| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
intervention
|
Phiên âm: /ˌɪntəˈvenʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự can thiệp | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/chính trị |
Ví dụ: Medical intervention saved him
Can thiệp y tế đã cứu anh ấy |
Can thiệp y tế đã cứu anh ấy |
| 2 |
2
intervene
|
Phiên âm: /ˌɪntəˈviːn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Can thiệp | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động để thay đổi |
Ví dụ: The police intervened quickly
Cảnh sát can thiệp nhanh chóng |
Cảnh sát can thiệp nhanh chóng |
| 3 |
3
intervening
|
Phiên âm: /ˌɪntəˈviːnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Xen vào | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả thời gian/sự kiện |
Ví dụ: In the intervening years, much changed
Trong những năm xen giữa, nhiều thứ đã đổi |
Trong những năm xen giữa, nhiều thứ đã đổi |
| 4 |
4
interventionist
|
Phiên âm: /ˌɪntəˈvenʃənɪst/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người/chủ trương can thiệp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: An interventionist policy emerged
Một chính sách can thiệp xuất hiện |
Một chính sách can thiệp xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||