just: Vừa, chỉ
Just có thể mô tả điều gì đó xảy ra gần đây, hoặc chỉ một cách chính xác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
justice
|
Phiên âm: /ˈdʒʌstɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Công lý, sự công bằng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự công bằng trong xã hội hoặc pháp luật |
Ví dụ: Everyone deserves justice
Ai cũng xứng đáng được đối xử công bằng |
Ai cũng xứng đáng được đối xử công bằng |
| 2 |
2
just
|
Phiên âm: /dʒʌst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Công bằng, chính đáng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hợp lý hoặc đạo đức |
Ví dụ: He’s a just and honest man
Anh ấy là người công bằng và trung thực |
Anh ấy là người công bằng và trung thực |
| 3 |
3
justify
|
Phiên âm: /ˈdʒʌstɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biện minh, chứng minh là đúng | Ngữ cảnh: Dùng khi cần giải thích lý do hợp lý cho hành động hoặc quyết định |
Ví dụ: He tried to justify his mistake
Anh ấy cố gắng biện minh cho sai lầm của mình |
Anh ấy cố gắng biện minh cho sai lầm của mình |
| 4 |
4
justification
|
Phiên âm: /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự biện minh, lý do chính đáng | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về lời giải thích hợp lý cho hành động |
Ví dụ: There’s no justification for his behavior
Không có lý do nào biện minh cho hành vi của anh ta |
Không có lý do nào biện minh cho hành vi của anh ta |
| 5 |
5
justifiable
|
Phiên âm: /ˈdʒʌstɪfaɪəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể biện minh, hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động có lý do chính đáng |
Ví dụ: The decision was justifiable in that situation
Quyết định đó là hợp lý trong hoàn cảnh đó |
Quyết định đó là hợp lý trong hoàn cảnh đó |
| 6 |
6
justified
|
Phiên âm: /ˈdʒʌstɪfaɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được biện minh, hợp lý | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động đã được chứng minh là đúng đắn |
Ví dụ: Her fears were fully justified
Nỗi sợ của cô ấy hoàn toàn có lý do |
Nỗi sợ của cô ấy hoàn toàn có lý do |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Be just to all, but trust not all.
Hãy công bằng với mọi người, nhưng đừng tin tưởng tất cả. |
Hãy công bằng với mọi người, nhưng đừng tin tưởng tất cả. | |
| 2 |
The darkest hour is just before the dawn.
Giờ khắc tối tăm nhất là trước khi bình minh đến. |
Giờ khắc tối tăm nhất là trước khi bình minh đến. | |
| 3 |
Life is like a journey with an unknown destination.
Cuộc sống giống như một chuyến đi đến nơi không biết trước. |
Cuộc sống giống như một chuyến đi đến nơi không biết trước. | |
| 4 |
Old soldiers never die, they just fade away.
Những người lính già không chết, họ chỉ mờ nhạt dần. |
Những người lính già không chết, họ chỉ mờ nhạt dần. | |
| 5 |
Life is just a series of trying to make up your mind.
Cuộc sống chỉ là một chuỗi những lần cố gắng đưa ra quyết định. |
Cuộc sống chỉ là một chuỗi những lần cố gắng đưa ra quyết định. | |
| 6 |
The man who has just walked out is Tom.
Người đàn ông vừa mới đi ra là Tom. |
Người đàn ông vừa mới đi ra là Tom. | |
| 7 |
I've just found a ten-pound note in my pocket.
Tôi vừa tìm thấy một tờ mười bảng trong túi của mình. |
Tôi vừa tìm thấy một tờ mười bảng trong túi của mình. | |
| 8 |
His guitar solos are just unbelievable.
Những đoạn solo guitar của anh ấy thật khó tin. |
Những đoạn solo guitar của anh ấy thật khó tin. | |
| 9 |
This is just between you and me.
Cái này chỉ giữa bạn và tôi. |
Cái này chỉ giữa bạn và tôi. | |
| 10 |
He got away just before the enemy came.
Anh ấy đã chạy thoát ngay trước khi kẻ thù đến. |
Anh ấy đã chạy thoát ngay trước khi kẻ thù đến. | |
| 11 |
I just want to crash out on the sofa.
Tôi chỉ muốn ngủ thiếp đi trên ghế sofa. |
Tôi chỉ muốn ngủ thiếp đi trên ghế sofa. | |
| 12 |
A crocodile was lurking just below the surface.
Một con cá sấu đang rình rập ngay dưới mặt nước. |
Một con cá sấu đang rình rập ngay dưới mặt nước. | |
| 13 |
I forget that you're just a false impression.
Tôi quên rằng bạn chỉ là một ấn tượng sai lầm. |
Tôi quên rằng bạn chỉ là một ấn tượng sai lầm. | |
| 14 |
Time orbit we just one solitude of the subway.
Thời gian quay vòng chúng ta chỉ một sự cô đơn của tàu điện ngầm. |
Thời gian quay vòng chúng ta chỉ một sự cô đơn của tàu điện ngầm. | |
| 15 |
I just get a repeat prescription every week.
Tôi chỉ lấy đơn thuốc tái kê mỗi tuần. |
Tôi chỉ lấy đơn thuốc tái kê mỗi tuần. | |
| 16 |
This jacket is just my size.
Chiếc áo khoác này vừa vặn với tôi. |
Chiếc áo khoác này vừa vặn với tôi. | |
| 17 |
A taxi passed by just a moment ago.
Một chiếc taxi vừa đi qua chỉ cách đây một lúc. |
Một chiếc taxi vừa đi qua chỉ cách đây một lúc. | |
| 18 |
Men alleged oath, but is a beautiful lies just.
Nam giới tuyên thệ, nhưng đó chỉ là những lời dối trá đẹp đẽ. |
Nam giới tuyên thệ, nhưng đó chỉ là những lời dối trá đẹp đẽ. | |
| 19 |
They just cleave the stone along the cracks.
Họ chỉ đơn giản chẻ viên đá dọc theo các vết nứt. |
Họ chỉ đơn giản chẻ viên đá dọc theo các vết nứt. | |
| 20 |
They both taste just the same to me.
Cả hai đều có hương vị như nhau đối với tôi. |
Cả hai đều có hương vị như nhau đối với tôi. | |
| 21 |
The trees are just coming into leaf.
Những cây này vừa mới bắt đầu ra lá. |
Những cây này vừa mới bắt đầu ra lá. | |
| 22 |
All in all, just past. Ever had, only memories.
Tất cả chỉ qua đi. Đã có, chỉ còn lại ký ức. |
Tất cả chỉ qua đi. Đã có, chỉ còn lại ký ức. | |
| 23 |
I've just had a tooth out at the dentist's.
Tôi vừa mới nhổ một chiếc răng tại nha sĩ. |
Tôi vừa mới nhổ một chiếc răng tại nha sĩ. | |
| 24 |
That's just a lot of blah.
Đó chỉ là những lời vô nghĩa. |
Đó chỉ là những lời vô nghĩa. | |
| 25 |
Sorry, I just crashed your car.
Xin lỗi, tôi vừa đâm vào xe của bạn. |
Xin lỗi, tôi vừa đâm vào xe của bạn. | |
| 26 |
Don't swagger just because you got the job.
Đừng tự mãn chỉ vì bạn có công việc. |
Đừng tự mãn chỉ vì bạn có công việc. | |
| 27 |
He was getting excited just thinking about the trip.
Anh ấy đã rất hào hứng chỉ nghĩ về chuyến đi. |
Anh ấy đã rất hào hứng chỉ nghĩ về chuyến đi. | |
| 28 |
I could just eat a little something.
Tôi chỉ muốn ăn một chút gì đó. |
Tôi chỉ muốn ăn một chút gì đó. | |
| 29 |
He just released his hold and toppled slowly backwards.
Anh ấy vừa buông tay và ngã từ từ ra sau. |
Anh ấy vừa buông tay và ngã từ từ ra sau. | |
| 30 |
There is just one method that might work.
Chỉ có một phương pháp có thể hiệu quả. |
Chỉ có một phương pháp có thể hiệu quả. | |
| 31 |
I decided to learn Japanese just for fun.
Tôi quyết định học tiếng Nhật chỉ cho vui. |
Tôi quyết định học tiếng Nhật chỉ cho vui. | |
| 32 |
I waited an hour just to see you.
Tôi đã đợi một tiếng chỉ để gặp bạn. |
Tôi đã đợi một tiếng chỉ để gặp bạn. | |
| 33 |
“Can I help you?” “No thanks, I'm just looking.”
“Tôi có thể giúp gì cho bạn không?” “Không, cảm ơn, tôi chỉ xem thôi.” |
“Tôi có thể giúp gì cho bạn không?” “Không, cảm ơn, tôi chỉ xem thôi.” | |
| 34 |
It was just an ordinary day.
Đó chỉ là một ngày bình thường. |
Đó chỉ là một ngày bình thường. | |
| 35 |
I just want to help.
Tôi chỉ muốn giúp thôi. |
Tôi chỉ muốn giúp thôi. | |
| 36 |
I just think you should wait a bit.
Tôi chỉ nghĩ bạn nên đợi thêm một chút. |
Tôi chỉ nghĩ bạn nên đợi thêm một chút. | |
| 37 |
We'll just have to hope for the best.
Chúng ta đành phải hy vọng điều tốt đẹp nhất. |
Chúng ta đành phải hy vọng điều tốt đẹp nhất. | |
| 38 |
I'm just saying there are risks involved.
Tôi chỉ nói là có những rủi ro liên quan thôi. |
Tôi chỉ nói là có những rủi ro liên quan thôi. | |
| 39 |
I'm just glad you're OK.
Tôi chỉ mừng là bạn vẫn ổn. |
Tôi chỉ mừng là bạn vẫn ổn. | |
| 40 |
That's just plain stupid.
Điều đó đúng là ngu ngốc. |
Điều đó đúng là ngu ngốc. | |
| 41 |
I can't just drop all my commitments.
Tôi không thể cứ thế bỏ hết mọi cam kết của mình. |
Tôi không thể cứ thế bỏ hết mọi cam kết của mình. | |
| 42 |
This essay is just not good enough.
Bài luận này đơn giản là chưa đủ tốt. |
Bài luận này đơn giản là chưa đủ tốt. | |
| 43 |
I didn't mean to upset you. It's just that I had to tell somebody.
Tôi không có ý làm bạn buồn. Chỉ là tôi phải nói với ai đó. |
Tôi không có ý làm bạn buồn. Chỉ là tôi phải nói với ai đó. | |
| 44 |
This is not just another disaster movie; it's a masterpiece.
Đây không chỉ là một bộ phim thảm họa bình thường khác; nó là một kiệt tác. |
Đây không chỉ là một bộ phim thảm họa bình thường khác; nó là một kiệt tác. | |
| 45 |
It just kind of happened.
Chuyện đó cứ thế xảy ra thôi. |
Chuyện đó cứ thế xảy ra thôi. | |
| 46 |
If she doesn't like it, that's just too bad.
Nếu cô ấy không thích thì cũng đành chịu thôi. |
Nếu cô ấy không thích thì cũng đành chịu thôi. | |
| 47 |
I'm just so sick of this.
Tôi thật sự quá chán chuyện này rồi. |
Tôi thật sự quá chán chuyện này rồi. | |
| 48 |
They just never give up.
Họ đơn giản là không bao giờ bỏ cuộc. |
Họ đơn giản là không bao giờ bỏ cuộc. | |
| 49 |
You've just missed her.
Bạn vừa lỡ gặp cô ấy rồi. |
Bạn vừa lỡ gặp cô ấy rồi. | |
| 50 |
They just made it, boarding the aircraft minutes before take-off.
Họ vừa kịp lên máy bay chỉ vài phút trước khi cất cánh. |
Họ vừa kịp lên máy bay chỉ vài phút trước khi cất cánh. | |
| 51 |
I only just caught the train.
Tôi vừa kịp bắt chuyến tàu. |
Tôi vừa kịp bắt chuyến tàu. | |
| 52 |
Inflation fell to just over 4 percent.
Lạm phát giảm xuống chỉ hơn 4%. |
Lạm phát giảm xuống chỉ hơn 4%. | |
| 53 |
The painting sold for just under £6 million.
Bức tranh được bán với giá chỉ dưới 6 triệu bảng Anh. |
Bức tranh được bán với giá chỉ dưới 6 triệu bảng Anh. | |
| 54 |
I got here just after nine.
Tôi đến đây ngay sau chín giờ. |
Tôi đến đây ngay sau chín giờ. | |
| 55 |
They must have got there just before I did.
Chắc họ đã đến đó ngay trước tôi. |
Chắc họ đã đến đó ngay trước tôi. | |
| 56 |
He visited Guatemala just prior to his death.
Ông ấy đã đến Guatemala ngay trước khi qua đời. |
Ông ấy đã đến Guatemala ngay trước khi qua đời. | |
| 57 |
They're now the largest party, though just short of an overall majority.
Hiện họ là đảng lớn nhất, dù vẫn còn thiếu một chút để đạt đa số tuyệt đối. |
Hiện họ là đảng lớn nhất, dù vẫn còn thiếu một chút để đạt đa số tuyệt đối. | |
| 58 |
I've just heard the news.
Tôi vừa nghe tin đó. |
Tôi vừa nghe tin đó. | |
| 59 |
When you arrived, he had only just left.
Khi bạn đến, anh ấy vừa mới rời đi. |
Khi bạn đến, anh ấy vừa mới rời đi. | |
| 60 |
She has just been telling us about her trip to Rome.
Cô ấy vừa kể cho chúng tôi nghe về chuyến đi Rome của mình. |
Cô ấy vừa kể cho chúng tôi nghe về chuyến đi Rome của mình. | |
| 61 |
I just saw him a moment ago.
Tôi vừa thấy anh ấy lúc nãy. |
Tôi vừa thấy anh ấy lúc nãy. | |
| 62 |
She was just here.
Cô ấy vừa ở đây. |
Cô ấy vừa ở đây. | |
| 63 |
I'm just finishing my book.
Tôi sắp đọc xong cuốn sách của mình. |
Tôi sắp đọc xong cuốn sách của mình. | |
| 64 |
I was just beginning to enjoy myself when we had to leave.
Tôi vừa bắt đầu thấy vui thì chúng tôi phải rời đi. |
Tôi vừa bắt đầu thấy vui thì chúng tôi phải rời đi. | |
| 65 |
I'm just off.
Tôi đi ngay đây. |
Tôi đi ngay đây. | |
| 66 |
This jacket is just my size.
Chiếc áo khoác này vừa đúng cỡ của tôi. |
Chiếc áo khoác này vừa đúng cỡ của tôi. | |
| 67 |
With him, everything always has to be just right.
Với anh ấy, mọi thứ lúc nào cũng phải thật vừa ý. |
Với anh ấy, mọi thứ lúc nào cũng phải thật vừa ý. | |
| 68 |
This gadget is just the thing for getting those nails out.
Dụng cụ này đúng là thứ cần dùng để nhổ mấy cái đinh đó ra. |
Dụng cụ này đúng là thứ cần dùng để nhổ mấy cái đinh đó ra. | |
| 69 |
You're just in time.
Bạn đến vừa kịp lúc. |
Bạn đến vừa kịp lúc. | |
| 70 |
She looks just like her mother.
Cô ấy trông giống hệt mẹ mình. |
Cô ấy trông giống hệt mẹ mình. | |
| 71 |
It's just what I wanted!
Đó đúng là thứ tôi muốn! |
Đó đúng là thứ tôi muốn! | |
| 72 |
It's just as I thought.
Đúng như tôi nghĩ. |
Đúng như tôi nghĩ. | |
| 73 |
It's just on six.
Vừa đúng sáu giờ. |
Vừa đúng sáu giờ. | |
| 74 |
The clock struck six just as I arrived.
Đồng hồ điểm sáu giờ đúng lúc tôi đến. |
Đồng hồ điểm sáu giờ đúng lúc tôi đến. | |
| 75 |
She's just as smart as her sister.
Cô ấy thông minh không kém gì chị gái mình. |
Cô ấy thông minh không kém gì chị gái mình. | |
| 76 |
You can get there just as cheaply by plane.
Bạn có thể đến đó bằng máy bay với chi phí cũng rẻ như vậy. |
Bạn có thể đến đó bằng máy bay với chi phí cũng rẻ như vậy. | |
| 77 |
The water's just about to boil.
Nước sắp sôi rồi. |
Nước sắp sôi rồi. | |
| 78 |
I was just going to tell you when you interrupted.
Tôi vừa định nói với bạn thì bạn ngắt lời. |
Tôi vừa định nói với bạn thì bạn ngắt lời. | |
| 79 |
The food was just wonderful!
Món ăn thật sự tuyệt vời! |
Món ăn thật sự tuyệt vời! | |
| 80 |
The trip was just amazing!
Chuyến đi thật sự tuyệt vời! |
Chuyến đi thật sự tuyệt vời! | |
| 81 |
Relax, you're doing just fine.
Thư giãn đi, bạn đang làm rất tốt rồi. |
Thư giãn đi, bạn đang làm rất tốt rồi. | |
| 82 |
I can just imagine his reaction.
Tôi có thể hình dung ngay phản ứng của anh ấy. |
Tôi có thể hình dung ngay phản ứng của anh ấy. | |
| 83 |
Could you just help me with this box, please?
Bạn có thể giúp tôi với cái hộp này một chút được không? |
Bạn có thể giúp tôi với cái hộp này một chút được không? | |
| 84 |
I've just got a few things to do first.
Tôi chỉ còn vài việc phải làm trước đã. |
Tôi chỉ còn vài việc phải làm trước đã. | |
| 85 |
Try asking Mike, he might just know the answer.
Thử hỏi Mike xem, biết đâu anh ấy biết câu trả lời. |
Thử hỏi Mike xem, biết đâu anh ấy biết câu trả lời. | |
| 86 |
“He's very pompous.” “Isn't he just?”
“Anh ấy rất tự phụ.” “Đúng quá còn gì?” |
“Anh ấy rất tự phụ.” “Đúng quá còn gì?” | |
| 87 |
The weather was so bad we might just as well have stayed at home.
Thời tiết tệ đến mức thà chúng tôi ở nhà còn hơn. |
Thời tiết tệ đến mức thà chúng tôi ở nhà còn hơn. | |
| 88 |
You probably won't need to call, but take my number, just in case.
Có lẽ bạn sẽ không cần gọi, nhưng cứ lấy số của tôi phòng khi cần. |
Có lẽ bạn sẽ không cần gọi, nhưng cứ lấy số của tôi phòng khi cần. | |
| 89 |
I'd just as soon stay at home as go out tonight.
Tối nay tôi thà ở nhà còn hơn đi ra ngoài. |
Tối nay tôi thà ở nhà còn hơn đi ra ngoài. | |
| 90 |
I've met just about everyone.
Tôi đã gặp gần như tất cả mọi người. |
Tôi đã gặp gần như tất cả mọi người. | |
| 91 |
She should be arriving just about now.
Có lẽ cô ấy sắp đến ngay bây giờ. |
Có lẽ cô ấy sắp đến ngay bây giờ. | |
| 92 |
Come and see me later, I'm busy just now.
Lát nữa hãy đến gặp tôi, bây giờ tôi đang bận. |
Lát nữa hãy đến gặp tôi, bây giờ tôi đang bận. | |
| 93 |
Business is good just now.
Hiện giờ công việc kinh doanh đang tốt. |
Hiện giờ công việc kinh doanh đang tốt. | |
| 94 |
I saw her just now.
Tôi vừa thấy cô ấy lúc nãy. |
Tôi vừa thấy cô ấy lúc nãy. | |
| 95 |
He liked polishing the furniture and making everything just so.
Anh ấy thích đánh bóng đồ nội thất và sắp xếp mọi thứ thật ngay ngắn. |
Anh ấy thích đánh bóng đồ nội thất và sắp xếp mọi thứ thật ngay ngắn. | |
| 96 |
That cup of tea was just the ticket.
Tách trà đó đúng là thứ tôi cần. |
Tách trà đó đúng là thứ tôi cần. | |
| 97 |
I can't give you the money just yet.
Tôi chưa thể đưa tiền cho bạn ngay lúc này. |
Tôi chưa thể đưa tiền cho bạn ngay lúc này. | |
| 98 |
I’ve just had some bad news.
Tôi vừa nhận được vài tin xấu. |
Tôi vừa nhận được vài tin xấu. | |
| 99 |
I just got some bad news.
Tôi vừa nhận được vài tin xấu. |
Tôi vừa nhận được vài tin xấu. | |
| 100 |
We'll just have to hope for the best.
Chúng ta sẽ chỉ phải hy vọng điều tốt nhất. |
Chúng ta sẽ chỉ phải hy vọng điều tốt nhất. | |
| 101 |
I'm just saying there are risks involved.
Tôi chỉ nói rằng có những rủi ro liên quan. |
Tôi chỉ nói rằng có những rủi ro liên quan. | |
| 102 |
I'm just glad you're OK.
Tôi rất vui vì bạn vẫn ổn. |
Tôi rất vui vì bạn vẫn ổn. | |
| 103 |
That's just plain stupid.
Điều đó thật ngu ngốc. |
Điều đó thật ngu ngốc. | |
| 104 |
I can't just drop all my commitments.
Tôi không thể từ bỏ tất cả các cam kết của mình. |
Tôi không thể từ bỏ tất cả các cam kết của mình. | |
| 105 |
I didn't mean to upset you. It's just that I had to tell somebody.
Tôi không cố ý làm bạn buồn. Chỉ là tôi phải nói với ai đó. |
Tôi không cố ý làm bạn buồn. Chỉ là tôi phải nói với ai đó. | |
| 106 |
This is not just another disaster movie—it's a masterpiece.
Đây không chỉ là một bộ phim thảm họa khác |
Đây không chỉ là một bộ phim thảm họa khác | |
| 107 |
Just because you're older than me doesn't mean you know everything.
Chỉ vì bạn lớn hơn tôi không có nghĩa là bạn biết mọi thứ. |
Chỉ vì bạn lớn hơn tôi không có nghĩa là bạn biết mọi thứ. | |
| 108 |
If she doesn't like, that's just too bad.
Nếu cô ấy không thích, điều đó quá tệ. |
Nếu cô ấy không thích, điều đó quá tệ. | |
| 109 |
I'm just so sick of this.
Tôi phát ngán vì chuyện này. |
Tôi phát ngán vì chuyện này. | |
| 110 |
You've just missed her.
Bạn vừa nhớ cô ấy. |
Bạn vừa nhớ cô ấy. | |
| 111 |
They're now the largest party, through just short of an overall majority.
Bây giờ họ là đảng lớn nhất, chỉ chiếm đa số tổng thể. |
Bây giờ họ là đảng lớn nhất, chỉ chiếm đa số tổng thể. | |
| 112 |
I've just heard the news.
Tôi vừa nghe tin. |
Tôi vừa nghe tin. | |
| 113 |
Just last week it was snowing and now it's 25 degrees.
Mới tuần trước, trời có tuyết và bây giờ là 25 độ. |
Mới tuần trước, trời có tuyết và bây giờ là 25 độ. | |
| 114 |
I'm just finishing my book.
Tôi vừa hoàn thành cuốn sách của mình. |
Tôi vừa hoàn thành cuốn sách của mình. | |
| 115 |
I'm just off (= I am leaving now).
I just off (= Tôi sắp đi đây). |
I just off (= Tôi sắp đi đây). | |
| 116 |
You're just in time.
Bạn đến đúng lúc. |
Bạn đến đúng lúc. | |
| 117 |
It's just what I wanted!
Đó chỉ là những gì tôi muốn! |
Đó chỉ là những gì tôi muốn! | |
| 118 |
It's just as I thought.
Đúng như tôi nghĩ. |
Đúng như tôi nghĩ. | |
| 119 |
It's just on six (= exactly six o'clock).
Mới sáu giờ (= chính xác sáu giờ). |
Mới sáu giờ (= chính xác sáu giờ). | |
| 120 |
She's just as smart as her sister.
Cô ấy cũng thông minh như chị gái của mình. |
Cô ấy cũng thông minh như chị gái của mình. | |
| 121 |
The water's just about to boil.
Nước vừa sôi. |
Nước vừa sôi. | |
| 122 |
Relax—you're doing just fine.
Thư giãn — bạn đang làm rất tốt. |
Thư giãn — bạn đang làm rất tốt. | |
| 123 |
Just listen to what I'm saying, will you!
Chỉ cần lắng nghe những gì tôi đang nói, bạn sẽ! |
Chỉ cần lắng nghe những gì tôi đang nói, bạn sẽ! | |
| 124 |
Just help yourselves.
Hãy tự giúp mình. |
Hãy tự giúp mình. | |
| 125 |
I've just got a few things to do first.
Tôi chỉ có một số việc cần làm trước tiên. |
Tôi chỉ có một số việc cần làm trước tiên. | |
| 126 |
‘He's very pompous.’ ‘Isn't he just?’
"Anh ấy rất hào hoa." |
"Anh ấy rất hào hoa." | |
| 127 |
I've met just about everyone.
Tôi đã gặp tất cả mọi người. |
Tôi đã gặp tất cả mọi người. | |
| 128 |
‘Did you reach your sales target?’ ‘Just about.’
"Bạn đã đạt được mục tiêu bán hàng của mình chưa?" |
"Bạn đã đạt được mục tiêu bán hàng của mình chưa?" | |
| 129 |
Come and see me later—I'm busy just now.
Hãy đến gặp tôi sau |
Hãy đến gặp tôi sau | |
| 130 |
You'd better take the keys in case I'm out.
Tốt hơn hết bạn nên lấy chìa khóa phòng khi tôi ra ngoài. |
Tốt hơn hết bạn nên lấy chìa khóa phòng khi tôi ra ngoài. | |
| 131 |
You probably won't need to call—but take my number, just in case.
Bạn có thể không cần gọi — nhưng hãy lấy số của tôi, đề phòng. |
Bạn có thể không cần gọi — nhưng hãy lấy số của tôi, đề phòng. | |
| 132 |
I'd just as soon stay at home as go out tonight.
Tôi sẽ sớm ở nhà và đi chơi tối nay. |
Tôi sẽ sớm ở nhà và đi chơi tối nay. | |
| 133 |
‘Is Mr Burns available?’ ‘Just a second, please, I'll check.’
"Mr Burns có rảnh không?" "Vui lòng đợi một chút, tôi sẽ kiểm tra." |
"Mr Burns có rảnh không?" "Vui lòng đợi một chút, tôi sẽ kiểm tra." | |
| 134 |
Just then, someone knocked at the front door.
Vừa lúc đó, có người gõ cửa trước. |
Vừa lúc đó, có người gõ cửa trước. | |
| 135 |
I can't give you the money just yet.
Tôi chưa thể đưa tiền cho bạn. |
Tôi chưa thể đưa tiền cho bạn. |