| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
law
|
Phiên âm: /lɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Luật pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The law protects citizens
Luật bảo vệ công dân |
Luật bảo vệ công dân |
| 2 |
2
lawmaker
|
Phiên âm: /ˈlɔːmeɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Lawmakers debated the bill
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
| 3 |
3
lawmaking
|
Phiên âm: /ˈlɔːmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Lawmaking takes time
Lập pháp cần thời gian |
Lập pháp cần thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||