kingdom: Vương quốc
Kingdom là danh từ chỉ đất nước do vua hoặc nữ hoàng cai trị; cũng dùng trong sinh học để phân loại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
kingdom
|
Phiên âm: /ˈkɪŋdəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vương quốc | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/chính trị |
Ví dụ: The kingdom expanded
Vương quốc mở rộng |
Vương quốc mở rộng |
| 2 |
2
king
|
Phiên âm: /kɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà vua | Ngữ cảnh: Dùng trong hoàng gia |
Ví dụ: The king ruled wisely
Nhà vua cai trị khôn ngoan |
Nhà vua cai trị khôn ngoan |
| 3 |
3
kingship
|
Phiên âm: /ˈkɪŋʃɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngôi vua; vương quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong lịch sử |
Ví dụ: Kingship passed to his son
Ngôi vua truyền cho con trai |
Ngôi vua truyền cho con trai |
| 4 |
4
kingdom-wide
|
Phiên âm: /ˈkɪŋdəm waɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trên toàn vương quốc | Ngữ cảnh: Dùng trong thông báo |
Ví dụ: A kingdom-wide reform began
Cải cách trên toàn vương quốc bắt đầu |
Cải cách trên toàn vương quốc bắt đầu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the kingdom of God.
Đây là vương quốc của Chúa. |
Đây là vương quốc của Chúa. | |
| 2 |
These are the animal, vegetable, and mineral kingdoms.
Đây là các giới động vật, thực vật và khoáng vật. |
Đây là các giới động vật, thực vật và khoáng vật. | |
| 3 |
He’ll talk till kingdom come if you let him.
Nếu bạn để anh ấy nói, anh ấy sẽ nói mãi không dứt. |
Nếu bạn để anh ấy nói, anh ấy sẽ nói mãi không dứt. | |
| 4 |
He ruled the ancient kingdom of Kaffa.
Ông ấy cai trị vương quốc Kaffa cổ đại. |
Ông ấy cai trị vương quốc Kaffa cổ đại. | |
| 5 |
It was one of the richest towns in the kingdom.
Đó là một trong những thị trấn giàu nhất trong vương quốc. |
Đó là một trong những thị trấn giàu nhất trong vương quốc. | |
| 6 |
Changes were taking place throughout the kingdom.
Những thay đổi đang diễn ra khắp vương quốc. |
Những thay đổi đang diễn ra khắp vương quốc. | |
| 7 |
The United Kingdom is made up of England, Scotland, Wales, and Northern Ireland.
Vương quốc Anh gồm Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland. |
Vương quốc Anh gồm Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland. |