| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
judgment
|
Phiên âm: /ˈdʒʌdʒmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phán xét, nhận định | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng đánh giá hoặc ra quyết định |
Ví dụ: His judgment was respected by all.
Sự phán xét của anh ấy được mọi người tôn trọng. |
Sự phán xét của anh ấy được mọi người tôn trọng. |
| 2 |
2
judge
|
Phiên âm: /dʒʌdʒ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phán xét, đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng khi đưa ra quyết định hoặc đánh giá tình huống |
Ví dụ: The jury judged the case fairly.
Bồi thẩm đoàn đã xét xử công bằng vụ án. |
Bồi thẩm đoàn đã xét xử công bằng vụ án. |
| 3 |
3
judging
|
Phiên âm: /ˈdʒʌdʒɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang phán xét | Ngữ cảnh: Dùng trong thì tiếp diễn khi ai đó đang đánh giá |
Ví dụ: He is judging the contestants.
Anh ấy đang đánh giá các thí sinh. |
Anh ấy đang đánh giá các thí sinh. |
| 4 |
4
judged
|
Phiên âm: /dʒʌdʒt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / quá khứ phân từ) | Nghĩa: Đã phán xét | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động phán xét đã xảy ra |
Ví dụ: She judged the competition well.
Cô ấy đã đánh giá cuộc thi tốt. |
Cô ấy đã đánh giá cuộc thi tốt. |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||