inspector: Thanh tra; người kiểm tra
Inspector là danh từ chỉ người có nhiệm vụ kiểm tra chất lượng, tiêu chuẩn hoặc tuân thủ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inspection
|
Phiên âm: /ɪnˈspekʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kiểm tra | Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý/chất lượng |
Ví dụ: Safety inspection passed
Cuộc kiểm tra an toàn đạt yêu cầu |
Cuộc kiểm tra an toàn đạt yêu cầu |
| 2 |
2
inspector
|
Phiên âm: /ɪnˈspektə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thanh tra; kiểm tra viên | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính |
Ví dụ: The inspector arrived early
Thanh tra đến sớm |
Thanh tra đến sớm |
| 3 |
3
inspect
|
Phiên âm: /ɪnˈspekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiểm tra; thanh tra | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/hành chính |
Ví dụ: Officers inspected the site
Nhân viên kiểm tra địa điểm |
Nhân viên kiểm tra địa điểm |
| 4 |
4
inspectable
|
Phiên âm: /ɪnˈspektəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể kiểm tra | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: All parts are inspectable
Tất cả bộ phận đều có thể kiểm tra |
Tất cả bộ phận đều có thể kiểm tra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He reached the rank of inspector.
Ông đạt đến cấp bậc thanh tra. |
Ông đạt đến cấp bậc thanh tra. | |
| 2 |
a school/health/safety inspector
thanh tra trường học / sức khỏe / an toàn |
thanh tra trường học / sức khỏe / an toàn | |
| 3 |
An inspector was sent to the scene of the incident.
Một thanh tra được cử đến hiện trường vụ việc. |
Một thanh tra được cử đến hiện trường vụ việc. | |
| 4 |
He agreed to allow weapons inspectors in his country.
Ông đồng ý cho phép các thanh tra vũ khí ở đất nước của mình. |
Ông đồng ý cho phép các thanh tra vũ khí ở đất nước của mình. | |
| 5 |
Independent inspectors were called in.
Các thanh tra độc lập được gọi đến. |
Các thanh tra độc lập được gọi đến. | |
| 6 |
The school inspectors were called in.
Các thanh tra của trường được gọi đến. |
Các thanh tra của trường được gọi đến. | |
| 7 |
UN weapons inspectors
Thanh tra vũ khí của Liên hợp quốc |
Thanh tra vũ khí của Liên hợp quốc | |
| 8 |
an inspector of prisons
thanh tra nhà tù |
thanh tra nhà tù | |
| 9 |
the inspector in charge of producing the report
thanh tra phụ trách tạo báo cáo |
thanh tra phụ trách tạo báo cáo | |
| 10 |
The health and safety inspector wrote a worrying report on the building.
Thanh tra sức khỏe và an toàn đã viết một báo cáo đáng lo ngại về tòa nhà. |
Thanh tra sức khỏe và an toàn đã viết một báo cáo đáng lo ngại về tòa nhà. | |
| 11 |
Inspector Maggie Forbes
Thanh tra Maggie Forbes |
Thanh tra Maggie Forbes |