảy vọt ra khỏi mặt nước.

Ôn tập Lưu sổ

The horse leaped over high fences.

Con ngựa nhảy qua những hàng rào cao.

Ôn tập Lưu sổ

A dolphin suddenly leapt out of the water.

Một con cá heo bất ngờ nhảy vọt khỏi mặt nước.

Ôn tập Lưu sổ

The horse galloped on, leaping fences and hedges as it came to them.

Con ngựa tiếp tục phi nước đại, nhảy qua hàng rào và bụi cây khi gặp chúng.

Ôn tập Lưu sổ

Don't be so nervous, anyone would think I was about to leap on you.

Đừng căng thẳng thế, người ta sẽ tưởng tôi sắp nhảy bổ vào bạn đấy.

Ôn tập Lưu sổ

He almost leaped down the stairs when he heard who it was.

Anh ấy gần như lao xuống cầu thang khi nghe biết đó là ai.

Ôn tập Lưu sổ

He leaped down from the ladder and ran over to her.

Anh ấy nhảy xuống khỏi thang và chạy đến chỗ cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He leapt onto his horse and rode off.

Anh ấy nhảy lên ngựa và cưỡi đi.

Ôn tập Lưu sổ

He leapt out of bed when he heard the telephone.

Anh ấy bật dậy khỏi giường khi nghe tiếng điện thoại.

Ôn tập Lưu sổ

Rose immediately leapt to her feet.

Rose lập tức bật đứng dậy.

Ôn tập Lưu sổ

The children were leaping about with excitement.

Bọn trẻ nhảy nhót vì phấn khích.

Ôn tập Lưu sổ

The people on the shore were leaping up and down and shouting.

Những người trên bờ đang nhảy lên nhảy xuống và la hét.

Ôn tập Lưu sổ