Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

inventory-management là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ inventory-management trong tiếng Anh

inventory-management /ˈɪnvəntəri ˈmænɪdʒmənt/
- Danh từ : Quản lý tồn kho

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "inventory-management"

1 inventory
Phiên âm: /ˈɪnvəntəri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hàng tồn kho; kiểm kê Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh

Ví dụ:

Inventory levels are low

Mức tồn kho thấp

2 inventory
Phiên âm: /ˈɪnvəntəri/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiểm kê Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý

Ví dụ:

Staff inventoried supplies

Nhân viên kiểm kê vật tư

3 inventoried
Phiên âm: /ˈɪnvəntərid/ Loại từ: Động từ (V-ed) Nghĩa: Đã kiểm kê Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ

Ví dụ:

Items were inventoried

Các mặt hàng đã được kiểm kê

4 inventory-management
Phiên âm: /ˈɪnvəntəri ˈmænɪdʒmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quản lý tồn kho Ngữ cảnh: Dùng trong logistics

Ví dụ:

Inventory management saves costs

Quản lý tồn kho tiết kiệm chi phí

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!