Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

inspector là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ inspector trong tiếng Anh

inspector /ɪnˈspɛktə/
- adverb : thanh tra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

inspector: Thanh tra; người kiểm tra

Inspector là danh từ chỉ người có nhiệm vụ kiểm tra chất lượng, tiêu chuẩn hoặc tuân thủ.

  • The inspector checked the factory for safety violations. (Thanh tra kiểm tra nhà máy để tìm vi phạm an toàn.)
  • An inspector visited the school last week. (Một thanh tra đã đến trường tuần trước.)
  • The health inspector closed the restaurant. (Thanh tra y tế đã đóng cửa nhà hàng.)

Bảng biến thể từ "inspector"

1 inspection
Phiên âm: /ɪnˈspekʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kiểm tra Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý/chất lượng

Ví dụ:

Safety inspection passed

Cuộc kiểm tra an toàn đạt yêu cầu

2 inspector
Phiên âm: /ɪnˈspektə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Thanh tra; kiểm tra viên Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính

Ví dụ:

The inspector arrived early

Thanh tra đến sớm

3 inspect
Phiên âm: /ɪnˈspekt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kiểm tra; thanh tra Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/hành chính

Ví dụ:

Officers inspected the site

Nhân viên kiểm tra địa điểm

4 inspectable
Phiên âm: /ɪnˈspektəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể kiểm tra Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

All parts are inspectable

Tất cả bộ phận đều có thể kiểm tra

Danh sách câu ví dụ:

He reached the rank of inspector.

Ông đạt đến cấp bậc thanh tra.

Ôn tập Lưu sổ

a school/health/safety inspector

thanh tra trường học / sức khỏe / an toàn

Ôn tập Lưu sổ

An inspector was sent to the scene of the incident.

Một thanh tra được cử đến hiện trường vụ việc.

Ôn tập Lưu sổ

He agreed to allow weapons inspectors in his country.

Ông đồng ý cho phép các thanh tra vũ khí ở đất nước của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Independent inspectors were called in.

Các thanh tra độc lập được gọi đến.

Ôn tập Lưu sổ

The school inspectors were called in.

Các thanh tra của trường được gọi đến.

Ôn tập Lưu sổ

UN weapons inspectors

Thanh tra vũ khí của Liên hợp quốc

Ôn tập Lưu sổ

an inspector of prisons

thanh tra nhà tù

Ôn tập Lưu sổ

the inspector in charge of producing the report

thanh tra phụ trách tạo báo cáo

Ôn tập Lưu sổ

The health and safety inspector wrote a worrying report on the building.

Thanh tra sức khỏe và an toàn đã viết một báo cáo đáng lo ngại về tòa nhà.

Ôn tập Lưu sổ

Inspector Maggie Forbes

Thanh tra Maggie Forbes

Ôn tập Lưu sổ