lawmaker: Nhà lập pháp
Lawmaker là danh từ chỉ người tham gia vào quá trình soạn thảo và thông qua luật pháp, thường là thành viên quốc hội hoặc cơ quan lập pháp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
law
|
Phiên âm: /lɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Luật pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The law protects citizens
Luật bảo vệ công dân |
Luật bảo vệ công dân |
| 2 |
2
lawmaker
|
Phiên âm: /ˈlɔːmeɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Lawmakers debated the bill
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
| 3 |
3
lawmaking
|
Phiên âm: /ˈlɔːmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Lawmaking takes time
Lập pháp cần thời gian |
Lập pháp cần thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
State lawmakers have been arguing over the new healthcare reform bill for months.
Các nhà lập pháp tiểu bang đã tranh cãi về dự luật cải cách chăm sóc sức khỏe mới trong nhiều tháng. |
Các nhà lập pháp tiểu bang đã tranh cãi về dự luật cải cách chăm sóc sức khỏe mới trong nhiều tháng. |