insulting: Lăng mạ
Insulting mô tả hành động hoặc lời nói có tính chất lăng mạ, xúc phạm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
insult
|
Phiên âm: /ɪnˈsʌlt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xúc phạm, lăng mạ | Ngữ cảnh: Nói hoặc làm điều khiến người khác cảm thấy bị xúc phạm |
Ví dụ: He insulted me in front of everyone
Anh ta xúc phạm tôi trước mặt mọi người |
Anh ta xúc phạm tôi trước mặt mọi người |
| 2 |
2
insult
|
Phiên âm: /ˈɪnsʌlt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lời xúc phạm, sự sỉ nhục | Ngữ cảnh: Hành động hoặc lời nói gây tổn thương người khác |
Ví dụ: That comment was a real insult
Lời nhận xét đó thật sự là một sự xúc phạm |
Lời nhận xét đó thật sự là một sự xúc phạm |
| 3 |
3
insults
|
Phiên âm: /ˈɪnsʌlts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những lời sỉ nhục | Ngữ cảnh: Nhiều hành động hoặc lời nói xúc phạm |
Ví dụ: She ignored his insults
Cô ấy phớt lờ những lời sỉ nhục của anh ta |
Cô ấy phớt lờ những lời sỉ nhục của anh ta |
| 4 |
4
insulting
|
Phiên âm: /ɪnˈsʌltɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Xúc phạm, thô lỗ | Ngữ cảnh: Có tính làm nhục hoặc thiếu tôn trọng |
Ví dụ: His words were deeply insulting
Lời nói của anh ta thật xúc phạm |
Lời nói của anh ta thật xúc phạm |
| 5 |
5
insultingly
|
Phiên âm: /ɪnˈsʌltɪŋli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách xúc phạm | Ngữ cảnh: Cách thể hiện thiếu tôn trọng |
Ví dụ: He spoke insultingly to the waiter
Anh ta nói với người phục vụ một cách thô lỗ |
Anh ta nói với người phục vụ một cách thô lỗ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Some of them were impudent and insulting.
Một số người trong họ rất láo xược và xúc phạm. |
Một số người trong họ rất láo xược và xúc phạm. | |
| 2 |
I find it insulting to be spoken to in that way.
Tôi thấy bị xúc phạm khi bị nói chuyện theo cách đó. |
Tôi thấy bị xúc phạm khi bị nói chuyện theo cách đó. | |
| 3 |
The article was insulting to the families of British citizens.
Bài báo đã xúc phạm các gia đình công dân Anh. |
Bài báo đã xúc phạm các gia đình công dân Anh. | |
| 4 |
She was roused to anger by his insulting remarks.
Cô ấy nổi giận vì những lời xúc phạm của anh ta. |
Cô ấy nổi giận vì những lời xúc phạm của anh ta. | |
| 5 |
Nobody gets away with insulting me like that.
Không ai có thể xúc phạm tôi như vậy mà không bị gì. |
Không ai có thể xúc phạm tôi như vậy mà không bị gì. | |
| 6 |
He made the question sound almost insulting.
Anh ta khiến câu hỏi nghe gần như là một sự xúc phạm. |
Anh ta khiến câu hỏi nghe gần như là một sự xúc phạm. | |
| 7 |
Sexist language is insulting to women.
Ngôn ngữ phân biệt giới tính là sự xúc phạm phụ nữ. |
Ngôn ngữ phân biệt giới tính là sự xúc phạm phụ nữ. | |
| 8 |
He was dismissed for publicly insulting prominent politicians.
Anh ta bị sa thải vì công khai xúc phạm các chính trị gia nổi tiếng. |
Anh ta bị sa thải vì công khai xúc phạm các chính trị gia nổi tiếng. | |
| 9 |
The insulting remarks stung him to a rage.
Những lời xúc phạm khiến anh ta nổi cơn thịnh nộ. |
Những lời xúc phạm khiến anh ta nổi cơn thịnh nộ. | |
| 10 |
His opinions are highly insulting to women.
Quan điểm của anh ta rất xúc phạm phụ nữ. |
Quan điểm của anh ta rất xúc phạm phụ nữ. | |
| 11 |
Her tone was deliberately insulting.
Giọng điệu của cô ấy cố ý mang tính xúc phạm. |
Giọng điệu của cô ấy cố ý mang tính xúc phạm. | |
| 12 |
She was really insulting to me.
Cô ấy thực sự đã xúc phạm tôi. |
Cô ấy thực sự đã xúc phạm tôi. | |
| 13 |
He was most insulting to my wife.
Anh ta rất xúc phạm vợ tôi. |
Anh ta rất xúc phạm vợ tôi. | |
| 14 |
Their insulting remarks were a provocation.
Những lời xúc phạm của họ là một sự khiêu khích. |
Những lời xúc phạm của họ là một sự khiêu khích. | |
| 15 |
When she started insulting everyone during the television interview, he faded her out.
Khi cô ta bắt đầu xúc phạm mọi người trong buổi phỏng vấn truyền hình, anh ta đã làm giảm âm thanh của cô. |
Khi cô ta bắt đầu xúc phạm mọi người trong buổi phỏng vấn truyền hình, anh ta đã làm giảm âm thanh của cô. | |
| 16 |
All of us bristled at the lawyer's speech insulting our forefathers.
Tất cả chúng tôi đều phẫn nộ trước bài phát biểu xúc phạm tổ tiên của luật sư. |
Tất cả chúng tôi đều phẫn nộ trước bài phát biểu xúc phạm tổ tiên của luật sư. | |
| 17 |
I beg your pardon but the woman you're insulting happens to be my wife.
Xin lỗi nhưng người phụ nữ mà anh đang xúc phạm chính là vợ tôi. |
Xin lỗi nhưng người phụ nữ mà anh đang xúc phạm chính là vợ tôi. | |
| 18 |
I'll have you know you're insulting the woman I love.
Tôi cho anh biết rằng anh đang xúc phạm người phụ nữ tôi yêu. |
Tôi cho anh biết rằng anh đang xúc phạm người phụ nữ tôi yêu. | |
| 19 |
Passengers could be insulting, and stewardesses just had to grin and bear it.
Hành khách đôi khi xúc phạm, và các tiếp viên phải cười và chịu đựng. |
Hành khách đôi khi xúc phạm, và các tiếp viên phải cười và chịu đựng. | |
| 20 |
Avoid insulting or ridiculing teenagers' efforts to be different.
Hãy tránh xúc phạm hoặc chế giễu nỗ lực khác biệt của thanh thiếu niên. |
Hãy tránh xúc phạm hoặc chế giễu nỗ lực khác biệt của thanh thiếu niên. | |
| 21 |
To call someone a liar is downright insulting.
Gọi ai đó là kẻ nói dối là một sự xúc phạm thẳng thừng. |
Gọi ai đó là kẻ nói dối là một sự xúc phạm thẳng thừng. | |
| 22 |
Patting a woman on the head can be insulting.
Vỗ đầu một phụ nữ có thể bị xem là xúc phạm. |
Vỗ đầu một phụ nữ có thể bị xem là xúc phạm. | |
| 23 |
Sexist language is very insulting to women.
Ngôn ngữ phân biệt giới tính rất xúc phạm phụ nữ. |
Ngôn ngữ phân biệt giới tính rất xúc phạm phụ nữ. | |
| 24 |
I find his behaviour towards me extremely insulting.
Tôi thấy cách anh ta cư xử với tôi cực kỳ xúc phạm. |
Tôi thấy cách anh ta cư xử với tôi cực kỳ xúc phạm. | |
| 25 |
I find your criticism deeply insulting.
Tôi thấy lời chỉ trích của bạn vô cùng xúc phạm. |
Tôi thấy lời chỉ trích của bạn vô cùng xúc phạm. | |
| 26 |
The treatment accorded to a United Nations official was little short of insulting.
Cách đối xử với một quan chức Liên Hợp Quốc gần như là sự xúc phạm. |
Cách đối xử với một quan chức Liên Hợp Quốc gần như là sự xúc phạm. | |
| 27 |
I'll settle with you, you have to pay for your insulting.
Tôi sẽ tính sổ với anh, anh phải trả giá cho sự xúc phạm đó. |
Tôi sẽ tính sổ với anh, anh phải trả giá cho sự xúc phạm đó. | |
| 28 |
He made insulting remarks.
Anh ta đưa ra những lời nhận xét xúc phạm. |
Anh ta đưa ra những lời nhận xét xúc phạm. | |
| 29 |
She was really insulting to me.
Cô ấy thật sự rất xúc phạm tôi. |
Cô ấy thật sự rất xúc phạm tôi. | |
| 30 |
Her tone was deliberately insulting.
Giọng điệu của cô ấy cố tình mang tính xúc phạm. |
Giọng điệu của cô ấy cố tình mang tính xúc phạm. | |
| 31 |
His opinions are highly insulting to women.
Quan điểm của ông ấy cực kỳ xúc phạm phụ nữ. |
Quan điểm của ông ấy cực kỳ xúc phạm phụ nữ. | |
| 32 |
I find it insulting to be spoken to in that way.
Tôi thấy bị xúc phạm khi bị nói chuyện theo cách đó. |
Tôi thấy bị xúc phạm khi bị nói chuyện theo cách đó. | |
| 33 |
He denies charges of insulting behaviour toward a police officer.
Anh ta phủ nhận cáo buộc có hành vi xúc phạm cảnh sát. |
Anh ta phủ nhận cáo buộc có hành vi xúc phạm cảnh sát. |