integrate: Hội nhập; kết hợp
Integrate là động từ nghĩa là kết hợp các phần thành một tổng thể hoặc đưa ai đó vào nhóm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
integration
|
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hội nhập; tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/kỹ thuật |
Ví dụ: Social integration is essential
Hội nhập xã hội rất cần thiết |
Hội nhập xã hội rất cần thiết |
| 2 |
2
integrate
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hội nhập; tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động |
Ví dụ: Immigrants integrate gradually
Người nhập cư hội nhập dần |
Người nhập cư hội nhập dần |
| 3 |
3
integrative
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Integrative policies succeed
Chính sách tích hợp thành công |
Chính sách tích hợp thành công |
| 4 |
4
integrationist
|
Phiên âm: /ˌɪntɪˈɡreɪʃənɪst/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Người/chủ trương hội nhập | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Integrationist views spread
Quan điểm hội nhập lan rộng |
Quan điểm hội nhập lan rộng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These programs will integrate with your existing software.
Các chương trình này sẽ tích hợp với phần mềm hiện có của bạn. |
Các chương trình này sẽ tích hợp với phần mềm hiện có của bạn. | |
| 2 |
These programs can be integrated with your existing software.
Các chương trình này có thể được tích hợp với phần mềm hiện có của bạn. |
Các chương trình này có thể được tích hợp với phần mềm hiện có của bạn. | |
| 3 |
They have not made any effort to integrate with the local community.
Họ không có bất kỳ nỗ lực nào để hòa nhập với cộng đồng địa phương. |
Họ không có bất kỳ nỗ lực nào để hòa nhập với cộng đồng địa phương. | |
| 4 |
The policy is to integrate children with special needs into ordinary schools.
Chính sách đưa trẻ em có nhu cầu đặc biệt vào các trường học bình thường. |
Chính sách đưa trẻ em có nhu cầu đặc biệt vào các trường học bình thường. | |
| 5 |
The department has successfully integrated new ideas into the traditional course structure.
Bộ đã tích hợp thành công những ý tưởng mới vào cấu trúc khóa học truyền thống. |
Bộ đã tích hợp thành công những ý tưởng mới vào cấu trúc khóa học truyền thống. | |
| 6 |
The results should be integrated into the final report.
Kết quả nên được tích hợp vào báo cáo cuối cùng. |
Kết quả nên được tích hợp vào báo cáo cuối cùng. | |
| 7 |
They called for the defence system to be more closely integrated.
Họ kêu gọi hệ thống phòng thủ được tích hợp chặt chẽ hơn. |
Họ kêu gọi hệ thống phòng thủ được tích hợp chặt chẽ hơn. | |
| 8 |
This computer program can be integrated with existing programs.
Chương trình máy tính này có thể được tích hợp với các chương trình hiện có. |
Chương trình máy tính này có thể được tích hợp với các chương trình hiện có. | |
| 9 |
He proposes to integrate our reserve forces more closely with the regular forces.
Ông ta đề xuất kết hợp chặt chẽ hơn lực lượng dự bị của chúng ta với lực lượng chính quy. |
Ông ta đề xuất kết hợp chặt chẽ hơn lực lượng dự bị của chúng ta với lực lượng chính quy. | |
| 10 |
The lower primary pupils are well integrated into the life of the school.
Học sinh tiểu học hòa nhập tốt vào cuộc sống của nhà trường. |
Học sinh tiểu học hòa nhập tốt vào cuộc sống của nhà trường. | |
| 11 |
They didn't integrate with the other children.
Họ không hòa nhập với những đứa trẻ khác. |
Họ không hòa nhập với những đứa trẻ khác. | |
| 12 |
They soon became fully integrated into the local community.
Họ sớm hòa nhập hoàn toàn vào cộng đồng địa phương. |
Họ sớm hòa nhập hoàn toàn vào cộng đồng địa phương. | |
| 13 |
They didn't integrate with the other children.
Họ không hòa nhập với những đứa trẻ khác. |
Họ không hòa nhập với những đứa trẻ khác. |