Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

intervening là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ intervening trong tiếng Anh

intervening /ˌɪntəˈviːnɪŋ/
- Tính từ : Xen vào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "intervening"

1 intervention
Phiên âm: /ˌɪntəˈvenʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự can thiệp Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/chính trị

Ví dụ:

Medical intervention saved him

Can thiệp y tế đã cứu anh ấy

2 intervene
Phiên âm: /ˌɪntəˈviːn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Can thiệp Ngữ cảnh: Dùng khi hành động để thay đổi

Ví dụ:

The police intervened quickly

Cảnh sát can thiệp nhanh chóng

3 intervening
Phiên âm: /ˌɪntəˈviːnɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Xen vào Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả thời gian/sự kiện

Ví dụ:

In the intervening years, much changed

Trong những năm xen giữa, nhiều thứ đã đổi

4 interventionist
Phiên âm: /ˌɪntəˈvenʃənɪst/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Người/chủ trương can thiệp Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

An interventionist policy emerged

Một chính sách can thiệp xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!