jar: Cái lọ; hũ
Jar là danh từ chỉ một loại bình hoặc lọ có nắp, thường dùng để chứa thực phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jar
|
Phiên âm: /dʒɑː(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lọ; hũ | Ngữ cảnh: Dùng để đựng đồ |
Ví dụ: She opened a jar of honey
Cô ấy mở một hũ mật ong |
Cô ấy mở một hũ mật ong |
| 2 |
2
jar
|
Phiên âm: /dʒɑː(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm khó chịu; làm xóc | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng/cơ học |
Ví dụ: The noise jarred him awake
Tiếng ồn làm anh ấy giật mình tỉnh giấc |
Tiếng ồn làm anh ấy giật mình tỉnh giấc |
| 3 |
3
jarring
|
Phiên âm: /ˈdʒɑːrɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cảm giác |
Ví dụ: A jarring contrast appeared
Một sự tương phản gây khó chịu xuất hiện |
Một sự tương phản gây khó chịu xuất hiện |
| 4 |
4
jarred
|
Phiên âm: /dʒɑːrd/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã làm xóc/khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: The shock jarred the system
Cú sốc làm hệ thống chao đảo |
Cú sốc làm hệ thống chao đảo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a storage jar
một cái lọ lưu trữ |
một cái lọ lưu trữ | |
| 2 |
a jar of coffee
một bình cà phê |
một bình cà phê | |
| 3 |
a water jar
một cái bình đựng nước |
một cái bình đựng nước | |
| 4 |
These enormous stone jars are thought to be more than 2 000 years old.
Những chiếc chum đá khổng lồ này được cho là hơn 2000 năm tuổi. |
Những chiếc chum đá khổng lồ này được cho là hơn 2000 năm tuổi. | |
| 5 |
Do you fancy a jar after work?
Bạn có thích một cái lọ sau giờ làm việc không? |
Bạn có thích một cái lọ sau giờ làm việc không? | |
| 6 |
The fall gave him a nasty jar.
Mùa thu đã cho anh ta một cái lọ khó chịu. |
Mùa thu đã cho anh ta một cái lọ khó chịu. | |
| 7 |
She filled the jars with the tomato sauce.
Cô ấy đổ đầy nước sốt cà chua vào các lọ. |
Cô ấy đổ đầy nước sốt cà chua vào các lọ. | |
| 8 |
an empty jam jar
một lọ mứt rỗng |
một lọ mứt rỗng |