Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

jealous là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ jealous trong tiếng Anh

jealous /ˈdʒeləs/
- (adj) : ghen,, ghen tị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

jealous: Ghen tị

Jealous mô tả cảm giác ganh tỵ hoặc không hài lòng vì người khác có thứ gì đó mà mình không có.

  • He felt jealous when he saw his friend getting a promotion. (Anh ấy cảm thấy ghen tị khi thấy bạn mình được thăng chức.)
  • She was jealous of her colleague's success at work. (Cô ấy ghen tị với sự thành công của đồng nghiệp trong công việc.)
  • Don’t be jealous, you have your own unique talents. (Đừng ghen tị, bạn có tài năng riêng của mình.)

Bảng biến thể từ "jealous"

1 jealous
Phiên âm: /ˈdʒeləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ghen tuông, ganh tị Ngữ cảnh: Cảm thấy khó chịu khi ai đó có thứ mình muốn hoặc chú ý đến người khác

Ví dụ:

He gets jealous easily

Anh ta rất dễ ghen

2 jealousy
Phiên âm: /ˈdʒeləsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ghen tuông, lòng ganh tị Ngữ cảnh: Cảm xúc khi không muốn chia sẻ tình cảm hoặc thành công

Ví dụ:

Her jealousy caused many arguments

Sự ghen tuông của cô ấy gây ra nhiều tranh cãi

3 jealously
Phiên âm: /ˈdʒeləsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách ghen tuông Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thể hiện sự ghen tị

Ví dụ:

He watched her jealously

Anh ta nhìn cô ấy một cách ghen tuông

Danh sách câu ví dụ:

The jealous are troublesome to others, but a torment to themselves. - William Penn

Người ghen tị làm phiền người khác, nhưng là nỗi dày vò cho chính bản thân họ. - William Penn

Ôn tập Lưu sổ

I was jealous of Mary's new bicycle.

Tôi đã ghen tị với chiếc xe đạp mới của Mary.

Ôn tập Lưu sổ

Why are you so jealous of his success?

Tại sao bạn lại ghen tị với thành công của anh ấy như vậy?

Ôn tập Lưu sổ

There is no reason to be jealous of me.

Không có lý do gì để ghen tị với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Danny could be very jealous and possessive about me.

Danny có thể rất ghen tị và chiếm hữu về tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Nick's starting to get possessive and jealous.

Nick bắt đầu trở nên chiếm hữu và ghen tị.

Ôn tập Lưu sổ

Me, jealous? Don't be daft.

Tôi, ghen tị á? Đừng ngốc thế.

Ôn tập Lưu sổ

He's rude to her friends and obsessively jealous.

Anh ấy thô lỗ với bạn bè cô ấy và ghen tị một cách ám ảnh.

Ôn tập Lưu sổ

Ignore her? She's only trying to make you jealous.

Làm ngơ cô ấy á? Cô ấy chỉ đang cố gắng làm bạn ghen tị thôi.

Ôn tập Lưu sổ

He's only talking to her to make you jealous.

Anh ấy chỉ nói chuyện với cô ấy để khiến bạn ghen tị thôi.

Ôn tập Lưu sổ

He is jealous of their success.

Anh ấy ghen tị với thành công của họ.

Ôn tập Lưu sổ

He was jealous of Tom's success.

Anh ấy ghen tị với thành công của Tom.

Ôn tập Lưu sổ

I'll be so jealous if you manage to wangle an invitation to his house.

Tôi sẽ rất ghen tị nếu bạn thành công trong việc kiếm được lời mời đến nhà anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

An honorable Chinese citizen should be jealous of his own rights.

Một công dân Trung Quốc danh giá nên ghen tị với quyền lợi của chính mình.

Ôn tập Lưu sổ

Sarah is Jane's friend but she is jealous if Jane plays with other girls.

Sarah là bạn của Jane, nhưng cô ấy ghen tị nếu Jane chơi với những cô gái khác.

Ôn tập Lưu sổ

She was jealous, humiliated, and emotionally at the end of her tether.

Cô ấy ghen tị, bị sỉ nhục và cảm thấy kiệt sức về mặt cảm xúc.

Ôn tập Lưu sổ

He had always been very jealous of his brother's good looks.

Anh ấy luôn rất ghen tị với vẻ đẹp của người em trai.

Ôn tập Lưu sổ

He gets really jealous if his girlfriend strikes up a friendship with another man.

Anh ấy trở nên rất ghen tị nếu bạn gái của anh ấy bắt đầu kết bạn với người đàn ông khác.

Ôn tập Lưu sổ

She got insanely jealous and there was a terrible fight.

Cô ấy trở nên ghen tuông điên cuồng và đã xảy ra một cuộc cãi vã khủng khiếp.

Ôn tập Lưu sổ

I could almost imagine you were jealous.

Tôi gần như có thể tưởng tượng bạn đã ghen tị.

Ôn tập Lưu sổ

My husband is irrationally jealous over my past loves.

Chồng tôi ghen tuông một cách vô lý về những người yêu cũ của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He is jealous of his wife's love.

Anh ấy ghen tị với tình yêu của vợ mình.

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing for you to feel jealous about.

Không có gì để bạn phải ghen tị cả.

Ôn tập Lưu sổ

I'd be ashamed to admit feeling jealous.

Tôi sẽ xấu hổ nếu thừa nhận cảm giác ghen tị.

Ôn tập Lưu sổ

Children often feel jealous when a new baby arrives.

Trẻ em thường cảm thấy ghen tị khi có em bé mới ra đời.

Ôn tập Lưu sổ

He was a jealous husband.

Anh ấy là một người chồng hay ghen.

Ôn tập Lưu sổ

He's only talking to her to make you jealous.

Anh ấy chỉ nói chuyện với cô ấy để làm bạn ghen thôi.

Ôn tập Lưu sổ

She's jealous of my success.

Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I can remember feeling madly jealous when he was with other women.

Tôi vẫn nhớ cảm giác ghen phát điên khi anh ấy ở bên những người phụ nữ khác.

Ôn tập Lưu sổ

Peter was obsessively jealous, and his behaviour was driving his partner away.

Peter ghen tuông ám ảnh, và hành vi của anh ấy đang khiến người yêu dần rời xa.

Ôn tập Lưu sổ

He was rather jealous of me.

Anh ấy khá ghen tị với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I've seen your holiday photos, and I'm so jealous!

Tôi đã xem ảnh kỳ nghỉ của bạn rồi, tôi ghen tị quá!

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing for you to feel jealous about.

Không có gì để bạn phải ghen cả.

Ôn tập Lưu sổ

I've seen your holiday photos, I'm so jealous!

Tôi đã xem ảnh kỳ nghỉ của bạn, tôi rất ghen tị!

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing for you to feel jealous about.

Không có gì để bạn cảm thấy ghen tị.

Ôn tập Lưu sổ