| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
judiciary
|
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngành tư pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/pháp lý |
Ví dụ: The judiciary is independent
Ngành tư pháp độc lập |
Ngành tư pháp độc lập |
| 2 |
2
judicial
|
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tư pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: Judicial reform is needed
Cải cách tư pháp là cần thiết |
Cải cách tư pháp là cần thiết |
| 3 |
3
judicially
|
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tư pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật |
Ví dụ: The case was judicially reviewed
Vụ án được xem xét về mặt tư pháp |
Vụ án được xem xét về mặt tư pháp |
| 4 |
4
judge
|
Phiên âm: /dʒʌdʒ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Thẩm phán; xét xử | Ngữ cảnh: Dùng làm gốc từ |
Ví dụ: Judges decide cases
Thẩm phán xét xử các vụ án |
Thẩm phán xét xử các vụ án |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||