Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

invaded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ invaded trong tiếng Anh

invaded /ɪnˈveɪdɪd/
- Động từ (V-ed) : Đã xâm lược

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "invaded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: invasion
Phiên âm: /ɪnˈveɪʒən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự xâm lược Ngữ cảnh: Dùng trong quân sự/sinh học The invasion caused chaos
Cuộc xâm lược gây hỗn loạn
2 Từ: invader
Phiên âm: /ɪnˈveɪdə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Kẻ xâm lược Ngữ cảnh: Dùng trong chiến tranh The invaders retreated
Những kẻ xâm lược rút lui
3 Từ: invade
Phiên âm: /ɪnˈveɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xâm lược; xâm nhập Ngữ cảnh: Dùng khi lực lượng/người tiến vào nơi khác The army invaded the country
Quân đội xâm lược đất nước
4 Từ: invaded
Phiên âm: /ɪnˈveɪdɪd/ Loại từ: Động từ (V-ed) Nghĩa: Đã xâm lược Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ The area was invaded last year
Khu vực bị xâm lược năm ngoái
5 Từ: invading
Phiên âm: /ɪnˈveɪdɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang xâm nhập Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình Invading forces advanced quickly
Lực lượng xâm nhập tiến nhanh
6 Từ: invasive
Phiên âm: /ɪnˈveɪsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Xâm lấn Ngữ cảnh: Dùng trong y học/sinh thái Invasive species spread fast
Loài xâm lấn lan nhanh
7 Từ: invasively
Phiên âm: /ɪnˈveɪsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách xâm lấn Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) The tumor was invasively treated
Khối u được điều trị theo cách xâm lấn

Từ đồng nghĩa "invaded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "invaded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!