| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
label
|
Phiên âm: /ˈleɪbəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhãn, mác | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tờ giấy hoặc thông tin gắn trên sản phẩm |
Ví dụ: Check the label for washing instructions
Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt |
Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt |
| 2 |
2
label
|
Phiên âm: /ˈleɪbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dán nhãn, gắn nhãn | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động gắn hoặc ghi tên, phân loại |
Ví dụ: The teacher labeled each folder with a student’s name
Giáo viên đã dán nhãn từng tập hồ sơ bằng tên học sinh |
Giáo viên đã dán nhãn từng tập hồ sơ bằng tên học sinh |
| 3 |
3
labelled
|
Phiên âm: /ˈleɪbəld/ | Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ed) | Nghĩa: Được dán nhãn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ gì đó có nhãn |
Ví dụ: The boxes were clearly labelled for shipping
Các thùng hàng đã được dán nhãn rõ ràng để vận chuyển |
Các thùng hàng đã được dán nhãn rõ ràng để vận chuyển |
| 4 |
4
labelling
|
Phiên âm: /ˈleɪbəlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing)/Danh từ | Nghĩa: Việc dán nhãn, ghi nhãn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động gắn nhãn hoặc phân loại |
Ví dụ: Food labelling helps consumers make informed choices
Việc dán nhãn thực phẩm giúp người tiêu dùng chọn lựa thông minh |
Việc dán nhãn thực phẩm giúp người tiêu dùng chọn lựa thông minh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||