journal: Nhật ký; tạp chí chuyên ngành
Journal có thể là danh từ chỉ cuốn sổ ghi chép cá nhân hoặc ấn phẩm xuất bản chuyên ngành.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
journal
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːnəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tạp chí; nhật ký | Ngữ cảnh: Dùng cho ấn phẩm học thuật hoặc ghi chép cá nhân |
Ví dụ: She keeps a daily journal
Cô ấy giữ nhật ký hằng ngày |
Cô ấy giữ nhật ký hằng ngày |
| 2 |
2
journalism
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːnəlɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghề báo | Ngữ cảnh: Dùng chỉ lĩnh vực báo chí |
Ví dụ: Journalism informs society
Báo chí cung cấp thông tin cho xã hội |
Báo chí cung cấp thông tin cho xã hội |
| 3 |
3
journalist
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːnəlɪst/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà báo | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: The journalist reported facts
Nhà báo đưa tin sự thật |
Nhà báo đưa tin sự thật |
| 4 |
4
journal
|
Phiên âm: /ˈdʒɜːnəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ghi chép | Ngữ cảnh: Dùng trong kế toán/ghi chú |
Ví dụ: Transactions are journaled daily
Các giao dịch được ghi chép hằng ngày |
Các giao dịch được ghi chép hằng ngày |
| 5 |
5
journalistic
|
Phiên âm: /ˌdʒɜːnəˈlɪstɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc báo chí | Ngữ cảnh: Dùng mô tả phong cách viết |
Ví dụ: Journalistic standards matter
Chuẩn mực báo chí rất quan trọng |
Chuẩn mực báo chí rất quan trọng |
| 6 |
6
journalistically
|
Phiên âm: /ˌdʒɜːnəˈlɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo phong cách báo chí | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích (hiếm) |
Ví dụ: The story was journalistically written
Câu chuyện được viết theo phong cách báo chí |
Câu chuyện được viết theo phong cách báo chí |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a scientific/an academic journal
một tạp chí khoa học / học thuật |
một tạp chí khoa học / học thuật | |
| 2 |
a trade/professional/specialist journal
tạp chí thương mại / chuyên nghiệp / chuyên gia |
tạp chí thương mại / chuyên nghiệp / chuyên gia | |
| 3 |
an online journal
một tạp chí trực tuyến |
một tạp chí trực tuyến | |
| 4 |
a journal article
một bài báo trên tạp chí |
một bài báo trên tạp chí | |
| 5 |
He kept a journal of his travels across Asia.
Ông viết nhật ký về các chuyến đi của mình trên khắp châu Á. |
Ông viết nhật ký về các chuyến đi của mình trên khắp châu Á. | |
| 6 |
I'm keeping a food journal for a school science project.
Tôi đang viết tạp chí thực phẩm cho một dự án khoa học của trường. |
Tôi đang viết tạp chí thực phẩm cho một dự án khoa học của trường. | |
| 7 |
Her journal entry for that day describes a thunderstorm.
Bài viết trong nhật ký của cô ấy cho ngày hôm đó mô tả một cơn giông bão. |
Bài viết trong nhật ký của cô ấy cho ngày hôm đó mô tả một cơn giông bão. | |
| 8 |
He founded a new literary journal in 1831.
Ông thành lập một tạp chí văn học mới vào năm 1831. |
Ông thành lập một tạp chí văn học mới vào năm 1831. | |
| 9 |
She subscribes to quite a few academic journals.
Cô đăng ký khá nhiều tạp chí học thuật. |
Cô đăng ký khá nhiều tạp chí học thuật. | |
| 10 |
The journal comes out five times a year.
Tạp chí xuất bản năm lần một năm. |
Tạp chí xuất bản năm lần một năm. | |
| 11 |
The paper was published in an obscure medical journal.
Bài báo được xuất bản trên một tạp chí y khoa ít người biết đến. |
Bài báo được xuất bản trên một tạp chí y khoa ít người biết đến. | |
| 12 |
the house journal of Southern Gas
tạp chí nhà khí phương Nam |
tạp chí nhà khí phương Nam | |
| 13 |
Lady Franklin kept a daily journal of the voyage.
Lady Franklin ghi nhật ký hàng ngày về chuyến đi. |
Lady Franklin ghi nhật ký hàng ngày về chuyến đi. | |
| 14 |
The Captain later published his journals.
Thuyền trưởng sau đó đã xuất bản các tạp chí của mình. |
Thuyền trưởng sau đó đã xuất bản các tạp chí của mình. | |
| 15 |
‘I think we're being bugged’, he wrote in his journal.
"Tôi nghĩ rằng chúng ta đang bị nghe lén", anh ấy viết trong nhật ký của mình. |
"Tôi nghĩ rằng chúng ta đang bị nghe lén", anh ấy viết trong nhật ký của mình. | |
| 16 |
Queen Victoria's journal is regarded as an important historical record.
Nhật ký của Nữ hoàng Victoria được coi là một hồ sơ lịch sử quan trọng. |
Nhật ký của Nữ hoàng Victoria được coi là một hồ sơ lịch sử quan trọng. | |
| 17 |
‘I think we're being bugged’, he wrote in his journal.
"Tôi nghĩ rằng chúng ta đang bị nghe lén", ông viết trong nhật ký của mình. |
"Tôi nghĩ rằng chúng ta đang bị nghe lén", ông viết trong nhật ký của mình. | |
| 18 |
Queen Victoria's journal is regarded as an important historical record.
Nhật ký của Nữ hoàng Victoria được coi là một hồ sơ lịch sử quan trọng. |
Nhật ký của Nữ hoàng Victoria được coi là một hồ sơ lịch sử quan trọng. |