judge: Phán xét
Judge là hành động đưa ra một quyết định hoặc phán đoán về một tình huống hoặc hành động của người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
judiciary
|
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngành tư pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/pháp lý |
Ví dụ: The judiciary is independent
Ngành tư pháp độc lập |
Ngành tư pháp độc lập |
| 2 |
2
judicial
|
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc tư pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: Judicial reform is needed
Cải cách tư pháp là cần thiết |
Cải cách tư pháp là cần thiết |
| 3 |
3
judicially
|
Phiên âm: /dʒuːˈdɪʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tư pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật |
Ví dụ: The case was judicially reviewed
Vụ án được xem xét về mặt tư pháp |
Vụ án được xem xét về mặt tư pháp |
| 4 |
4
judge
|
Phiên âm: /dʒʌdʒ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Thẩm phán; xét xử | Ngữ cảnh: Dùng làm gốc từ |
Ví dụ: Judges decide cases
Thẩm phán xét xử các vụ án |
Thẩm phán xét xử các vụ án |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You cannot judge a tree by its bark.
Không thể đánh giá một cái cây qua vỏ của nó. |
Không thể đánh giá một cái cây qua vỏ của nó. | |
| 2 |
Blind men can judge no colours.
Người mù không thể đánh giá màu sắc. |
Người mù không thể đánh giá màu sắc. | |
| 3 |
A blind man cannot judge colours.
Người mù không thể đánh giá màu sắc. |
Người mù không thể đánh giá màu sắc. | |
| 4 |
You can't judge a book by its cover.
Không thể đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó. |
Không thể đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó. | |
| 5 |
Never judge people by their appearance.
Đừng bao giờ đánh giá con người qua vẻ bề ngoài. |
Đừng bao giờ đánh giá con người qua vẻ bề ngoài. | |
| 6 |
Never judge a book by its cover.
Đừng bao giờ đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó. |
Đừng bao giờ đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó. | |
| 7 |
Judge not, that ye be not judged.
Đừng phán xét, để khỏi bị phán xét. |
Đừng phán xét, để khỏi bị phán xét. | |
| 8 |
Never judge from appearances.
Đừng bao giờ đánh giá từ vẻ bề ngoài. |
Đừng bao giờ đánh giá từ vẻ bề ngoài. | |
| 9 |
Never judge by appearances.
Đừng bao giờ đánh giá từ vẻ bề ngoài. |
Đừng bao giờ đánh giá từ vẻ bề ngoài. | |
| 10 |
An upright judge has more regard to justice than to men.
Một vị thẩm phán chính trực luôn coi trọng công lý hơn là con người. |
Một vị thẩm phán chính trực luôn coi trọng công lý hơn là con người. | |
| 11 |
To really understand a man we must judge him in misfortune.
Để thực sự hiểu một người, chúng ta phải đánh giá anh ta trong lúc khó khăn. |
Để thực sự hiểu một người, chúng ta phải đánh giá anh ta trong lúc khó khăn. | |
| 12 |
Don’t judge by appearance.
Đừng đánh giá qua vẻ ngoài. |
Đừng đánh giá qua vẻ ngoài. | |
| 13 |
He was as sober as a judge.
Anh ấy tỉnh táo như một vị thẩm phán. |
Anh ấy tỉnh táo như một vị thẩm phán. | |
| 14 |
Never judge something by its looks.
Đừng bao giờ đánh giá điều gì qua vẻ bề ngoài. |
Đừng bao giờ đánh giá điều gì qua vẻ bề ngoài. | |
| 15 |
He is a clerk for a judge.
Anh ấy là thư ký cho một vị thẩm phán. |
Anh ấy là thư ký cho một vị thẩm phán. | |
| 16 |
The judge invoked an international law that protects refugees.
Thẩm phán đã viện dẫn một luật quốc tế bảo vệ người tị nạn. |
Thẩm phán đã viện dẫn một luật quốc tế bảo vệ người tị nạn. | |
| 17 |
The judge must issue a summons.
Thẩm phán phải phát hành một giấy triệu tập. |
Thẩm phán phải phát hành một giấy triệu tập. | |
| 18 |
The judge reduced the charge to second-degree murder.
Thẩm phán đã giảm tội danh xuống tội giết người cấp hai. |
Thẩm phán đã giảm tội danh xuống tội giết người cấp hai. | |
| 19 |
You can't judge a tree by its bark.
Không thể đánh giá một cái cây qua vỏ của nó. |
Không thể đánh giá một cái cây qua vỏ của nó. | |
| 20 |
She is a shrewd judge of character.
Cô ấy là một người đánh giá tính cách rất sắc bén. |
Cô ấy là một người đánh giá tính cách rất sắc bén. | |
| 21 |
You mustn't judge people by their exteriors.
Bạn không nên đánh giá con người qua vẻ ngoài của họ. |
Bạn không nên đánh giá con người qua vẻ ngoài của họ. | |
| 22 |
The judge granted us a short adjournment.
Thẩm phán đã cấp cho chúng tôi một kỳ nghỉ ngắn. |
Thẩm phán đã cấp cho chúng tôi một kỳ nghỉ ngắn. | |
| 23 |
That trial is not fair where affection is the judge.
Phiên tòa đó không công bằng nếu tình cảm là thẩm phán. |
Phiên tòa đó không công bằng nếu tình cảm là thẩm phán. | |
| 24 |
He is a High Court judge.
Ông ấy là thẩm phán Tòa án Tối cao. |
Ông ấy là thẩm phán Tòa án Tối cao. | |
| 25 |
She is a federal judge.
Bà ấy là một thẩm phán liên bang. |
Bà ấy là một thẩm phán liên bang. | |
| 26 |
The presiding trial judge entered the courtroom.
Thẩm phán chủ tọa phiên tòa bước vào phòng xử án. |
Thẩm phán chủ tọa phiên tòa bước vào phòng xử án. | |
| 27 |
The president has the power to appoint a judge.
Tổng thống có quyền bổ nhiệm thẩm phán. |
Tổng thống có quyền bổ nhiệm thẩm phán. | |
| 28 |
He will appear before a judge tomorrow.
Anh ấy sẽ ra trình diện trước thẩm phán vào ngày mai. |
Anh ấy sẽ ra trình diện trước thẩm phán vào ngày mai. | |
| 29 |
The judge sentenced him to five years in prison.
Thẩm phán tuyên án anh ấy năm năm tù. |
Thẩm phán tuyên án anh ấy năm năm tù. | |
| 30 |
The judge ruled that the evidence was inadmissible.
Thẩm phán phán quyết rằng bằng chứng đó không được chấp nhận. |
Thẩm phán phán quyết rằng bằng chứng đó không được chấp nhận. | |
| 31 |
The judges' decision is final.
Quyết định của ban giám khảo là quyết định cuối cùng. |
Quyết định của ban giám khảo là quyết định cuối cùng. | |
| 32 |
She has joined the panel of judges in the popular TV talent show.
Cô ấy đã tham gia ban giám khảo của chương trình tìm kiếm tài năng nổi tiếng trên truyền hình. |
Cô ấy đã tham gia ban giám khảo của chương trình tìm kiếm tài năng nổi tiếng trên truyền hình. | |
| 33 |
She was invited to be a judge in a cookery competition.
Cô ấy được mời làm giám khảo trong một cuộc thi nấu ăn. |
Cô ấy được mời làm giám khảo trong một cuộc thi nấu ăn. | |
| 34 |
She's a good judge of character.
Cô ấy rất giỏi đánh giá tính cách con người. |
Cô ấy rất giỏi đánh giá tính cách con người. | |
| 35 |
He was a shrewd judge of people.
Ông ấy là người rất sắc sảo trong việc đánh giá người khác. |
Ông ấy là người rất sắc sảo trong việc đánh giá người khác. | |
| 36 |
A judge ordered her to be remanded in custody.
Một thẩm phán đã ra lệnh tạm giam cô ấy. |
Một thẩm phán đã ra lệnh tạm giam cô ấy. | |
| 37 |
Appeals court judges overturned the previous ruling.
Các thẩm phán tòa phúc thẩm đã lật lại phán quyết trước đó. |
Các thẩm phán tòa phúc thẩm đã lật lại phán quyết trước đó. | |
| 38 |
She has a reputation as a liberal, activist judge.
Bà ấy nổi tiếng là một thẩm phán cấp tiến và năng động. |
Bà ấy nổi tiếng là một thẩm phán cấp tiến và năng động. | |
| 39 |
The judge awarded him damages of £20,000.
Thẩm phán phán quyết cho anh ấy được bồi thường 20.000 bảng Anh. |
Thẩm phán phán quyết cho anh ấy được bồi thường 20.000 bảng Anh. | |
| 40 |
She's usually a pretty shrewd judge of character.
Cô ấy thường khá tinh tường trong việc đánh giá tính cách con người. |
Cô ấy thường khá tinh tường trong việc đánh giá tính cách con người. | |
| 41 |
You are the best judge of what your body needs.
Bạn là người hiểu rõ nhất cơ thể mình cần gì. |
Bạn là người hiểu rõ nhất cơ thể mình cần gì. | |
| 42 |
She's usually a pretty shrewd judge of character.
Cô ấy thường là một thẩm phán khá sắc sảo về tính cách. |
Cô ấy thường là một thẩm phán khá sắc sảo về tính cách. |