Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

irritating là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ irritating trong tiếng Anh

irritating /ˈɪrɪteɪtɪŋ/
- (adj) : làm phát cáu, chọc tức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

irritating: Làm khó chịu

Irritating mô tả điều gì đó gây khó chịu hoặc bực bội.

  • The irritating noise kept me awake all night. (Tiếng ồn làm tôi thức suốt đêm.)
  • His irritating behavior made it difficult to work with him. (Hành vi làm khó chịu của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.)
  • The sound of the alarm was incredibly irritating. (Âm thanh của tiếng chuông báo động cực kỳ khó chịu.)

Bảng biến thể từ "irritating"

1 irritated
Phiên âm: /ˈɪrɪteɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bực bội, khó chịu Ngữ cảnh: Cảm thấy khó chịu vì người hoặc việc nào đó

Ví dụ:

She was irritated by his constant questions

Cô ấy khó chịu vì những câu hỏi liên tục của anh ta

2 irritating
Phiên âm: /ˈɪrɪteɪtɪŋ/ Loại từ: Tính từ (liên quan) Nghĩa: Gây khó chịu Ngữ cảnh: Khiến người khác cảm thấy bực mình hoặc phiền

Ví dụ:

His comments were irritating

Những lời nhận xét của anh ta thật khó chịu

3 irritation
Phiên âm: /ˌɪrɪˈteɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kích ứng, sự bực bội Ngữ cảnh: Cảm giác hoặc phản ứng khó chịu

Ví dụ:

The cream helps reduce skin irritation

Kem giúp giảm kích ứng da

4 irritably
Phiên âm: /ˈɪrɪtəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách cáu kỉnh Ngữ cảnh: Thể hiện cảm xúc bực bội hoặc khó chịu

Ví dụ:

He answered irritably

Anh ta trả lời một cách cáu kỉnh

5 irritable
Phiên âm: /ˈɪrɪtəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dễ cáu, dễ bị kích động Ngữ cảnh: Dễ tức giận hoặc phản ứng mạnh

Ví dụ:

Lack of sleep makes me irritable

Thiếu ngủ khiến tôi dễ cáu

Danh sách câu ví dụ:

They also have the irritating habit of interrupting.

Họ cũng có thói quen khó chịu là hay ngắt lời.

Ôn tập Lưu sổ

He has the irritating habit of smoking during meals.

Anh ấy có thói quen khó chịu là hút thuốc trong khi ăn.

Ôn tập Lưu sổ

He wears a wristwatch with an irritating bleep.

Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ đeo tay với âm thanh bíp khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

He's the most irritating man I've ever met.

Anh ấy là người khó chịu nhất mà tôi từng gặp.

Ôn tập Lưu sổ

She found his preoccupation with money irritating.

Cô ấy thấy sự lo lắng của anh ấy về tiền bạc thật khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

The man's worse than irritating, he's a positive menace!

Người đàn ông này còn tồi tệ hơn cả sự khó chịu, anh ta là một mối đe dọa thực sự!

Ôn tập Lưu sổ

The noise of the children was irritating me.

Tiếng ồn của bọn trẻ đang làm tôi khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

You're really irritating me.

Bạn thực sự đang làm tôi khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

She can be really irritating but I try to ignore her.

Cô ấy có thể thật sự khó chịu nhưng tôi cố gắng bỏ qua cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

His obstinacy was irritating.

Sự bướng bỉnh của anh ấy thật khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

He has this irritating mannerism of constantly scratching his nose.

Anh ấy có thói quen khó chịu là luôn luôn gãi mũi.

Ôn tập Lưu sổ

The car has several irritating rattles at the back.

Chiếc xe có vài tiếng kêu khó chịu ở phía sau.

Ôn tập Lưu sổ

He's taken on some irritating mannerisms.

Anh ấy đã có một số thói quen khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

Obsessive perfectionism can be very irritating.

Chứng hoàn hảo hóa ám ảnh có thể rất khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

I found his eccentricities amusing rather than irritating.

Tôi thấy những sự lập dị của anh ấy thú vị hơn là khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

I found the conclusion of the film rather irritating.

Tôi thấy phần kết của bộ phim khá khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

He found her comments deeply irritating/offensive.

Anh ấy thấy những lời bình luận của cô ấy thật sự khó chịu/công kích.

Ôn tập Lưu sổ

Don't pester me with irritating questions.

Đừng làm phiền tôi với những câu hỏi khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

I found the formality of the occasion irritating.

Tôi thấy sự trang trọng của buổi lễ thật khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

She had an irritating habit of repeating everything I said to her.

Cô ấy có thói quen khó chịu là lặp lại mọi thứ tôi nói với cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She was adept at the fine art of irritating people.

Cô ấy rất tài giỏi trong việc làm người khác khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

She found him rather irritating to talk to; all he did was drop names.

Cô ấy thấy anh ấy khá khó chịu khi nói chuyện; tất cả những gì anh ấy làm là nhắc đến những cái tên nổi tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing is more irritating than people who do not keep to the point.

Không có gì khó chịu hơn là những người không giữ được trọng tâm.

Ôn tập Lưu sổ

She has an irritating habit of interrupting everything you say.

Cô ấy có thói quen khó chịu là luôn luôn ngắt lời bạn.

Ôn tập Lưu sổ

You need someone to help you cut through all the irritating legal jargon.

Bạn cần ai đó giúp bạn cắt bỏ tất cả những từ ngữ pháp lý khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

There was something in his manner that I found very irritating.

Có một điều gì đó trong cách cư xử của anh ấy mà tôi thấy rất khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

He was smiling in a way I found very irritating.

Anh ấy đang cười theo một cách mà tôi thấy rất khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

Readers may find the pretension and arrogance of her style irritating.

Độc giả có thể cảm thấy sự giả tạo và kiêu ngạo trong phong cách của cô ấy là khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

I found her extremely irritating.

Tôi thấy cô ấy cực kỳ khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

He has an irritating habit.

Anh ấy có một thói quen gây khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ

He had an irritating cough and rash.

Anh ấy bị ho và phát ban gây khó chịu.

Ôn tập Lưu sổ