Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ladder-like là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ladder-like trong tiếng Anh

ladder-like /ˈlædər laɪk/
- Tính từ : Giống hình thang

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ladder-like"

1 ladder
Phiên âm: /ˈlædə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái thang Ngữ cảnh: Dùng để leo trèo

Ví dụ:

He climbed the ladder

Anh ấy leo lên thang

2 ladder
Phiên âm: /ˈlædə(r)/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Leo lên (thang) Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/nghề nghiệp

Ví dụ:

She laddered her career quickly

Cô ấy thăng tiến nhanh

3 laddered
Phiên âm: /ˈlædə(r)d/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có bậc thang Ngữ cảnh: Dùng mô tả cấu trúc

Ví dụ:

A laddered structure collapsed

Cấu trúc có bậc thang bị sập

4 ladder-like
Phiên âm: /ˈlædə(r) laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống hình thang Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

A ladder-like pattern appeared

Một hoa văn giống hình thang xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!