jointly: Cùng nhau
Jointly là trạng từ chỉ việc làm điều gì đó với sự tham gia của hai hoặc nhiều người, tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
joint
|
Phiên âm: /dʒɔɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khớp, mối nối | Ngữ cảnh: Nơi hai phần được nối lại với nhau, hoặc khớp xương trong cơ thể |
Ví dụ: He has pain in his knee joint
Anh ấy bị đau ở khớp gối |
Anh ấy bị đau ở khớp gối |
| 2 |
2
joint
|
Phiên âm: /dʒɔɪnt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chung, hợp tác | Ngữ cảnh: Liên quan đến hai hoặc nhiều người cùng thực hiện |
Ví dụ: They made a joint decision to start a company
Họ cùng đưa ra quyết định mở công ty |
Họ cùng đưa ra quyết định mở công ty |
| 3 |
3
joints
|
Phiên âm: /dʒɔɪnts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các khớp, mối nối | Ngữ cảnh: Nhiều vị trí nơi hai phần gặp nhau |
Ví dụ: The joints of the machine need oiling
Các khớp của máy cần được tra dầu |
Các khớp của máy cần được tra dầu |
| 4 |
4
jointly
|
Phiên âm: /ˈdʒɔɪntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cùng nhau, đồng sở hữu | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động được làm bởi nhiều bên |
Ví dụ: The two firms are jointly responsible for the project
Hai công ty cùng chịu trách nhiệm cho dự án |
Hai công ty cùng chịu trách nhiệm cho dự án |
| 5 |
5
out of joint
|
Phiên âm: /aʊt əv dʒɔɪnt/ | Loại từ: Cụm thành ngữ | Nghĩa: Lệch, sai vị trí | Ngữ cảnh: Dùng cho khớp bị trật hoặc tình huống hỗn loạn |
Ví dụ: My shoulder is out of joint
Vai tôi bị trật khớp |
Vai tôi bị trật khớp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They organized the festival jointly with the French cultural service.
Họ đã tổ chức lễ hội chung với dịch vụ văn hóa Pháp. |
Họ đã tổ chức lễ hội chung với dịch vụ văn hóa Pháp. | |
| 2 |
About 68 per cent of illegitimate births were jointly registered by both parents.
Khoảng 68% các ca sinh ngoài giá thú đã được cả hai phụ huynh đăng ký chung. |
Khoảng 68% các ca sinh ngoài giá thú đã được cả hai phụ huynh đăng ký chung. | |
| 3 |
The Channel Tunnel was jointly funded by the French and British.
Đường hầm Channel được tài trợ chung bởi Pháp và Anh. |
Đường hầm Channel được tài trợ chung bởi Pháp và Anh. | |
| 4 |
The teenagers were jointly charged with attempted murder.
Những thiếu niên này bị cáo buộc chung về tội cố ý giết người. |
Những thiếu niên này bị cáo buộc chung về tội cố ý giết người. | |
| 5 |
The event was organized jointly by students and staff.
Sự kiện được tổ chức chung bởi sinh viên và nhân viên. |
Sự kiện được tổ chức chung bởi sinh viên và nhân viên. | |
| 6 |
She owns the house jointly with her husband.
Cô ấy sở hữu ngôi nhà chung với chồng. |
Cô ấy sở hữu ngôi nhà chung với chồng. | |
| 7 |
The committee will be headed jointly by two men.
Ủy ban sẽ được dẫn dắt chung bởi hai người đàn ông. |
Ủy ban sẽ được dẫn dắt chung bởi hai người đàn ông. | |
| 8 |
The project is jointly funded by several local companies.
Dự án này được tài trợ chung bởi một số công ty địa phương. |
Dự án này được tài trợ chung bởi một số công ty địa phương. | |
| 9 |
He was jointly awarded the Nobel Prize with Alex Mueller.
Anh ấy đã được trao giải Nobel chung với Alex Mueller. |
Anh ấy đã được trao giải Nobel chung với Alex Mueller. | |
| 10 |
The company is run jointly by a triumvirate of directors.
Công ty được điều hành chung bởi một hội đồng ba giám đốc. |
Công ty được điều hành chung bởi một hội đồng ba giám đốc. | |
| 11 |
The tournament is to be jointly hosted by India, Pakistan and Sri Lanka.
Giải đấu sẽ được đồng tổ chức bởi Ấn Độ, Pakistan và Sri Lanka. |
Giải đấu sẽ được đồng tổ chức bởi Ấn Độ, Pakistan và Sri Lanka. | |
| 12 |
The two countries signed an agreement to jointly launch satellites.
Hai quốc gia đã ký kết một thỏa thuận để cùng phóng vệ tinh. |
Hai quốc gia đã ký kết một thỏa thuận để cùng phóng vệ tinh. | |
| 13 |
The programme will be jointly run with NASA in the US.
Chương trình sẽ được điều hành chung với NASA tại Hoa Kỳ. |
Chương trình sẽ được điều hành chung với NASA tại Hoa Kỳ. | |
| 14 |
The Port Authority is an agency jointly run by New York and New Jersey.
Cơ quan Cảng là một cơ quan được điều hành chung bởi New York và New Jersey. |
Cơ quan Cảng là một cơ quan được điều hành chung bởi New York và New Jersey. | |
| 15 |
Tenants are jointly and severally liable for payment of the rent.
Người thuê có trách nhiệm chung và cá nhân đối với việc thanh toán tiền thuê nhà. |
Người thuê có trách nhiệm chung và cá nhân đối với việc thanh toán tiền thuê nhà. | |
| 16 |
Partners are jointly and severally liable for a partnership's debts.
Các đối tác có trách nhiệm chung và cá nhân đối với nợ của công ty hợp danh. |
Các đối tác có trách nhiệm chung và cá nhân đối với nợ của công ty hợp danh. | |
| 17 |
Sometimes divorced parents will jointly host their daughter's wedding.
Đôi khi, các bậc phụ huynh đã ly hôn sẽ cùng tổ chức lễ cưới cho con gái của họ. |
Đôi khi, các bậc phụ huynh đã ly hôn sẽ cùng tổ chức lễ cưới cho con gái của họ. | |
| 18 |
They are jointly known as financial intermediaries.
Họ được biết đến chung như là những người trung gian tài chính. |
Họ được biết đến chung như là những người trung gian tài chính. | |
| 19 |
Visits can be made jointly by teachers and librarians.
Các chuyến thăm có thể được thực hiện chung bởi giáo viên và thư viện viên. |
Các chuyến thăm có thể được thực hiện chung bởi giáo viên và thư viện viên. | |
| 20 |
The fund was developed jointly by GPA and Citibank.
Quỹ này được phát triển chung bởi GPA và Citibank. |
Quỹ này được phát triển chung bởi GPA và Citibank. | |
| 21 |
The land is jointly owned by both local clubs.
Mảnh đất này được sở hữu chung bởi cả hai câu lạc bộ địa phương. |
Mảnh đất này được sở hữu chung bởi cả hai câu lạc bộ địa phương. | |
| 22 |
In spite of different opinions, we must stay together and jointly oppose the enemy.
Mặc dù có những ý kiến khác nhau, chúng ta phải đoàn kết và cùng nhau phản đối kẻ thù. |
Mặc dù có những ý kiến khác nhau, chúng ta phải đoàn kết và cùng nhau phản đối kẻ thù. | |
| 23 |
The event was organized jointly by students and staff.
Sự kiện được sinh viên và nhân viên cùng tổ chức. |
Sự kiện được sinh viên và nhân viên cùng tổ chức. |