joint: Khớp
Joint là nơi hai hoặc nhiều bộ phận của cơ thể gặp nhau, thường là nơi chuyển động như khớp tay, khớp gối.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jointly
|
Phiên âm: /ˈdʒɔɪntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cùng nhau, hợp tác | Ngữ cảnh: Khi hai hoặc nhiều người cùng thực hiện điều gì đó |
Ví dụ: They jointly own a small business
Họ cùng nhau sở hữu một doanh nghiệp nhỏ |
Họ cùng nhau sở hữu một doanh nghiệp nhỏ |
| 2 |
2
joint
|
Phiên âm: /dʒɔɪnt/ | Loại từ: Danh từ (liên quan) | Nghĩa: Mối nối, khớp xương | Ngữ cảnh: Điểm kết nối hoặc phần chung |
Ví dụ: The joint between the pipes is leaking
Mối nối giữa hai ống bị rò rỉ |
Mối nối giữa hai ống bị rò rỉ |
| 3 |
3
joint venture
|
Phiên âm: /ˌdʒɔɪnt ˈventʃər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Liên doanh | Ngữ cảnh: Dự án được thực hiện bởi hai hoặc nhiều tổ chức cùng hợp tác |
Ví dụ: They started a joint venture in Vietnam
Họ đã lập một công ty liên doanh tại Việt Nam |
Họ đã lập một công ty liên doanh tại Việt Nam |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Cut the stem cleanly, just beneath a leaf joint.
Cắt cuống một cách sạch sẽ, ngay dưới chỗ nối lá. |
Cắt cuống một cách sạch sẽ, ngay dưới chỗ nối lá. | |
| 2 |
They finished in joint first place.
Họ kết thúc ở vị trí đầu tiên chung. |
Họ kết thúc ở vị trí đầu tiên chung. | |
| 3 |
The report was a joint effort.
Báo cáo là một nỗ lực chung. |
Báo cáo là một nỗ lực chung. | |
| 4 |
They were joint owners of the house.
Họ là chủ sở hữu chung của ngôi nhà. |
Họ là chủ sở hữu chung của ngôi nhà. | |
| 5 |
The mason flushed the joint with mortar.
Thợ xây đã làm sạch chỗ nối bằng vữa. |
Thợ xây đã làm sạch chỗ nối bằng vữa. | |
| 6 |
The physiotherapist massaged the shoulder to realign the joint.
Nhà vật lý trị liệu đã xoa bóp vai để chỉnh lại khớp. |
Nhà vật lý trị liệu đã xoa bóp vai để chỉnh lại khớp. | |
| 7 |
The tenancy is held in joint names.
Hợp đồng cho thuê được đứng tên chung. |
Hợp đồng cho thuê được đứng tên chung. | |
| 8 |
The two ministers have issued a joint statement.
Hai bộ trưởng đã phát hành một tuyên bố chung. |
Hai bộ trưởng đã phát hành một tuyên bố chung. | |
| 9 |
The joint isn't quite done yet.
Chỗ nối chưa hoàn thành hoàn toàn. |
Chỗ nối chưa hoàn thành hoàn toàn. | |
| 10 |
He's going to have his hip joint replaced.
Anh ấy sẽ phải thay khớp hông. |
Anh ấy sẽ phải thay khớp hông. | |
| 11 |
They act as joint trustees of the fund.
Họ làm nhiệm vụ là những người quản lý quỹ chung. |
Họ làm nhiệm vụ là những người quản lý quỹ chung. | |
| 12 |
The project is a joint venture between the public and private sectors.
Dự án này là một liên doanh giữa khu vực công và tư. |
Dự án này là một liên doanh giữa khu vực công và tư. | |
| 13 |
It will be sold to a joint venture created by Dow Jones and Westinghouse Broadcasting.
Nó sẽ được bán cho một liên doanh được tạo ra bởi Dow Jones và Westinghouse Broadcasting. |
Nó sẽ được bán cho một liên doanh được tạo ra bởi Dow Jones và Westinghouse Broadcasting. | |
| 14 |
The joint venture ended in a legal wrangle between the two companies.
Liên doanh kết thúc trong một cuộc tranh chấp pháp lý giữa hai công ty. |
Liên doanh kết thúc trong một cuộc tranh chấp pháp lý giữa hai công ty. | |
| 15 |
The programme is a joint enterprise with the National Business School.
Chương trình là một dự án chung với Trường Kinh doanh Quốc gia. |
Chương trình là một dự án chung với Trường Kinh doanh Quốc gia. | |
| 16 |
I put my shoulder out of joint last weekend lifting heavy boxes.
Tôi đã bị trật vai vào cuối tuần trước khi nâng những chiếc hộp nặng. |
Tôi đã bị trật vai vào cuối tuần trước khi nâng những chiếc hộp nặng. | |
| 17 |
The summit ended with a joint pledge to limit pollution.
Cuộc hội nghị thượng đỉnh kết thúc với một cam kết chung để hạn chế ô nhiễm. |
Cuộc hội nghị thượng đỉnh kết thúc với một cam kết chung để hạn chế ô nhiễm. | |
| 18 |
Management have called a joint meeting with staff and unions.
Ban quản lý đã triệu tập một cuộc họp chung với nhân viên và các công đoàn. |
Ban quản lý đã triệu tập một cuộc họp chung với nhân viên và các công đoàn. | |
| 19 |
The programme is a joint enterprise with the London Business School.
Chương trình là một dự án chung với Trường Kinh doanh London. |
Chương trình là một dự án chung với Trường Kinh doanh London. | |
| 20 |
They issued a joint statement denying the charges.
Họ phát hành một tuyên bố chung phủ nhận các cáo buộc. |
Họ phát hành một tuyên bố chung phủ nhận các cáo buộc. | |
| 21 |
He carved the joint of beef.
Anh ấy đã cắt khúc thịt bò. |
Anh ấy đã cắt khúc thịt bò. | |
| 22 |
The police knocked the gambling joint over yesterday.
Cảnh sát đã phá tan sòng bạc vào ngày hôm qua. |
Cảnh sát đã phá tan sòng bạc vào ngày hôm qua. | |
| 23 |
Ben rolled a joint and lit it.
Ben đã cuốn một điếu thuốc và châm lửa. |
Ben đã cuốn một điếu thuốc và châm lửa. | |
| 24 |
He yawned his jaws out of joint.
Anh ấy ngáp làm cho hàm của mình bị lệch. |
Anh ấy ngáp làm cho hàm của mình bị lệch. | |
| 25 |
The joint was jumping.
Quán bar nhộn nhịp. |
Quán bar nhộn nhịp. | |
| 26 |
Many remedies effective in joint disease are primarily diuretic.
Nhiều phương pháp chữa trị hiệu quả cho bệnh khớp chủ yếu là thuốc lợi tiểu. |
Nhiều phương pháp chữa trị hiệu quả cho bệnh khớp chủ yếu là thuốc lợi tiểu. | |
| 27 |
A single pale blue flower grows up from each joint on a long stalk.
Một bông hoa màu xanh nhạt mọc từ mỗi khớp trên một cuống dài. |
Một bông hoa màu xanh nhạt mọc từ mỗi khớp trên một cuống dài. | |
| 28 |
I had a bad fall, which put my shoulder out of joint.
Tôi đã ngã nặng, khiến vai tôi bị trật khớp. |
Tôi đã ngã nặng, khiến vai tôi bị trật khớp. | |
| 29 |
We could see the oil bleeding out from the joint.
Chúng tôi có thể thấy dầu chảy ra từ chỗ nối. |
Chúng tôi có thể thấy dầu chảy ra từ chỗ nối. | |
| 30 |
The report was a joint effort.
Báo cáo này là nỗ lực chung. |
Báo cáo này là nỗ lực chung. | |
| 31 |
They finished in joint first place.
Họ cùng về nhất. |
Họ cùng về nhất. | |
| 32 |
They were joint owners of the house.
Họ là đồng sở hữu căn nhà. |
Họ là đồng sở hữu căn nhà. | |
| 33 |
The scheme is a joint Anglo-French operation.
Kế hoạch này là một hoạt động chung giữa Anh và Pháp. |
Kế hoạch này là một hoạt động chung giữa Anh và Pháp. | |
| 34 |
The two sides agreed to establish a joint working group.
Hai bên đã đồng ý thành lập một nhóm công tác chung. |
Hai bên đã đồng ý thành lập một nhóm công tác chung. | |
| 35 |
They divorced two years ago, but they have joint custody of the children.
Họ ly hôn hai năm trước, nhưng cùng có quyền nuôi con. |
Họ ly hôn hai năm trước, nhưng cùng có quyền nuôi con. | |
| 36 |
We have a joint account, and both our salaries get paid into it.
Chúng tôi có một tài khoản chung và lương của cả hai chúng tôi được trả vào đó. |
Chúng tôi có một tài khoản chung và lương của cả hai chúng tôi được trả vào đó. |