inventory: Hàng tồn kho; bản kiểm kê
Inventory là danh từ chỉ danh sách hàng hóa, tài sản hoặc hàng tồn kho.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inventory
|
Phiên âm: /ˈɪnvəntəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàng tồn kho; kiểm kê | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Inventory levels are low
Mức tồn kho thấp |
Mức tồn kho thấp |
| 2 |
2
inventory
|
Phiên âm: /ˈɪnvəntəri/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiểm kê | Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý |
Ví dụ: Staff inventoried supplies
Nhân viên kiểm kê vật tư |
Nhân viên kiểm kê vật tư |
| 3 |
3
inventoried
|
Phiên âm: /ˈɪnvəntərid/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã kiểm kê | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: Items were inventoried
Các mặt hàng đã được kiểm kê |
Các mặt hàng đã được kiểm kê |
| 4 |
4
inventory-management
|
Phiên âm: /ˈɪnvəntəri ˈmænɪdʒmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quản lý tồn kho | Ngữ cảnh: Dùng trong logistics |
Ví dụ: Inventory management saves costs
Quản lý tồn kho tiết kiệm chi phí |
Quản lý tồn kho tiết kiệm chi phí |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is an inventory of the museum’s contents.
Đây là bản kiểm kê các hiện vật của bảo tàng. |
Đây là bản kiểm kê các hiện vật của bảo tàng. | |
| 2 |
The inventory will be disposed of over the next twelve weeks.
Hàng tồn kho sẽ được xử lý trong mười hai tuần tới. |
Hàng tồn kho sẽ được xử lý trong mười hai tuần tới. | |
| 3 |
This is inventory control.
Đây là việc kiểm soát hàng tồn kho. |
Đây là việc kiểm soát hàng tồn kho. | |
| 4 |
Disaster response teams are completing an inventory of damaged facilities.
Các đội ứng phó thảm họa đang hoàn tất bản kiểm kê các cơ sở bị hư hại. |
Các đội ứng phó thảm họa đang hoàn tất bản kiểm kê các cơ sở bị hư hại. | |
| 5 |
The inventory lists many rare items.
Bản kiểm kê liệt kê nhiều món đồ quý hiếm. |
Bản kiểm kê liệt kê nhiều món đồ quý hiếm. | |
| 6 |
The manager is compiling an inventory of all the hotel furniture.
Người quản lý đang lập bản kiểm kê toàn bộ đồ nội thất của khách sạn. |
Người quản lý đang lập bản kiểm kê toàn bộ đồ nội thất của khách sạn. | |
| 7 |
The painting is listed in an inventory of his complete works.
Bức tranh được liệt kê trong bản kiểm kê toàn bộ tác phẩm của ông ấy. |
Bức tranh được liệt kê trong bản kiểm kê toàn bộ tác phẩm của ông ấy. | |
| 8 |
There were no forks in the inventory.
Không có chiếc nĩa nào trong danh mục kiểm kê. |
Không có chiếc nĩa nào trong danh mục kiểm kê. | |
| 9 |
All my personal possessions were included in the inventory.
Tất cả tài sản cá nhân của tôi đều được đưa vào bản kiểm kê. |
Tất cả tài sản cá nhân của tôi đều được đưa vào bản kiểm kê. | |
| 10 |
Hotel chains often cut prices in order to sell excess inventory.
Các chuỗi khách sạn thường giảm giá để bán lượng hàng tồn dư. |
Các chuỗi khách sạn thường giảm giá để bán lượng hàng tồn dư. | |
| 11 |
The store wanted to offer more items but stock less inventory.
Cửa hàng muốn cung cấp nhiều mặt hàng hơn nhưng trữ ít hàng tồn kho hơn. |
Cửa hàng muốn cung cấp nhiều mặt hàng hơn nhưng trữ ít hàng tồn kho hơn. | |
| 12 |
This is a business that is low on inventory.
Đây là một doanh nghiệp đang thiếu hàng tồn kho. |
Đây là một doanh nghiệp đang thiếu hàng tồn kho. | |
| 13 |
Business inventories rose 0.7 percent in October.
Hàng tồn kho của các doanh nghiệp đã tăng 0,7 phần trăm trong tháng Mười. |
Hàng tồn kho của các doanh nghiệp đã tăng 0,7 phần trăm trong tháng Mười. | |
| 14 |
I have taken inventory to see what supplies we need to order.
Tôi đã kiểm kê để xem chúng ta cần đặt những vật tư nào. |
Tôi đã kiểm kê để xem chúng ta cần đặt những vật tư nào. |