Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

king là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ king trong tiếng Anh

king /kɪŋ/
- (n) : vua, quốc vương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

king: Vị vua

King là người đứng đầu của một vương quốc hoặc đất nước, có quyền lực tối cao.

  • The king ruled the country with wisdom and fairness. (Nhà vua cai trị đất nước bằng sự khôn ngoan và công bằng.)
  • The king and queen are attending the state banquet tonight. (Nhà vua và hoàng hậu sẽ tham dự bữa tiệc quốc gia tối nay.)
  • The king made a proclamation about the new law. (Nhà vua đã đưa ra một tuyên bố về luật mới.)

Bảng biến thể từ "king"

1 kingdom
Phiên âm: /ˈkɪŋdəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vương quốc Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/chính trị

Ví dụ:

The kingdom expanded

Vương quốc mở rộng

2 king
Phiên âm: /kɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà vua Ngữ cảnh: Dùng trong hoàng gia

Ví dụ:

The king ruled wisely

Nhà vua cai trị khôn ngoan

3 kingship
Phiên âm: /ˈkɪŋʃɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngôi vua; vương quyền Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử

Ví dụ:

Kingship passed to his son

Ngôi vua truyền cho con trai

4 kingdom-wide
Phiên âm: /ˈkɪŋdəm waɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trên toàn vương quốc Ngữ cảnh: Dùng trong thông báo

Ví dụ:

A kingdom-wide reform began

Cải cách trên toàn vương quốc bắt đầu

Danh sách câu ví dụ:

What the king wills, that the law wills.

Những gì nhà vua muốn, luật pháp sẽ muốn như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

A cat may look at a king.

Một con mèo có thể nhìn vào nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

Among the blind the one-eyed man is king.

Giữa những người mù, người có một mắt là vua.

Ôn tập Lưu sổ

An owl is the king of the night.

Cú là vua của màn đêm.

Ôn tập Lưu sổ

In the kingdom of blind men the one-eyed man is king.

Trong vương quốc của những người mù, người có một mắt là vua.

Ôn tập Lưu sổ

Everyone is born king, and most people die in exile.

Mọi người đều sinh ra là vua, và phần lớn chết trong cảnh lưu vong.

Ôn tập Lưu sổ

In the kingdom of the blind the one-eyed man is king.

Trong vương quốc của người mù, người có một mắt là vua.

Ôn tập Lưu sổ

A King should die standing. Louis XVIII, king of France.

Một vị vua nên chết khi đứng. Louis XVIII, vua của Pháp.

Ôn tập Lưu sổ

In the kingdom of blind men, the one-eyed is king.

Trong vương quốc của những người mù, người có một mắt là vua.

Ôn tập Lưu sổ

He abased himself before the king.

Anh ta đã hạ mình trước nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

His life was at the mercy of the king.

Cuộc sống của anh ấy phụ thuộc vào sự thương xót của nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

Charles remained a close ally of the French king.

Charles vẫn là một đồng minh thân cận của vua Pháp.

Ôn tập Lưu sổ

He refused to bow down before the king.

Anh ta từ chối cúi đầu trước nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

The king banished his wife from his bed.

Nhà vua đã đuổi vợ khỏi giường của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The king escaped disguised as a girl.

Nhà vua trốn thoát trong hình dạng một cô gái.

Ôn tập Lưu sổ

The king mounted the platform to loud cheers.

Nhà vua bước lên bục với những tiếng vỗ tay lớn.

Ôn tập Lưu sổ

A king is a ruler.

Một vị vua là người cai trị.

Ôn tập Lưu sổ

The lion is called the king of beasts.

Sư tử được gọi là vua của các loài thú.

Ôn tập Lưu sổ

The king was deposed by his people.

Nhà vua đã bị phế truất bởi dân chúng.

Ôn tập Lưu sổ

A prince is the son of a king.

Hoàng tử là con trai của nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

They were accused of conspiring against the king.

Họ bị cáo buộc âm mưu chống lại nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

The king dubbed Tom a knight.

Nhà vua phong Tom làm hiệp sĩ.

Ôn tập Lưu sổ

The king decorated his official for ability.

Nhà vua trao tặng huân chương cho quan chức của mình vì khả năng.

Ôn tập Lưu sổ

He swore an oath to support the king.

Anh ta thề sẽ ủng hộ nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

There is something behind the throne greater than the king himself.

Có một thứ lớn hơn nhà vua sau ngai vàng.

Ôn tập Lưu sổ

The kings and queens of England ruled for centuries.

Các vị vua và nữ hoàng Anh đã cai trị trong nhiều thế kỷ.

Ôn tập Lưu sổ

The French king held great power.

Vua Pháp nắm giữ quyền lực lớn.

Ôn tập Lưu sổ

He was crowned king.

Ông được đăng quang làm vua.

Ôn tập Lưu sổ

He is known as the king of comedy.

Ông được biết đến là vua hài.

Ôn tập Lưu sổ

The lion is the king of the jungle.

Sư tử là chúa tể rừng xanh.

Ôn tập Lưu sổ

They saw a king penguin at the zoo.

Họ đã thấy một con chim cánh cụt hoàng đế ở sở thú.

Ôn tập Lưu sổ

He died bravely, serving his king.

Ông đã chết một cách dũng cảm khi phục vụ nhà vua.

Ôn tập Lưu sổ

He was crowned king at the age of fifteen.

Ông được đăng quang làm vua khi mới 15 tuổi.

Ôn tập Lưu sổ

The kings of Sicily also ruled over the southern part of Italy.

Các vị vua Sicily cũng cai trị phần phía nam của nước Ý.

Ôn tập Lưu sổ

Charles remained a close ally of the French king throughout his reign.

Charles vẫn là đồng minh thân cận của vua Pháp trong suốt triều đại của ông.

Ôn tập Lưu sổ

He is the undisputed king of talk shows.

Ông ấy là ông vua không thể tranh cãi của các chương trình trò chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

He is the uncrowned king of hip-hop.

Anh ấy là ông vua không ngai của hip-hop.

Ôn tập Lưu sổ

the King of Spain

Vua Tây Ban Nha

Ôn tập Lưu sổ

His daughter, Anne, married King Richard III.

Con gái của ông, Anne, kết hôn với Vua Richard III.

Ôn tập Lưu sổ