Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

integrationist là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ integrationist trong tiếng Anh

integrationist /ˌɪntɪˈɡreɪʃənɪst/
- Danh từ/Tính từ : Người/chủ trương hội nhập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "integrationist"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: integration
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hội nhập; tích hợp Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/kỹ thuật Social integration is essential
Hội nhập xã hội rất cần thiết
2 Từ: integrate
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hội nhập; tích hợp Ngữ cảnh: Dùng cho hành động Immigrants integrate gradually
Người nhập cư hội nhập dần
3 Từ: integrative
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính tích hợp Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật Integrative policies succeed
Chính sách tích hợp thành công
4 Từ: integrationist
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃənɪst/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Người/chủ trương hội nhập Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị Integrationist views spread
Quan điểm hội nhập lan rộng

Từ đồng nghĩa "integrationist"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "integrationist"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!